1500+ câu Trắc nghiệm Photoshop có đáp án - Phần 4
40 câu hỏi
Thiết bị đồ họa đầu tiên là màn Hình xuất hiện tại Đức vào năm.
1958
1959
1960
1961
Chọn đáp án B
Đồ họa điểm (Raster Graphics) xuất hiện vào những năm.
1970-1980
1970
1960-1970
1980
Chọn đáp án A
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của kỹ thuật đồ họa Raster.
Được định nghĩa bằng công thức geometrical + Rendering
Có thể xóa đi từng pixel của mô Hình
Các Hình ảnh được hiển thị như một lưíi điểm các pixel rêi rạc
Các pixel có vị trí xác định và được hiển thị víi một giá trị rời rạc
Chọn đáp án A
Con người cảm nhận màu sắc thông qua.
Màu sắc
Sắc độ
Độ độ sáng
Tất cả các phương án
Chọn đáp án D
Thành phần nào sau đây, không thuộc màn Hình làm việc của photoshop.
Formular
Tools
Menu
Các Palette
Chọn đáp án A
Để bật tắt các thành phần của cửa sổ photoshop ta thực hiện.
Vào menu View
Vào menu Window
Vào menu Filter
Vào menu File
Chọn đáp án B
Khi một file ảnh được tạo ra trong photoshop, mặc định lưu lại dưới phần mở rộng là.
PDS
JPG
PSD
PNG
Chọn đáp án C
Để sử dụng công cụ chọn Marquee ta sử dụng phím tắt.
A
M
E
Q
Chọn đáp án B
Công cụ Single Row Marquee Toll dựng để tạo vựng chọn.
Một dũng 1px
Một dũng 10px
Một dũng 20px
Một dũng 30px
Chọn đáp án A
Để hủy bá thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím Ctrl+Z. Tuy nhiên trong Photoshop ta chỉ có nhấn tổ hợp phím Ctrl+Z.
Một lần
Hai lần
Ba lần
Năm lần
Chọn đáp án A
Để hủy bá Không chọn vựng chọn.
Ctrl+A
Ctrl+D
Ctrl+U
Ctrl+I
Chọn đáp án B
Để thay đổi kích thước vựng chọn.
Select/Transform select
Ctrl+T
Edit/Free Transform
Không thể thay đổi kích thưíc vựng chọn
Chọn đáp án A
Để chọn thêm nhiều vựng chọn khác nhau (thêm vựng chọn) ta giữ phím.
Alt
Ctrl
Shift
Tab
Chọn đáp án C
Một File PSD bao gồm.
Một hoặc nhiều Layer
Có một và chỉ một layer Background
Một layer thưêng và một layer Background
Duy nhất một layer thường
Chọn đáp án A
Để đổ màu đồng nhất cho layer ta sử dụng công cụ.
Paint Bucket Tool
Gradient Tool
Foreground
Eyedropper
Chọn đáp án A
Để đổ màu chuyển sắc cho layer ta sử dụng công cụ.
Paint Bucket Tool
Gradient Tool
Foreground
Eyedropper
Chọn đáp án B
Để điều chỉnh độ sáng và tương phản của ảnh ta Có thể chọn chức năng.
Image/Adjustments/Brightness/Contrast…
Image/Adjustments/Desaturate
Image/Adjustments/Equalize
Image/Adjustments/Variations…
Chọn đáp án A
Khi tạo xong đường Path để chuyển đường Path thành vựng chọn ta nhấn tổ hợp phím.
Ctrl+Enter
Ctrl+D
Ctrl+E
Ctrl+K
Chọn đáp án A
Nhóm bộ lọc Blur là.
Tạo dáng 3D, mẫu khúc xạ, mô phỏng kết quả phản xạ ánh sáng
Làm biến dạng Hình học cho ảnh, tạo hiệu ứng 3D hoặc tái tạo Hình dáng khác, chiếm dụng nhiều dung lượng nhí
Cung cấp cho Hình ảnh dáng vẻ độ sau hay tỡnh trạng của vật chất trong thực tế
Nhóm bộ lọc làm mê vựng chọn hoặc nHình ảnh, hữu ích trong chấm và sửa ảnh và Có thể tạo búng mê cho ảnh
Chọn đáp án D
Nhóm bộ lọc Texture là.
Cung cấp cho Hình ảnh dáng vẻ độ sau hay tình trạng của vật chất trong thực tế
Làm biến dạng Hình học cho ảnh, tạo hiệu ứng 3D hoặc tái tạo Hình dáng khác, chiếm dụng nhiều dung lượng nhí
Tạo dáng 3D, mẫu khúc xạ, mô phỏng kết quả phản xạ ánh sáng
Nhóm bộ lọc làm mê vựng chọn hoặc Hình ảnh, hữu ích trong chấm và sửa ảnh và Có thể tạo búng mê cho ảnh
Chọn đáp án A
Sử dụng công cụ Pattern Stamp để thực hiện tạo mẫu bạn Có thể thực hiện.
