1500+ câu Trắc nghiệm Photoshop có đáp án - Phần 3
Đề thi

1500+ câu Trắc nghiệm Photoshop có đáp án - Phần 3

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp22 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên hình ảnh đã có vùng chọn, việc tạo một vùng chọn mới có giữ phím Alt sẽ cho kết quả

Cộng hai vùng chọn

Trừ hai vùng chọn

Lấy phần giao của hai vùng chọn

Vùng chọn đã tạo trước đó bỏ đi

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Định dạng file chuẩn trong photoshop là

JPG

PST

PSD

Tất cả đáp án trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần mềm photoshop có thể

Cắt ghép hình ảnh

Phục chế ảnh

Thiết kế giao diện Web

Tất cả đáp án trên

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Muốn tạo độ Feather sau khi tạo vùng chọn sử dụng

Ctrl+D

Ctrl+Alt+D

Không tạo được

Cae A&B đều được

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai

CMYK là chế độ dùng trong in ấn

File/ New để tạo ra một file mới

Ctrl+O để mở ra file mới

Lệnh Hue/ Saturation (Ctrl+U) dùng để chỉnh ảnh sáng tối dạng đồ thị

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách nào dưới đây dùng để sử dụng công cụ Retangular Marquee Tool (phím tắt M) để tạo vùng chọn hình chữ nhật

Click một màu trên hình ảnh

Click xác định một điểm trên ảnh và di chuyển chuột để tạo vùng chọn

Đè Alt để tạo vùng chọn

Click xác định điểm đầu tiên, nhả chuột, di chuyển chuột dọc biên đối tượng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lệnh nào dưới đây không liên quan đến hiệu chỉnh màu sắc

Hue/ Saturation (Ctrl+U)

Select/ Color Range

Variations

Brightness/ Contract

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sau khi đã chọn được vùng chọn, dùng lệnh Edit/Stroke để

Tạo viền vùng chọn

Tạo độ bóng

Tạo thêm một Layer nữa

Tạo mặt nạ cho hình ảnh

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiệu ứng nào dưới đây là hiệu ứng đổ bóng

Drop Shadow

Inner Glow

Outer Glow

Stroke

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Distance trong thiết lập hiệu ứng Drop Shadow của Layer Style có ý nghĩa

Kiểu viền của hiệu ứng

Độ thắt căng của hiệu ứng

Khoảng cách của hiệu ứng với vật thể

Độ mờ đục của hiệu ứng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên hình ảnh đã có vùng chọn, việc tạo một vùng chọn mới có giữ phím Shift sẽ cho kết quả

Cộng hai vùng chọn

Trừ hai vùng chọn

Lấy phần giao của hai vùng chọn

Vùng chọn đã tạo trước đó được bỏ đi

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để bât/tắt tool box ta chọn lệnh

Window\ tool box

Window\ tools

Window\ Navigator

Cả A và B đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bộ công cụ Marquee có thể tạo vùng chọn theo

Hình chữ nhật

Hình elip

Cả A và B đều đúng

Cả A, B, C đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Muốn tạo vùng chọn theo màu sắc tương đồng sử dụng công cụ

Polygonal Lasso tool

Magic Wand tool

Magnetic Lasso tool

Move tool (phím tắt V)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lệnh Color balance (Ctrl+B) để

Chỉnh sáng tự động

Chỉnh tối tự động

Làm ảnh màu chuyển thành ảnh đen trắng

Để tăng giảm màu sắc của hình ảnh (Cân bằng màu)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tùy chọn Tolerance có ý nghĩa

Lấy giao của hai vùng chọn

Trơn các biên lờm chờm của vùng chọn

Chọn một vùng màu liền nhau

Giá trị bắt màu, giá trị càng lớn thì độ bắt màu càng cao

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sử dụng Clone Stamp, Healing Brush để lấy điểm nguồn bằng cách

Nhấn giữ phím Ctrl

Nhấn giữ phím Alt

Nhấn phím phải chuột

Di chuyển bình thường bằng phím trái chuột

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bật tắt biểu tượng con mắt trên Layer palette để

