1500+ câu Trắc nghiệm Photoshop có đáp án - Phần 5
30 câu hỏi
Đoạn thẳng có 2 điểm là (12,20) và (22,27). Dùng thuật toán Bresenhaghm vẽ đoạn thẳng tính các giá trị p và y tại x =13.
p = -3 và y = 21
p = -2 và y = 21
p = -3 và y = 22
p = 5 và y = 23
Chọn đáp án A
Đoạn thẳng có 2 điểm là (12,20) và (22,27). Dùng thuật toán DDA vẽ đoạn thẳng tính các giá trị y và yi tại x =12.
yi = 20 và y = 20
yi = 21 và y = 20.7
yi = 21 và y = 21.4
yi = 20 và y = 20.7
Chọn đáp án D
Cho biết ý nghĩa cả câu lệnh sau: SetViewPort(getmaxX div 2, getmaxY div 2, GetmaxX, GetmaxY, clipoff)
Thiết lập chế độ vẽ
Di chuyển con trỏ đồ họa về tọa độ GetmaxX div 2, GetmaxY div 2
Đưa gốc tọa độ về giữa màn hình
Tô màu cho hình chữ nhật từ tọa độ (GetmaxX div 2, getmaxY div 2) đến (GetmaxX, GetmaxY)
Chọn đáp án C
Hàm GetX, GetY là cặp hàm gì?
Trả lại tọa độ hiện thời của CP
Chuyển con trỏ tới vị trí X,Y
Hàm trả lại giá trị mầu hiện có
Di chuyển gốc tọa độ về vị trí GetX, GetY
Chọn đáp án A
Lệnh Bar(X1,Y1,X2,Y2) là lệnh gì?
Tô hình chữ nhật
Tô hình chữ nhật đặc
Tô hình hộp
Tô đa giác
Chọn đáp án B
Đối tượng nhỏ nhất trong đồ họa máy tính là gì?
KB
Byte
Pixel
Bit
Chọn đáp án C
Thuật toán Bresenham vẽ đuồng thẳng dựa trên phép toán nào?
Phép toán trên số thực
Thay thế các phép toán trên số thực bằng các phép toán trên số nguyên
Phép dịch bit
Phép cộng các bit
Chọn đáp án B
Hệ tọa độ thiết bị chuẩn (Normalized device coordinates) được sử dụng với mục đích.
Một hình ảnh hiển thị được trên thiết bị này là chính xác thì chưa chắc hiển thị chính xác trên thiết bị khác
Một hình ảnh hiển thị được trên thiết bị này là chính xác thì chắc chắn sẽ hiển thị chính xác trên thiết bị khác
Một hình ảnh hiển thị được trên thiết bị này se tạo ra hình ảnh tương tự trên thiết bị khác
Các mục trên đều sai
Chọn đáp án B
Đoạn mã sau mô tả giải thuật nào?
dx = x2 – x1; dy = y2 – y1; p = 2 *dy – dx
for (x = x1;x <= x2;x++)
{
putpixel(x,y,c);
if (p < 0)
p+= 2 * dy;
else
{
p+= 2 * dy – 2 * dx;
y++;
}
}
A. Giải thuật Bresenham vẽ đoạn thẳng với 0<k<1
B. Giải thuật Bresenham vẽ đoạn thẳng với k>1
C. Giải thuật vẽ đoạn thẳng Midpoint với 0<k<1
D. Giải thuật vẽ đoạn thẳng Midpoint với k>1
Chọn đáp án A
Kỹ thuật đồ họa Vector dựa trên.
Mô Hình tọa độ xOyz
Tập hợp các pixel
Mô Hình Hình học, định nghĩa bằng công thức: geometrical + rendering
Mô Hình O2
Chọn đáp án C
Không gian màu RGB mô tả màu sắc bằng các thành phần.
Red, Grid, Blend
Rose, Green, Blind
Rind, Glue, Blood
Red, Green, Blue
Chọn đáp án D
Ẩn hiện đồng thêi hệ thống thnah cộng cụ và các Palette ta nhấn phím.
Tab
Ctrl+Tab
Shift+Tab
Alt+Tab
Chọn đáp án A
Khi tạo một file ảnh míi bằngcách vào File/New. Hộp thoại xuất hiện để chọn nền cho ảnh ta sử dụng mục.
