1500+ câu Trắc nghiệm Photoshop có đáp án - Phần 20
30 câu hỏi
Để sử dụng công cụ Zoom ta nhấn phím nào?
Z.
alt+Z.
shift+Z.
O.
Chọn đáp án A
Có mấy chế độ Zoom trong photoshop?
Câu chế độ: Zoom In và Zoom Out.
Một chế độ: Zoom In.
Một chế độ: Zoom Out.
Ba chế độ: Zoom In, Zoom Out, Zoom Zezo.
Chọn đáp án A
Có thể sử dụng tổ hợp phím nào sau đây để phóng to ảnh?
Ctrl + Alt + +.
Ctrl+Shift+ +.
Alt+ +.
Shift+ +.
Chọn đáp án A
Ta có thể sử dụng tổ hợp phím nào sau đây để thu nhỏ hình ảnh?
Ctrl+ -.
Alt+ -.
Shift+ -.
Tab+- .
Chọn đáp án A
Để sử dụng công cụ chọn Marquee ta sử dụng phím tắt nào?
M.
A.
Q.
Chọn đáp án A
anh em xem xem còn câu nào mà sai thì bình luận hoặc liên hệ zalo :0339772826 để sửa nhé :))))
có
không
suy nghĩ
Chọn đáp án A
Khi sử dụng công cụ Eliptical Marquee Tool để tạo tâm vùng chọn elip ta giữ phím nào?
Alt.
Shift.
Space.
Ctrl.
Chọn đáp án A
Công cụ để cắt hình ảnh là công cụ nào?
Crop.
Lasso Tool.
Marquee Tool.
Brush.
Chọn đáp án A
Khi sử dụng công cụ Brush ta sử dụng với phím tắt nào?
R.
H.
S.
Chọn đáp án A
Cọ vẽ (Brush) có mấy loại cơ bản?
Có 2 loại (Cứng và mềm).
Ba loại.
Nhiều loại.
Một loại.
Chọn đáp án A
Palette Navigator sử dụng để làm gì?
Quan sát các vùng ảnh.
Làm sáng các vùng ảnh.
Quản lý các layer ảnh.
Quản lý các thao tác đã thực hiện.
Chọn đáp án A
Palette Info cho biết thông tin gì?
Thông tin về ảnh, điểm ảnh, màu sắc.
Kích cỡ của ảnh.
Thông số về cấp độ sáng của ảnh.
Tính chất ảnh.
Chọn đáp án A
Palette History sử dụng để làm gì?
Quản lý các thao tác đã thực hiện.
Làm sáng các vùng ảnh.
Quản lý các layer ảnh.
Quan sát các vùng ảnh.
Chọn đáp án A
Trong Palette History, mặc định quản lý 20 thao tác xử lý gần nhất. Để thay đổi số lượng lưu trữ thao tác trên History ta chọn phương án nào?
Edit/ References.
File/References.
View/ References.
Window/References.
Chọn đáp án A
Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện chúng ta sẽ chọn phương án nào?
Ctrl+Y.
Vào Palette History.
Vào Select/Deselect.
Nhấn phím Delete.
Chọn đáp án A
Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím Ctrl+Z. Tuy nhiên trong Photoshop ta chỉ có nhấn tổ hợp phím Ctrl+Z bao nhiêu lần?
Một lần.
Nhiều lần.
Ba lần.
Năm lần.
Chọn đáp án A
Để chọn vùng ngược lại với vùng đang chọn ta chọn phương án nào?
Select/Inverse hoặc Ctrl+Shift+I.
Ctrl+I.
Layer/Inverse.
Image/Inverse.
Chọn đáp án A
Lệnh hủy bỏ vùng chọn, ta chọn phương án nào?
Ctrl+D.
Ctrl+U.
Ctrl+A.
Ctrl+I.
Chọn đáp án A
Để mở rộng vùng chọn đều neo theo đường viền vùng chọn, ta chọn phương án nào?
Select/Modify/Expand.
Select/Expand.
Select/Modify/Smooth.
Select/modify/Size.
Chọn đáp án A
Để thay đổi kích thước vùng chọn ta chọn phương án nào?
Select/Transform select.
Ctrl+T.
Edit/Free Transform.
Không thể thay đổi kích thước vùng chọn.
Chọn đáp án A
Xét theo tên gọi thì bitmap là
Cách gọi khác của ảnh raster
Cách gọi khác của ảnh vector
Cách gọi khác của ảnh tọa độ và hướng
Cách gọi chung cho ảnh raster và vector
Chọn đáp án A
Ảnh bitmap không thể được tạo bởi
Phần mềm trên máy tính
Thiết bị chụp film
Thiết bị chụp kỹ thuật số
Thiết bị quét ảnh (scaner)
Chọn đáp án B
Với Photoshop, độ phân giải ảnh (resolution) cho biết thông tin
Số điểm ảnh (pixels) sẽ được hiển thị trên 1inch (hoặc 1cm) ở màn hình
Số điểm ảnh (pixels) sẽ được in trên 1inch (hoặc 1cm) bởi các thiết bị in
Số điểm ảnh (pixels) sẽ được lưu trữ trong từng kênh (channel)
Dung lượng của ảnh
Chọn đáp án B
Với Photoshop, để biết kích thước ảnh (theo đơn vị inch hoặc cm) khi in ra thì
Chỉ cần biết thông tin về số lượng pixels ngang, dọc
Cần biết thông tin về số lượng pixels ngang, dọc và độ phân giải ảnh (resolution)
Cần biết thông tin về số lượng pixel ngang, dọc và chế độ màu (color mode)
Cần biết thông tin về số lượng pixel ngang, dọc và độ sâu màu (color depth)
Chọn đáp án B
Với Photoshop
Không thể định lại độ phân giải (resolution) ảnh
Không thể định lại kích thước ảnh
Có thể định lại độ phân giải (resolution) lẫn kích thước ảnh
Chỉ có thể thực hiện 1 trong 2: hoặc định lại độ phân giải nhưng phải cố định kích thước, hoặc định lại kích thước nhưng phải cố định độ phân giải.
Chọn đáp án C
Với Photoshop, canvas được tạo mới sẽ có màu
Trắng
Đen
Trong suốt
Tùy chọn trong hộp thoại
Chọn đáp án D
Với Photoshop, khi chọn lệnh File > New thì hộp danh sách Color Mode liệt kê bao nhiêu chế độ màu
2
3
4
Trên 4
Chọn đáp án D
Với Photoshop, lệnh File > Open
Không mở được file có dạng thức .JPEG
Chỉ mở được file có dạng thức .JPEG
Mở được file có dạng thức .JPEG và những dạng thức tương thích khác
Mở được tất cả dạng thức file
Chọn đáp án C
Với Photoshop, lệnh File > Save
Không save được file theo dạng thức .JPEG
Chỉ save được file theo dạng thức .JPEG
Save được file có dạng thức .JPEG và những dạng thức tương thích khác
Save được file theo tất cả dạng thức
Chọn đáp án C
Với Photoshop, nếu save theo dạng thức file .JPEG thì có thể bảo toàn được
Nhiều lớp (layer)
Alpha Channel
Spot Color
Path
Chọn đáp án D








