1500+ câu Trắc nghiệm Photoshop có đáp án - Phần 42
Đề thi

1500+ câu Trắc nghiệm Photoshop có đáp án - Phần 42

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp23 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Lệnh Paste có phím tắt là Ctrl + V; lệnh Paste Into có phím tắt là:

Ctrl + Alt + V

Ctrl + Shift + V

Ctrl + P + I

Không rõ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Palette Navigator dùng để:

Phóng to, thu nhỏ vùng nhìn hình ảnh

Quản lý màu trong hình ảnh

Không rõ

Cả hai đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo ngầm định, Palette Layers nằm cùng nhóm với Palette:

History

Style

Color

Channels

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kích thước lớn nhất của Brush Size là (tính bằng pixel):

99

100

999

2500

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Ảnh Bitmap có tên khác là:

Vector Image

Raster Image

Cả A và B đều sai

Cả A và B đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng chỉnh màu Curves có phím tắt là:

Ctrl + C

Ctrl + M

Ctrl + U

Không có phím tắt

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng chỉnh màu Curves không cho phép đặt điểm đen và điểm trắng để hiệu chỉnh hình ảnh:

Đúng

Sai

Không rõ

Tùy phiên bản Photoshop

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng chỉnh màu Levels cho phép đặt điểm đen và điểm trắng để hiệu chỉnh hình ảnh:

Đúng

Sai

Không rõ

Tùy phiên bản Photoshop

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất kỳ Palette nào trong Photoshop đều có Palette Menu được truy cập thông qua biểu tượng hình tam giác khoanh tròn:

Đúng

Sai

Không rõ

Tùy Palette

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Bộ lọc Extract dùng để:

Tách hình ra khỏi nền

Xén hình

Làm mờ nền

Cắt ảnh theo vùng chọn

Xem đáp án

Chọn đáp án A

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHOTOSHOP

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Lệnh Paste có phím tắt là Ctrl + V; lệnh Paste Into có phím tắt là:

Ctrl + Alt + V

Ctrl + Shift + V

Ctrl + P + I

Không rõ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Palette Navigator dùng để:

Phóng to, thu nhỏ vùng nhìn hình ảnh

Quản lý màu trong hình ảnh

Không rõ

Cả hai đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo ngầm định, Palette Layers nằm cùng nhóm với Palette:

History

Style

Color

Channels

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Kích thước lớn nhất của Brush Size là (tính bằng pixel):

99

100

999

2500

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Ảnh Bitmap có tên khác là:

Vector Image

Raster Image

Cả A và B đều sai

Cả A và B đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng chỉnh màu Curves có phím tắt là:

Ctrl + C

Ctrl + M

Ctrl + U

Không có phím tắt

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng chỉnh màu Curves không cho phép đặt điểm đen và điểm trắng để hiệu chỉnh hình ảnh:

Đúng

Sai

Không rõ

Tùy phiên bản Photoshop

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng chỉnh màu Levels cho phép đặt điểm đen và điểm trắng để hiệu chỉnh hình ảnh:

Đúng

Sai

Không rõ

Tùy phiên bản Photoshop

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất kỳ Palette nào trong Photoshop đều có Palette Menu được truy cập thông qua biểu tượng hình tam giác khoanh tròn:

Đúng

Sai

Không rõ

Tùy Palette

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Bộ lọc Extract dùng để:

Tách hình ra khỏi nền

Xén hình

Làm mờ nền

Cắt ảnh theo vùng chọn

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Với Illustrator, muốn đổi trạng thái kích hoạt (activate) giữa Fill và Stroke thì có thể sử dụng phím

X

Shift+X

D

Shift+D

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Với Illustrator, muốn tạo độ mờ đục (đồng nhất hoặc không đồng nhất) cho đối tượng thì sử dụng bảng

Transparency

Gradient

Color

Swatches

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Với Illustrator, lệnh File > Close có chức năng

Đóng thanh công cụ và các bảng

Đóng cửa sổ tài liệu hiện hành

Đóng tất cả cửa sổ tài liệu đang mở

Đóng cửa sổ chương trình Illustrator

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Với Illustrator, khi tạo đối tượng bằng Polygon Tool thì không thể

Tạo 1 nhóm gồm nhiều đa giác đều

Tạo đa giác không đều

Tạo đa giác có tham số chính xác và đối xứng qua vị trí định trước

Sử dụng phương pháp drag chuột để tạo đa giác có số cạnh tùy ý

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi sử dụng Rounded Rectangle Tool của Illustrator để tạo đối tượng bằng cách click chuột thì phải xác lập bao nhiêu tùy chọn từ hộp thoại

2

3

4

Trên 4

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Với Illustrator, muốn đặt điểm tham chiếu (Reference Point) ở vị trí tùy ý khi sử dụng các phép biến hình (Rotate, Shear...) thì sử dụng

Các lệnh tương ứng từ menu Object > Transform

Các công cụ tương ứng từ thanh công cụ

Bảng Transform

Bảng Appearance

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Với Illustrator, muốn chuyển đổi chế độ màu cho tài liệu thì chọn lệnh từ menu

File

Edit

Select

View

Xem đáp án

Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Với Illustrator, không thể xác lập đơn vị đo (units) khi sử dụng tổ hợp phím nào sau đây

Shift+O

Ctrl+N

Ctrl+K

Alt+Ctrl+P

Xem đáp án

Chọn đáp án B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Với Illustrator, muốn chỉnh vị trí bản vẽ trên màn hình khi công cụ hiện hành không phải là Hand Tool (H) thì có thể drag chuột kết hợp với đè giữ phím

Alt

Shift

Ctrl

Space Bar

Xem đáp án

Chọn đáp án D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Với Illustrator, không thể khóa (Lock) / khử khóa (Unlock) đối tượng khi sử dụng

Lệnh tương ứng từ menu Object

Tổ hợp phím tắt tương ứng

Bảng Layers

Thanh Control

Xem đáp án

Chọn đáp án D