1500+ câu Trắc nghiệm Photoshop có đáp án - Phần 49
Đề thi

1500+ câu Trắc nghiệm Photoshop có đáp án - Phần 49

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp36 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình sau. Điều gì xảy ra nếu ta kích chuột tại nút số 3

Tạo một layer set chứa layer đang chọn

Thêm layer Style cho layer đang được chọn.

Tạo một layer mới.

Xóa layer đang chọn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên Palette Layer, ý nghĩa của biểu tượng sau đây là:

Hình ảnh

Layer đang được tham chiếu

Layer Khng được nhìn thấy (ẩn layer)

Layer được nhìn thấy (hiển thị layer)

Layer đã được nhóm.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Để hủy bỏ Không chọn vùng chọn:

Ctrl+D

Ctrl+U

Ctrl+A

Ctrl+I

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Để làm mềm mại đường viền vùng chọn:

Select/Modify/ Smooth

Select/Father

Select/Modify/Expand

Select/ Modify/Contract

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thực hiện việc tạo vùng chọn, muốn di chuyển vùng chọn để chuyển tạm thời sang công cụ Hand ta giữ phím:

Space

Alt

Ctrl

Tab

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Để xoay, thay đổi kích thước, lật vùng ảnh được chọn

Ctrl+T

Select/ Transform select

Select/ Feather

Ctrl+J

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình sau. Điều gì xảy ra nếu ta kích chuột tại nút số 5

Tạo một layer mới.

Thêm layer Style cho layer đang được chọn.

Tạo một layer set chứa layer đang chọn

Xóa layer đang chọn

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kỹ thuật đồ họa Vector dựa trên:

M hình hình học, định nghĩa băng công thức: geometrical+rendering

Tập hợp các pixel

M hình tọa độ xOyz

M hình O2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một File PSD bao gồm:

Một hoặc nhiều Layer.

Có một và chỉ một layer Background

Một layer thường và một layer Background

Duy nhất một layer thường.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết những án nào sau đây không phải không gian màu:

GBS

RGB

HSL

CMYK

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Để đổ bóng cho layer ta sẽ chọn layer style dạng:

Drop Shadow

Outer Glow

Bevel and Emboss

Color Overlay

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Để khởi động photoshop:

Start/Programs/Adobe photoshop CS

Start/Programs/Microsoft photoshop CS

Kích chuột vào biểu tượng short cut Microsoft photoshop CS

Vào Start/Run gõ vào photoshop.exe

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Thêm một layer mask ta thực hiện:

Chọn layer và vào menu Layer/ chọn Add Layer Mask

Chọn layer và vào menu Layer/ chọn Layer style

Chọn layer và vào menu Layer/ chọn Add Vector Mask

Chọn layer và vào menu Layer/ chọn Create Clipping Mask

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím Ctrl+Z. Tuy nhiên trong Photoshop ta chỉ có nhấn tổ hợp phím Ctrl+Z:

Một lần

Hai lần

Ba lần

Năm lần

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Công cụ Single Column Marquee Tool dùng để tạo vùng chọn:

Một cột 1px

Một cột 10px

Một cột 20px

Một cột 30px

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:

Thanh công cụ tùy biến sẽ thay đổi khi chọn công cụ khác nhau trên hộp công cụ.

Hộp công cụ sẽ thay đổi tưng ứng khi chọn cng cụ khác nhau trên thanh công cụ tùy biến.

Hộp công cụ và thanh công cụ tuỳ biến là một

Không có sự liên hệ gì giữa thanh công cụ tùy biến và hộp công cụ.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Để lưu một file ảnh ta thực hiện:

Tất c phưng án đều thực hiện được.

File/Save

File/ Save as

Ctrl+S

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi sử dụng công cụ zoom để chuyển từ chế độ Zoom In sang chế độ Zoom out ta giữ phím:

Alt

Shift

Ctrl

Tab

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tạo layer từ vùng chọn ta chọn phương án nào trong các phương án sau:

Ctrl+J

Ctrl+T

Alt+J

Shift+J

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi tạo một file ảnh mới bằng cách vào File/New. Hộp thoại xuất hiện để định dạng kích thước ảnh sử dụng mục:

Width và Height

Color Profile

Size

Resolution

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Để thay đổi mức độ nhìn thấy của layer, để có thể nhìn thấy layer phía dưới ta sẽ chọn mục nào trong các mục sau:

Opacity

Normal

Fill

Lock

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Con người cm nhận màu sắc thông qua:

Tất cả các nhưng án

Màu sắc

Sắc độ

Độ bão hòa, độ sáng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu 9 Chữ khắc nổi là:

Chữ được tạo nên bởi nền là một hình ảnh, một mẫu nào đó, kết hợp với Layer Style

Chữ được tạo nên bởi một cng cụ Vertical Type Tool

Chữ tạo bởi cng cụ Vertical Type Mask Tool

Khng có phưng án trả lời chính xác

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Để xóa đi vùng chọn màu trắng của ảnh sau.Để được kết quả là ảnh số 2 mà Không phải là ảnh số 1. Ta phải sử dụng:

Feather cho vùng chọn

Smooth cho vùng chọn

Expand cho vùng chọn.

Color range cho vùng chọn.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Để hòa trộn layer ta sử dụng mục nào trong các mục sau:

Normal

Opacity

Fill

Lock

Xem đáp án

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi sử dụng công cụ Rectangular Marquee Tool để tạo vùng chọn là hình vung ta giữ phím:

Shift

Alt

Ctrl

Tab

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Để mở rộng vùng chọn đều nhau theo đường viền vùng chọn ta chọn phưng án:

Select/Modify/Expand

Select/Expand

Select/Modify/Smooth

Select/modify/Size

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Ta có thể sử dụng tổ hợp phím nào sau đây để phóng to ảnh

Ctrl + Alt + +

Ctrl+Shift+ +

Alt+ +

Shift+ +

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Để chọn vùng chọn ngược lại với cùng đang chọn ta sử dụng

Select/Inverse hoặc Ctrl+Shift+I

Ctrl+I

Layer/Inverse

Image/Inverse

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Palette Info cho biết:

Thng tin về ảnh, điểm ảnh, màu sắc

Kích cỡ của ảnh

Thng số về cấp độ sáng của ảnh.

Tính chất ảnh.

Xem đáp án

Chọn đáp án A