150 câu trắc nghiệm Nguyên hàm - Tích phân nâng cao (P5)
Đề thi

150 câu trắc nghiệm Nguyên hàm - Tích phân nâng cao (P5)

A
Admin
ToánLớp 1266 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x = 0 và x = 3 , biết thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng (P) vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x ( 0x3là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là x và  1+x2 

1

2

7/3

3

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có diện tích thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng (P) là:

S(x) = x1+x2 nên thể tích cần tính là:

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho parabol (P): y= x2+m . Gọi  (d) là tiếp tuyến với  (P) qua O có hệ số góc k > 0. Xác định m để thể tích vật thể được sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi (P), (d)  và trục Oy quay quanh trục Oy bằng 6π.

m = 4

m = 5

m = 6

m = 7

Xem đáp án

Chọn C.

Tiếp tuyến (d) qua O  có dạng y = kx, k > 0. (d) tiếp xúc với (P) tại điểm có hoành độ x0

khi hệ x02 + m  = kx02x0 = k >0   có nghiệm x0 tức là  phương trình x02 = m có nghiệm x0 > 0 hay

x0 = m và m0  suy ra k = 2m

Phương trình (d): y = 2mx

Mà  V = 6π suy ra m =  ±6 mà m0 suy ra m = 6

Vậy m = 6 thỏa mãn bài toán.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng y = 1, y = x và đồ thị hàm số y = x24   trong miền x0, y1 là phân số tối giản ab . Khi đó b - a bằng

4

2

3

1

Xem đáp án

Chọn D

Ta có

Vậy a = 5; b = 6 bà b - a = 1

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng y = -x, nếu x1x-2, nếu x>1 và y = 103x - x2  là ab (với ab là phân số tối giản) . Khi đó a + 2b bằng

16

15

17

18

Xem đáp án

Chọn C.

 

Ta có 103x -x2 = -x  x = 0103x - x2 = x -2  x= 3

 

 

Suy ra a=13 ; b=2 và a+2b=17.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên R f(2) = 16,  02f(x)dx = 4. Tính  I = 01xf'(2x)dx

13.

12.

20.

7.

Xem đáp án

Chọn D.

Đặt t = 2x => dt = 2dx, Đổi cận x = 0 <=> t = 0, x = 1 <=> t = 2

I = 1402tf'(t)dt

Đặt u = t du = dtdv = f'(t) dt  v = f(t)

I = 14tft20  - 02ftdt = 14(2f2 - 0f0 -4 ) = 7

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên R và các tích phân  0π4f(tan x)dx = 4 01x2f(x)x2+1dx=2, tính tích phân I = 01f(x)dx

6

2

3

1

Xem đáp án

Chọn A.

 

Đặt t = tan x => dt = (1+ tan2x) dx  => dt1+ t2 = dx

Đổi cận x = 0 => t = 0 và x = π4 t = 1

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: y = xsin2x, y = 2x,  x = π2

π24 - 4

π2- π

π24-π4

π24+π4

/

Xem đáp án

Chọn C.

Phương trình hoành độ giao điểm: x sin 2x = 2x  x (sin2x-2) = 0  x = 0 hoặc sin2x = 2 (VN)

 

 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị y = x2- 4x + 6 và y = -x2-2x + 6

3π

π-1

π

2π

Xem đáp án

Chọn A

Xét phương trình hoành độ giao điểm: x2 - 4x + 6 = -x2 - 2x + 6 2x2 - 2x = 0   x = 0 hoặc x =1

 

Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị y = x2 - 4x + 6,  y = -x2 - 2x + 6

 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết là 2π3π1 - xtan xx2cos x + xdx = lnπ-aπ-b ( a,b ). Tính P = a + b.

P = 2

P = -4

P = 4

P = -2

Xem đáp án

Chọn C.

Đặt t = xcosx => dt = (cosx – x sinx)dx

Do đó P = a + b = 3 + 1 = 4.

 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y = 3x2 và nửa đường tròn có phương trình y = 4 -x2 với -2 x2 (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của (H) bằng

2π+ 533

4π+ 533

4π+ 33

2π+ 33

Xem đáp án

Chọn D.

