150 câu trắc nghiệm Nguyên hàm - Tích phân nâng cao (P4)
Đề thi

150 câu trắc nghiệm Nguyên hàm - Tích phân nâng cao (P4)

A
Admin
ToánLớp 1252 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính  tích phân sau :J=02πlnsinx+1+sin2xdx

0

1

2

3

Xem đáp án

Chọn  A.

Đặt x=π-tJ=-ππlnsint+1+sin2tdt

(*)

Đặt t = -u ta có: 

Thay vào (*) suy ra J = 0.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân I=0π2sin2xcosxdx

1

12

13

2

Xem đáp án

Chọn C.

Đặt u = sinx. Ta có du = cosx.dx

Đổi cận: x=0u(0)=0; x=π2u(π2)=1

Khi đó 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính  tích phân sau : I=0π3ln1+3tanxdx

πln23

πln23-2

πln23+1

πln23-1

Xem đáp án

Chọn A.

Đặt x=π3-t

Suy ra 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử 02x-1x2+4x+3dx=aln5+bln3; a,b. Tính P = ab.

P = 8.

P = -6.

P = -4.

P = -5.

Xem đáp án

Chọn B.

 

Suy ra: a = 2, b = -3.

Do đó P = ab = -6.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số a0; 20π sao cho 0asin5x.sin2xdx=27

9.

10.

19.

20.

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có:

 

Vậy có 10 giá trị của k.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các số hữu tỉ m dương thỏa mãn 0mx2x+1dx=ln2-12

m = 3.

m = 1.

m = 2.

m > 3.

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có:

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực a và b thỏa mãn a < b và abxsinxdx=π đồng thời a cos a = 0 và bcosb=-π.Tính tích phân  abcosxdx.

I=-π.

I=π.

I=14512.

I = 0.

Xem đáp án

Chọn D.

 

Đặt u=xdv=sinxdxdu=dxv=-cosx

 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị thực của a thuộc đoạn π4;2π thỏa mãn 0asinxdx1+3cosx=23

2.

1.

4.

3.

Xem đáp án

Chọn A.

Đặt t=1+3cosxt2=1+3cosx2tdt=-3sinxdxsinxdx=-23tdt 

Suy ra :

Nghĩa là có 2 giá trị a thỏa mãn bài toán

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân I=-12x-x-1dx ta được kết quả:

-2

-1

0

1

Xem đáp án

Chọn C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân  I=023x+x-4dx ta được kết quả I=a+blnc( với a, b, c là các số nguyên dương). Khi đó giá trị của biểu thức T=a3+3b2+2c bằng:

55

36

38

73

Xem đáp án

Chọn A.

Đặt hx=3x-4-x=3x+x-4

Bảng xét dấu

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng  013e1+3xdx=a5e2+b3e+ca,b,c,. Tính T=a+b2+c3.

T = 6.

T = 9.

T = 10.

T = 5.

Xem đáp án

Chọn C.

Đặt t=1+3xt2=3x+12tdt=3dx

Đổi cận: x = 0 => t = 1, x = 1 => t = 2

 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định trên , thỏa mãn fx>0, x và f’(x) + 2f(x) = 0. Tính f(-1), biết rằng f(1) = 1.

e-2

e3

e4

3

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có f'x+2fx=0f'x=-2fxf'xfx=-2 do fx>0

Lấy tích phân hai vế, ta được

 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng e2xcos3xdx=e2xacos3x+bsin3x+c
trong đó a, b, c là các hằng số, khi đó tổng a + b có giá trị là

-113

-513

513

113

Xem đáp án

Chọn C.

Đặt fx=e2xacos3x+bsin3x+c

Ta có f'x=2a+3be2xcos3x+2b-3ae2xsin3x

Để f(x) là một nguyên hàm của hàm số e2xcos3x, điều kiện là

f'(x)=e2xcos3x2a+3b=12b-3a=0a=213b=313a+b=513

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu 12f(x)dx=2 thì I=123f(x)-2dx bằng bao nhiêu?

I = 2.

I = 3.

I = 4.

I = 1.