Color Profile
Background Contents
Preset
Resolution
Chọn đáp án B
Khi sử dụng công cụ Eliptical Marquee Tool để tạo tâm vựng chọn elip ta giữ phím.
Alt
Shift
Spac
Ctrl
Chọn đáp án A
Để mở rộng vựng chọn đều nhau theo đường viền vựng chọn ta chọn phương án.
Select/Modify/Expand
Select/Expand
Select/Modify/Smooth
Select/modify/Size
Chọn đáp án A
Công cụ Magic Wand dựng để chọn các vựng chọn.
Có màu tương đồng
Tự do Không bám đường viền
Dạng Hình học
Tự do có bám đường viền
Chọn đáp án A
Khi sử dụng công cụ Magic Wand để chọn màu tương đồng. trên thanh công cụ tựy biến. Thuộc tính Tolerance cho biết.
Mức độ tương đồng của màu
Mức độ sắc nột của màu
Thay đổi độ đậm nhạt của màu cần chọn
Chọn màu cần chọn
Chọn đáp án A
Để di chuyển layer ta phải thực hiện tại.
Palette Layer
Palette History
Palette Navigator
Ngay trên ảnh
Chọn đáp án A
Layer Background có điểm đặc biệt là.
Một ảnh có duy nhất một Layer Background nằm dưới các layer khác
Một ảnh có tổi đa 3 Layer Background
Layer Background thỡ Không được nhỡn thấy trên ảnh
Layer Background phải là trong suốt
Chọn đáp án A
Để tạo Nhóm cho layer ta thực hiện tạo múc xích cho các layer cần Nhóm và nhấn tổ hợp phím.
Ctrl+Shift+G
Ctrl+G
Shift+G
Alt+G
Chọn đáp án B
Chuyển qua lại giữa chế độ thưêng và chế độ quick mask chỳng ta nhấn phím.
Phím M
Phím U
Phím K
Phím Q
Chọn đáp án D
Để tự động điều chỉnh độ tương phản của Hình ảnh ta thực hiện.
Image/Auto Contrast
Image/Adjustments/ Auto Contrast
Image/ Adjustments/ Auto levels
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Shift+L
Chọn đáp án B
Sau khi tạo xong đường Path để chuyển đường Path thành vựng chọn ta Có thể.
Kích phải chuột chọn Make Selection
Kích phải chuột chọn Fill Path
Kích phải chuột chọn Stroke Path
Kích phải chuột chọn Define Custom Shape
Chọn đáp án A
Khi sử dụng công cụ Clone Stamp để chọn vựng ảnh tốt (dựng để làm nguồn sao chép) ta.
Ctrl+C
Ctrl+H
Nhấn phím Shift và kích chuột
Nhấn phím Alt và kích chuột
Chọn đáp án D
Không gian màu HSL xây dựng dựa trên các thành phần.
Hue, Standard, Link
Hue, Saturation, Lightness
Hung, Saturation, Lender
Hue, String, Land
Chọn đáp án B
Độ phân giải của ảnh là.
Số màu trên 1 inch
Số điểm ảnh trong 1 inch
Số lượng màu đỏ xuất hiện trên 1 inch
Số điểm ảnh trong 1cm
Chọn đáp án B
Thao tác nhấn phím X là.
Đảo 2 màu Foreground và Background
Chuyển màu Foreground và Background về màu mặc định đen trắng
Tô màu vùng chọn
Khôi phục lại màu vừa tô
Chọn đáp án A
Thao tác nhấn phím D là.
Đảo 2 màu Foreground và Background
Tô màu vùng chọn
Chuyển màu Foreground và Background về màu mặc định đen trắng
Khôi phục lại màu vừa tô
Chọn đáp án C
Thao tác nhấn phím Z là.
Con trỏ biến thành công cụ hình bàn tay
Con trỏ biến thành công cụ phóng to thu nhỏ
Con trỏ biến thành công cụ cái bút lấy màu
Con trỏ biến thành công cụ cắt ảnh
Chọn đáp án B
Thao tác Ctrl + R là.
Hiển thị bảng Layer
Hiển thị thước làm việc
Hiển thị Brushes
Hiển thị bảng Actions
Chọn đáp án B