Hoành độ giao điểm của (P) và ( C) là nghiệm của  3x2 = 4-x2  <=> x = 1 hoặc x = -1 

Khi đó, diện tích cần tính là H = 2. (014-x2dx - 013x2dx) = 2π + 33

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f’(x) liên tục trên đoạn [1; 4], f(1) = 12 và 14f'(x)dx = 17 .Giá trị của f(4) bằng

29

5

19

9

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có  14f'(x)dx = f(4) - f(1)  f(4) = f(1) +17 = 29

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 011x+2 + x+1dx = ab - 83a+23 (a,b*) .Tính a + 2b

a + 2b = 7

a + 2b = 8

a + 2b = -1

a + 2b = 5

Xem đáp án

Chọn B.

Theo giả thiết:

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đám vi khuẩn tại ngày thứ x có số lượng là N(x). Biết rằng N'(x) =20001+x và lúc đầu số lượng vi khuẩn là 5000 con. Vậy ngày thứ 12 số lượng vi khuẩn (sau khi làm tròn) là bao nhiêu con?

10130.

5130.

5154.

10132.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có  01220001+xdx = 2000ln 1+x120 = 2000 ln13 = N(12) - N(0)

=> N(12) = 2000 ln13+ 5000 10130

 

 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho  12f(x2+1)xdx = 2 . Khi đó I = 25f(x)dx bằng

2.

1.

-1.

4.

Xem đáp án

Chọn D.

Đặt t = x2+ 1  dt = 2x dx , x = 1  t = 2x = 2 t = 5

 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ab(2x-1)dx = 1. Khẳng định nào sau đây đúng?

b - a = 1

a2 - b2 = a-b+1

b2 - a2 = b-a+1

a - b = 1

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0; 1] và thỏa mãn  2f(x) + 3f(1-x) = 1-x2 .Tính I = 01f(x)dx

π4

π6

π20

π16

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có

 

 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có 1f'(x)4   với mọi x2;5. Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

3f(5) -f(2) 12

-12 f(5) - f(2) 3

1f(5) - f(2)4

-4f(5) - f(2) -1

Xem đáp án

Chọn A.

Đầu tiên ta phải nhận dạng được f(5) - f(2) = 25f'(x)dx

Vậy 3 f(5) -f(2) 12

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m thỏa mãn 12m2+4-4mx +4x3dx = 242xdx. Nghiệm của phương trình log3 x+m = 1 là:

x = 0.

x = 1.

x = 2.

x = 3.

Xem đáp án

Chọn A.

và 242xdx = x2 42 = 12

Suy ra: m2 – 6m + 21 = 12  m2 – 6m + 9 = 0  m = 3 

Khi đó: log3(x+3)= 1x+3 = 3 x =0

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân I = 151x3x + 1dx   được kết quả I = aln3 + bln5 với a, b là các số hữu tỉ. Giá trị của a2 + ab + 3b2  là

4.

-1.

0.

5.

Xem đáp án

Chọn D.

Đặt t = 3x+1 t2 = 3x + 1 dx = 23tdtx = t2-12   Đổi cận x = 1 t = 2x = 5  t = 4

Suy ra a = 2; b = -1 a2 + ab + 3b2 = 5.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 12f(x)dx = -3   . Tính  24fx2dx

-6.

-32.

-1.

5.

Xem đáp án

Chọn A.

Cách 1: Đặt t = x2 2t = x dx = 2dt

Khi đó 24f(x)dx = 212f(t)dt  = 212f(x)dx = 2.(-3) = -6

Cách 2: Chọn f(x) = -3 thỏa mãn 12fxdx = 12-3dx = -3x21 = -3

Suy ra  24fx2dx = 24-3dx = -6

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) thỏa mãn 01(x+1)f'(x)dx = 10 và 2f(1) – f(0) = 2. Tính  I = 01f(x)dx

I = -12.

I = 8.

I = 12.

I = -8.

Xem đáp án

Chọn D.

Đặt u = x+1dv = f'(x) dxdu = dxv = f'(x)dx=fx

10 = 2f(1) – f(0) – I 10 = 2 – I I = -8.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số liên tục f(x) và g(x) có nguyên hàm lần lượt là F(x) và G(x) trên [0; 2]. Biết F(0) = 0, F(2) = 1, G(2) = 1 và 02F(x)g(x)dx = 3  . Tính tích phân hàm:  02G(x)f(x)dx

I = 3.

I = 0.

I = -2.

I = -4.

Xem đáp án

Chọn C.