Xem đáp án

Chọn C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính  tích phân sau: J=24ln9-xlnx+3+ln9-xdx

0

1

2

3

Xem đáp án

Chọn B

Đặt x = 6 - t dx = -dt

 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính  tích phân sau: K=0π2ln1+sinx1+cosx1+cosxdx

2ln3-1

3ln2-1

2ln2-1

2ln2

Xem đáp án

Chọn C
Ta có K=0π21+cosxln1+sinxdx-0π2ln1+cosxdx

Đặt 

 

Đặt u=ln1+cosxdv=sinxdxta chọn du=-sinx1+cosxdxv=-cosx

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x3+11x-6, y=6x2 , x = 0, x = 2. (Đơn vị diện tích)

43

52

83

1823

Xem đáp án

Chọn B.

Đặt hx=x3+11x-6-6x2=x3-6x2+11x-6hx=0x=1x=2x=3 (loi)

Bảng xét dấu

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y = cosx, y = sinx , đường thẳng x=π2; x=3π2.

3

22

2

1.

Xem đáp án

Chọn B.

 

Đặt f1(x) = cosx, f2(x) =sinx ;

Ta có f1(x) - f2(x) = 0 <=> cosx - sinx = 0 <=> x=5π4π2;3π2

Diện tích hình phẳng đã cho là:

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số (H) :y=x3-3x2+3x-1y=1-xx=0, x=2

1

32

2

3

Xem đáp án

Chọn B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi :Trục tung, trục hoành và đồ thị hàm số : y=2x+1x+1

1

ln2

2

1-ln2

Xem đáp án

Chọn D.

(Đồ thị giao với trục hoành tại điểm -12;0 , trục tung : x  = 0.

Diện tích hình cần tìm là

 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=ex; y=2 và đường thẳng x =1

e-2

2ln2-4

e+2ln2

e+2ln2-4

Xem đáp án

Chọn D.

Giải PT : ex=2x=ln2 Diện tích hình phẳng cần tìm là :

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích khối tròn xoay khi quay quanh Ox; giới hạn bởi đồ thị hàm số y = sinx, trục hoành, đường thẳng x=π2, x=π

π24

π2-12

π2+13

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có:

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích khối tròn xoay khi quay quanh Ox, giới hạn bởi đồ thị hàm số  y = cosx, y = 0, x = 0 , x=π4  

π2π4+2

π2π4+12

π2π4+1

π2π2+2

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có:

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích khối tròn xoay khi quay quanh Ox, giới hạn bởi đồ thị hàm số y=xex , y = 0, x = 0, x = 1

π4e2-1

π4e2+1

π2e2-1

π2e2+1

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có : V=π01x2e2xdx Đặt u=x2dv=e2xdxdu=2xdxv=12e2x

Tính I=01x.e2xdx

Đặt u=xdv=e2xdxdu=dxv=12e2x

Thay I  vào V ta có :

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích khối tròn xoay khi quay quanh Ox đồ thị hàm số : y=13x3-x2  và các đường y = 0, x = 0, x = 3.

79π35

81π35

79π5

92π35

Xem đáp án

Chọn B.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình phẳng (H) được giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=x2-1, y=x+5. Diện tích của (H) bằng

713

733

703

743

Xem đáp án

Chọn B.

 

Xét pt x2-1=x+5  có nghiệm x= -3, x = 3

Suy ra 

Bảng xét dấu x2-1  trên đoạn [0; 3]

Vậy 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi P: y=x2+3 , tiếp tuyến của (P) tại điểm có hoành độ x = 2 và trục tung bằng 

83

43

2

73

Xem đáp án

Chọn A

PTTT của (P) tại x = 2 là y = 4x - 1

Xét pt 

x2+3-4x-1=0x2-4x+4=0x=2

Diện tích hình phẳng cần tìm là

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y2-2y+x=0, x+y=0  là 

9/4

9/2

7/2

11/2

Xem đáp án

Chọn B.

 

Biến đổi về hàm số theo biến số y là x=-y2+2y, x=-y

Xét pt tung độ giao điểm -y2+2y--y=0  có nghiệm y = 0, y = 3

Vậy 

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=x2; y=127x2; y=27x  bằng

27ln2

27ln3

28ln3

29ln3

Xem đáp án

Chọn B

Xét các pthđgđ 

Suy ra

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng trong hình vẽ sau là

83

113

73

103

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: y = xx = y2

y = x - 2 x = y + 2

Xét 

Nên diện tích hình phẳng cần tìm là:

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều trị viêm tai giữa cấp sung huyết bằng cách:

Chích rạch màng nhĩ ngay

Làm thuốc tai hằng ngày

Dùng kháng sinh toàn thân mạnh

Cả ba khả năng đều chưa cần thiết

Xem đáp án

Chọn đáp án là D