Edit/Define Pattern
Filter/Define Pattern
Insert/Define Pattern
Image/Define Pattern
Chọn đáp án A
Để chọn pixel tốt dán sang những pixel xấu bằng công cụ Healing Brush chúng ta giữ phím.
Alt
Ctrl
Shift
C
Chọn đáp án A
Thao tác Ctrl + I là.
Đảo vùng chọn
Hiển thị chế độ màu Hue/Saturation
Chế độ màu Levels
Thiết lập các tiêu chuẩn cho chương trình Photoshop
Chọn đáp án A
Trong bảng Layer “Fill” là.
Độ trong suốt của lớp
Căn chỉnh lượng màu trong lớp
Độ mờ đục của lớp
Chế độ hoà trộn của lớp
Chọn đáp án B
Bảng chỉnh mầu Curves có phím tắt là.
CTRL+C
CTRL+M
CTRL+ U
Không có phím tắt nào đúng
Chọn đáp án B
Để bật/ tắt tools box ta chọn lệnh.
Window \ Tool Box
View \ Tool Box
Window \ Tool
View \ Tool
Chọn đáp án A
Để thay đổi độ phân giải hình ảnh ta dùng lệnh.
Image \ Canvas Size
Image \ Image size
File \ Image size
File \ Canvas Size
Chọn đáp án B
Một hình ảnh có độ phân giải 72 ppi có.
72 điểm ảnh trên một inch độ dài
72 điểm ảnh trên một inch vuông
72 điểm ảnh trên một pixel vuông
Không có đáp án đúng
Chọn đáp án A
Tăng tuỳ chọn Tolerance của công cụ Magic wand làm cho.
Vùng chọn được tạo bởi lệnh càng nhiều
Không có tác dụng gì
Vùng chọn được tạo bởi lệnh càng ít
Không có đáp án đúng
Chọn đáp án A
Chức năng của công cụ là.
Sao chép hình ảnh
Xóa hình ảnh
Làm tăng độ nét của ảnh
Làm sáng ảnh
Chọn đáp án C
Trong Menu Pop Up của bảng Layer thuộc tính Merge Visible là?
Nhóm lớp được chọn với các lớp dưới nó
Nhóm các lớp đang được liên kết
Làm phẳng lớp
Nhóm các lớp đang hiển thị
Chọn đáp án D
Chức năng của công cụ Smudge là.
Làm sắc nét biên màu của ảnh
Làm mịn ảnh
Làm mờ ảnh
Làm tăng độ sáng của ảnh
Chọn đáp án C
Palete (bảng) Navigator dùng để.
Phóng to thu nhỏ vùng nhìn hình ảnh
Quản lý mầu trong hình ảnh
Quản lý các kênh của hình ảnh
Không có đáp án đúng
Chọn đáp án A
Trong kĩ thuật sử dụng công cụ Pen Tool thì phải sử dụng phím nào để bỏ nửa tay đòn của điểm trước và tạo điểm tiếp theo?
Ctrl
Alt
Shift
Phím cách
Chọn đáp án B
Chức năng của công cụ Sharpen là.
Làm sắc nét biên màu của ảnh
Làm mịn ảnh
Làm mờ ảnh
Làm tăng độ sáng của ảnh
Chọn đáp án A
Thao tác nào tạo hiệu ứng gió thổi?
Filter/ Noise/ Wind
Filter/ Blur/ Wind
Filter/ Artistic/ Wind
Filter/ Stylize/ Wind
Chọn đáp án D
Tạo mới 1 File Photoshop (File/ New) xuất hiện 1 hộp thoại trong đó mục “Resolution” là.
Chọn chế độ màu nền của File
Thiết lập số Bit của màu trong File
Thiết lập kênh cho File
Thiết lập độ phân giải của File
Chọn đáp án D
Trong Blending Option thuộc tính nào áp dụng hiệu ứng kết hợp Highlight và bóng đổ khác nhau trong 1 lớp.
Stroke
Bevel and Emboss
Outer Glow
Stin
Chọn đáp án B
Có thể sử dụng tổ hợp phím nào sau đây để phóng to ảnh?
Ctrl + Alt + +
Ctrl+Shift+ +
Alt+ +
Shift+ +
Chọn đáp án A
Khi tạo một file ảnh mới bằng cách vào File/New. Hộp thoại xuất hiện để chọn nền cho ảnh ta sử dụng mục nào?
Background Contents
Color Profile
Preset
Resolution
Chọn đáp án A