Đặt u = G(x)dv = f(x)dxdu = G(x)'dx = g(x) dxv = f(x)dx = F(x)

Suy ra:

= G(2)F(2) – G(0)F(0) – 3 = 1 – 0 – 3 = -2.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính S  hình phẳng được giới hạn bởi các đường y = 3x-1(3-x+1)3x+1 ; y = 0; x=1

 

2(3-22)ln3

2(22-1)ln3

(3-22)ln3

(22 -1)ln3

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có:  3x-1(3-x+1)3x+1 = 0  3x = 1x = 0  . Rõ ràng  3x-1(3-x+1)3x+1 0 với mọi x [0; 1]

Do đó diện tích của hình phẳng là S = 013x-1(3-x+1)3x+1dx= 013x-1(3x+1)3x+1. 3xdx

Đặt t = 3x+1, ta có khi x = 0 thì t = 2 , khi x = 1 thì t = 2 và 3x = t2  - 1

Suy ra 3x ln3dx = 2tdt, hay 3xdx = 2tdtln3  . Khi đó ta có

 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = x2 , y = 4x - 4 và y = -4x - 4

6/3

16/3

26/3

16/9

Xem đáp án

Chọn B.

Ta thấy đường thẳng y = -4x - 4 và đường thẳng y = 4x - 4 lần lượt là hai tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x2 tại các tiếp điểm có hoành độ x = -2 và x = 2.

Do tính đối xứng qua Oy của parabol y = x2 nên diện tích hình phẳng cần tìm bằng:

S = 202x2-4x-4dx = 202x-22dx = 2(x-2)33 20 = 163

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích giới hạn bởi các đường cong y = (x - 1)lnx và y = x - 1.

e2-4e+54

3e2-2e+52

7e2-e +23

4e2+3e-25

Xem đáp án

Chọn A.

+) Xét phương trình: (x - 1)lnx = x - 1 x = 1 hoặc x = e.

+ ) Diện tích cần tìm là:

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích giới hạn bởi các đường cong y=(e+1)x; y = (ex + 1)x

e5-19100

2e3-7350

e3-1120

e2-1

Xem đáp án

Chọn D.

Hoành độ giao điểm của hai đường là nghiệm của phương trình (e+1)x = (1+ex)x <=> x = 0 hoặc x =1 

 

Diện tích cần tính là S = 01xexdx- 01exdx =01xd(ex)-e01xdx

 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích giới hạn bởi các đường cong y = (x - 1)ln(x + 1) và trục hoành

3 – 2ln2

-34+2ln2

-54+2ln2

4 + ln2

Xem đáp án

Chọn C.

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành là:

(x – 1) ln(x + 1) = 0 <=> x = 1 hoặc x = 0 

 

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = (x – 1) ln(x = 1) và trục hoành là

Đặt u = ln(x+1)dv = (1-x)dxdu = 1x+1dxv = 2x - x22

12ln2-54+32ln2-54+ 2ln2

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi y = 11+4-3x

Và y = 0; x = 0; x = 1 xung quanh Ox

296ln32-1

196ln32-1

π96ln32-1

π36ln32+1

Xem đáp án

Chọn C

Thể tích khối tròn xoay là V = π011(1+4-3x)2dx

Đặt t = 4-3x, ta có khi x = 0 thì t = 2, khi x = 1 thì t = 1 và x = 4-t23 nên dx = -2t3dt

Khi đó ta có:

 

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi y = x3x+1  trục hoành và x = 1 xung quanh trục hoành.

π3ln3-2ln23+12

3ln3-2ln23+12

π25ln3-5ln23+13

135ln3-5ln23+12

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có x3x+1 0 x0x3x+1 = 0 x = 0 Do đó thể tích khối tròn xoay cần tính là: 

 

Tính 01x3xdx. Đặt u = x , dv = 3xdx . suy ra du = dx, v = 3xln3

Theo công thức tích phân từng phần ta có:

Thay vào (1) ta được : V = π3ln3-2ln23+12

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi D là miền giới hạn bởi (P): y = 2x - x2 và trục hoành. Tính thể tích vật thể V do ta quay (D) xung quanh trục  Oy.

12π13

8π3

2π9

π15

Xem đáp án

Chọn B.

0 x ≤ 2 thì y = 2x – x2  x2 – 2x + y = 0

Phương trình bậc hai theo y. Ta có ' = 1-y, y1

Vy = π011+1-y2-1-1-y2dy = 4π011-ydy

Đặt u = 1-y u2 = 1-y 2udu = -dy

Đổi cận : khi y = 1 => u = 0; khi y = 0 => u = 1

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổn thương ở vị trí nào không gây ù tai:

Vành tai và dái tai

Ống tai ngoài

Tai giữa

Tai trong

Xem đáp án

Chọn đáp án là A