1500+ câu Trắc nghiệm Photoshop có đáp án - Phần 38
Đề thi

1500+ câu Trắc nghiệm Photoshop có đáp án - Phần 38

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp22 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Với Illustrator, thuộc tính fill của path không thể là

Màu đồng nhất

Mẫu Gradient color

Mẫu Pattern

Mẫu Symbol

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng Stroke của Illustrator cung cấp bao nhiêu tùy chọn

2

3

4

Trên 4

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng Stroke của Illustrator không cho tùy chọn

Độ dày đường viền

Màu đường viền

Dạng đầu góc các corner point hoặc dạng đầu mút các open path

Dạng nét đứt quãng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng Swatches của Illustrator không có loại mẫu nào dưới đây

Color

Gradient

Mesh

Pattern

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Với các đối tượng trực tiếp hoặc gián tiếp có áp dụng mẫu màu đồng nhất trong bảng Swatches của Illustrator, nếu muốn tự động được cập nhật lại khi có sự hiệu chỉnh mẫu này thì trong hộp Swatch Options phải

Tắt dấu kiểm Global

Bật dấu kiểm Global

Xác lập Color Mode=RGB

Đặt tên cụ thể cho mẫu trong Swatch Name

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Với Illustrator, muốn áp dụng các phép biến hình (Transform) như co giãn, quay… cho mẫu tô pattern của đối tượng thì có thể

Tắt dấu kiểm Paterns trong hộp thoại Scale, Rotate…

Bật dấu kiểm Paterns trong hộp thoại Scale, Rotate…

Chọn Transform Object Only từ menu của bảng Transform

Không cần tùy chọn gì.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Với Illustrator, phát biểu nào sau đây là sai

Có thể áp dụng nhiều thuộc tính Fill cho cùng 1 đối tượng

Có thể áp dụng nhiều thuộc tính Stroke cho cùng 1 đối tượng

Có thể áp dụng nhiều Gradient Mesh cho cùng 1 đối tượng

Có thể áp dụng nhiều Effect cho cùng 1 đối tượng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Với Illustrator, muốn áp dụng và tùy chỉnh mẫu gradient cho đối tượng thì

Chỉ cần sử dụng bảng Swatches

Chỉ cần sử dụng bảng bảng Gradient

Chỉ cần sử dụng Gradient Tool (G)

Sử dụng kết hợp bảng Gradient và Gradient Tool

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Với Illustrator, muốn tô nền riêng cho từng phần hợp thành bởi đường biên của các đối tượng được chọn thì có thể sử dụng

Eyedropper Tool (I)

Gradient Tool (G)

Live Paint Bucket Tool (K)

Mesh Tool (U)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Với Illustrator, muốn xác lập lại màu fill hoặc stroke mà không cần chú ý đến trạng thái kích hoạt (activate) của chúng thì có thể chọn từ

Menu bar

Thanh Control

Bảng Swatches

Bảng Graphic Styles

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Công cụ Move (phím tắt V) cho phép dịch chuyển vùng chọn tới vị trí mới.

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng về hộp công cụ (Tool Box).

Chứa các lệnh của Photoshop

Các công cụ để tạo và hiệu chỉnh ảnh

Các lựa chọn để sử dụng công cụ

Giúp quản lý và chỉnh sửa ảnh

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

Window/Tools

Window/Navigator

Window/Layer (F7)

Window/History

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng.

Ctrl + Spacebar: Phóng to

Spacebar: Thay đổi

Zoom: Phóng to

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy điền vào chỗ còn trống.

… chứa các tùy chọn của công cụ tương ứng đang được chọn. Thanh này sẽ thay đổi khi thay đổi công cụ trên thanh công cụ Tools.

Thanh tùy chọn Option

Thanh tùy chọn Tool

Thanh tùy chọn Layer

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy ghép, nối sao cho đúng.

1. Tools

2.Option

3. Navigator

4. History

5. Layer

a. Thanh tùy chọn

b. Hộp công cụ

c. Chế độ xem ảnh

d. Lớp (F7)

e. Lưu lại các thao tác

1-B; 2-A; 3-C; 4-E; 5-D

1-B; 2-D; 3-C; 4-A; 5-E

1-C; 2-A; 3-B; 4-E; 5-D

1-D; 2-B; 3-A; 4-E; 5-C

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Lưu ảnh động tại hộp thoại Save As.

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong Photoshop, lệnh Copy có phím tắt Ctrl + C; lệnh Copy Merge có phím tắt là:

Ctrl + Alt + C

Ctrl + Shift + C

Ctrl + C + M

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Để loại bỏ vết bẩn ta chọn công cụ Healing Brush.

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong Photoshop, công cụ Healing Brush có thao tác thực hiện tương tự công cụ:

Clone Stamp

Brush

Eraser

History Brush

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Lệnh Inverse trong menu Image → Adjustment dùng để:

Đảo ngược vùng chọn

Đảo ngược màu

Đảo cả vùng chọn và màu

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Lệnh Layer → Flatten Image dùng để:

Trộn lớp hiện thời với lớp phía dưới

Trộn các lớp khả kiến thành một lớp duy nhất

Làm phẳng các lớp tạo thành lớp nền duy nhất

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Lệnh Paste có phím tắt là Ctrl + V; lệnh Paste Into có phím tắt là:

Ctrl + Alt + V

Ctrl + P + I

Ctrl + Shift + V

Không rõ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Lệnh xoay hình ảnh 180 độ và lệnh lật hình ảnh theo chiều dọc cho kết quả hình ảnh:

Giống nhau

Khác nhau

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Mã màu đen là:

FFFFFF

FF0000

0000FF

000000

Xem đáp án

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Mã màu trắng là:

FFFFFF

FF0000

0000FF

000000

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt nạ lớp (được thực hiện bởi lệnh Add a Mask) có chế độ hình ảnh:

Grayscale

RGB

CMYK

Phụ thuộc chế độ của hình ảnh hiện thời

Xem đáp án

Chọn đáp án D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt nạ lớp (được thực hiện bởi lệnh Add a Mask) là hình ảnh dạng:

Bitmap

Vector

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt nạ Quick Mask dùng để:

Che đi phần hình ảnh không muốn hiển thị

Tạo vùng chọn

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Màu ngầm định trong Photoshop (Foreground / Background) là:

Trắng / Đen

Trắng / Trong suốt

Đen / Trắng

Đen / Trong suốt

Xem đáp án

Chọn đáp án C