Tạo thêm một Layer mới

Khóa Layer

Cho ẩn/hiện Layer

Tạo nhóm các Layer

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiệu ứng nào dưới đây để làm viền cho bức ảnh

 

Drop Shadow

Satin

Outer Glow

Stroke

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiệu chỉnh màu Hue/Saturation có phím tắt là

Ctrl + C

Ctrl + M

Ctrl + U

Không có phím tắt

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong thuật toán Bresenham ta tính được giá trị P0 = 2dy-dx. Ở bước thứ i ta tính được giá trị Pi , nếu Pi < 0 ta chọn giá trị yi và Pi theo công thức sau.

 

Yi+1= Yi + 1 và Pi+1=Pi + 2dy – 2dx

Yi+1= Yi và Pi+1 = Pi + 2dy

Yi+1= Yi và Pi+1=Pi = 2dy – 2dx

Yi+1= Yi + 1 và Pi+1 = Pi + 2dy

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong thuật toán DDA ta có x = x+1, m = dy/dx thì giá trị y và yi tính theo công thức nào sau đây.

Yi+1 = Yi + m, Yi+1 = Round(Y)

Yi-1 = Yi + m, Yi+1 = Round(Y)

Yi+1 = Yi + m, Yi+1 = Y1

Yi-1 = Yi + m, Yi+1 = Y

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo giải thuật MidPoint vẽ đoạn thẳng thì O là điểm giữa, Ta có Pi = 2F(O) = 2F(Xi+1, Yi + 1/2) thì giá trị nào của Pi điểm O nằm dưới đoạn thẳng:

Pi = 0

Pi = Pi + 1

Pi > 0

Pi < 0

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong lệnh SetViewPort(getmaxX div 2, getmaxY div 2, GetmaxX, GetmaxY, clipoff) Thì clipoff có nghĩa là gì?

Xóa nội dung bên trong ViewPort

Loại bỏ Viewport trở về chế độ toàn màn hình

Cho phép vẽ ra ngoài vùng viewport

Không cho phép vẽ ra ngoài vùng ViewPort

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lệnh tô màu đa giác là lệnh nào?

FillPoly(n,P)

FloodFill(x,y,c)

SetFillStyle()

SetColor

Xem đáp án

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình dạng của chuỗi ký tự có thể được xác định bởi một tập các đường gấp khúc cho chọn Font nào?

Font bitmap

Font TrueType

Font Vector

Font CHR

Xem đáp án

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong vòng lặp for(i = x1; i < x2;i++) ta gán giá trị x:= x+1 và y:= y+m là minh họa của thuật toán vẽ đường thẳng bằng.

A. Bresenham

DDA

Midpoint

Không phải là phép gán của thuật toán vẽ đường thẳng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu thông tin mỗi một Pixel trên màn hình chúng ta dùng 8-bit. Thì bảng LUT (Lookup Table) có số màu là.

256 màu

8 màu

1024 màu

32 màu

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đoạn mã sau mô tả thuật toán nào?

void Line(int x1, int y1, int x2, int y2, Color mau)

{

float m = (float)(y2-y1)/(x2-x1);

if (m < 1)

{

int x = x1;

float y = y1;

putpixel(x, round(y), mau);

}

else

{

int y = y1;

float x = x1;

putpixel(round(x),y, mau)

while (y < y2)

{

x+= float(1)/m;

y++;

putpixel(round(x),y,mau);

}

}

}

Giải thuật DDA vẽ đường thẳng

Giải thuật MidPoint vẽ đường thẳng

Giải thuật Bresenham vẽ đường thẳng

Giải thuật trung điểm vẽ đường thẳng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sau khi hàm setviewport(int x1, int y1, int x2, int y2, int clip); được thực hiện thì tọa độ (0,0) của tất cả các hàm sẽ là.

Góc trên phải của màn hình

Góc trên phải của viewport

Góc trên trái của màn hình

Góc trên trái của viewport

Xem đáp án

Chọn đáp án D