150 câu trắc nghiệm Nguyên hàm - Tích phân cơ bản (P5)
Đề thi

150 câu trắc nghiệm Nguyên hàm - Tích phân cơ bản (P5)

A
Admin
ToánLớp 12109 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính ∫01x.e2xdx

2-e26

1+e34

2-e24

1+e24

Xem đáp án

Chọn D

Đặt

u=xdv=e2xdx⇒du=dxv=12e2x

Khi đó 

∫01x.e2xdx=12x.e2x|01-12∫01e2xdx =12x.e2x|01-14e2x|01 =12e2-14e2+14=1+e24

 

 

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính C=∫0π2x2cosxdx

π24-2

π4-2

π26+2

π8+2

Xem đáp án

Chọn A

Đặt

u=x2dv=cos xdx⇒du=2xdxv=sinx

∫0π2x2cos xdx=x2sinx|0π2-2∫0π2xsinxdx =π24-2∫0π2xsinxdx

* Tính: I=∫0π2x sinxdx

Đặt u=xdv=sin xdx⇒du=dxv=-cos x

I=∫0π2xsinxdx=-xcos x|0π2+∫0π2cos xdx =-x.cos x|0π2+sin x|0π2=1

Thế I = 1 vào C ta được ∫0π2x2 cosxdx=π24-2

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân sau I=∫0π2x sinxdx

-1

0

1

2

Xem đáp án

Chọn C

Đặt

u=xdv=sin xdx⇒du=dxv=-cosx

Do đó 

I= ∫0π2x sin xdx=-xcos x|0π2+∫0π2cos xdx =0+sin x|0π2=1

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân sau I=∫0e-1xlnx+1dx

2-e26

1+e34

2-e24

e2-34

Xem đáp án

Chọn D

Đặt u=ln(x+1)dv=xdx⇒du=1x+1dxv=x2-12

I=∫0e-1xln(x+1)dx =ln(x+1)x2-12|0e-1-12∫0e-1(x-1)dx =e2-2e2-12x22-x|0e-1 =e2-2e2-12e2-4e+32=e2-34

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân sau I=∫0π42x+3.sin 4xdx

I=π8-32

I=π2+38

I=π8+32

I=π8+3

Xem đáp án

Chọn C

Đặt u=2x+3dv=sin 4x.dx⇒du=2.dxv=-14cos 4x.dx

⇒I=-14(2x+3)cos 4x|0π4+12∫0π4cos 4xdx  =-14(2x+3)cos 4x+12.14.sin 4x|0π4=π8+32

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân sau I=∫0π2x cos xdx

I=π2+1

I=1-π2

I=π2

I=π2-1

Xem đáp án

Chọn D

Đặt u=xdv=cosx dx⇒du=dxv=sin x

⇒I=xsin x|0π2-∫0π2sinxdx    =π2+cos x|0π2=π2-1

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân I=∫0πsin2x.cos2xdx

I=π6

I=π3

I=π8

I=π4

Xem đáp án

Chọn C

I=∫0πsin2x.cos2xdx=14∫0πsin22xdx=18∫0π1-cos4xdx=18x-14sin4x|0π=π8

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 30 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân I=∫0π2sin2xcos3xdx

215

315

213

-215

Xem đáp án

Chọn A

I=∫0π2sin2xcos3xdx=∫0π2sin2xcos2xcosxdx

Đặt t=sin x⇒dt=cosxdx; Đổi cận: x=0⇒t=0; x=π2⇒t=1

Do đó I=∫01t21-t2dt=∫01t2-t4dt=t33-t55|10=215

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân I=∫-π2π2sin2x.sin3xdx

1/2

2/3

3/4

4/5

Xem đáp án

Chọn D

I=12∫-π2π2cosx-cos5xdx =12sinx-15sin5x|-π2π2=45

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân J=∫0π4cos42xdx

3π16+1

3π32

3π16-8

3π16-6

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: 

cos42x=14(1+2cos4x+cos24x)=18(3+4cos4x+cos8x)

Nên 

I=18∫0π4(3+4cos4x+cos8x)dx =183x+sin4x+18sin8x|0π4=3π32

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân I=∫34x2dxx2-3x+2

1+32ln2+52ln43

1+32ln3-25ln43

1+32ln3+52ln43

1+53ln3+53ln43

Xem đáp án

Chọn C

Ta có 

x2x2-3x+2=1+322x-3x2-3x+2+521x2-3x+2=1+322x-3x2-3x+2+521x-2-1x-1

Suy ra 

I=x+32lnx2-3x+2+52lnx-2x-1|34 =1+32ln3+52ln43

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính J=∫232x+3x3-3x+2dx

ln8-ln5

ln8+ln5+5/6

ln8+2ln5-3

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: x3-3x+2=(x-1)2(x+2)

2x+3=a(x-1)2+b(x+2)(x-1)+c(x+2)⇔2x+3=(a+b)x2+(c-2a+b)x+a-2b+2c

⇔a+b=0-2a+b+c=2a-2b+2c=3⇔a=-19,b=19,c=53

J=∫23-191x+2+191x-1+531x-12dx =19lnx-1x+2-53(x-1)|23=19ln85+56

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính I=∫-123xdx2x+23

1

3/4

14/5

12/5

Xem đáp án

Chọn D

Đặt t=2x+23⇔t3=2x+2⇔x=t3-22⇒dx=32t2dt

Đổi cận: x=-12⇒t=1; x=3⇒t=2

Ta có: I=∫12(t3-2)2t.32t2dt=∫1234t4-32tdt=320t5-34t2|12=245-3-320-34=125

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình phẳng (D) giới hạn bởi các đường y=(x-2)2 và y=4. Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình (D) khi nó quay xung quanh trục Oy

219π2

172π5

113π2

128π3

Xem đáp án

Chọn D

D quay xung quanh trục Oy

Ta có: y=(x-2)2⇔x-2=±y⇔x=2±y

V=π∫042+y2-2-y2dy =8π.∫04ydy=8π.23y32|0π=128π3 đvtt

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x3; y=4x là:

8

9

12

13

Xem đáp án

Ta có

Vậy S =8  (đvdt).

Chọn A.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3, trục hoành và hai đường thẳng x= 1; x=3 là

19

18

20

21

Xem đáp án

Ta có x3≥0 trên đoạn[ 1;3] nên 

Chọn C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: Đồ thị hàm số y = x3 , trục hoành và hai đường thẳng x = -2, x = 2

6

7

8

9

Xem đáp án

Ta có trên [-2;0] , x3≤0 . Trên [0; 2], x3≥0

Chọn C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi : Đồ thị hàm số y = x + x-1 , trục hoành , đường thẳng x = 1 và x = 2

1 - ln 2

2 - ln3

1,5 + ln2

1 - ln3

Xem đáp án

= 1,5 + ln2

Chọn C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi : Đồ thị hàm số y = ex +1 , trục hoành , đường thẳng x = 0 và đường thẳng x = 1

e

2+e

e-1

2e+1

Xem đáp án

Chọn A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi : Đồ thị hàm số y = x3 - 4x , trục hoành, đường thẳng x = 2 và đường thẳng x =4

18

24

32

36

Xem đáp án

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính diện tích hình phẳng D giới hạn bởi các đường :

10

11

12

24

Xem đáp án

Ta có diện tích cần tính là:

Mà 

nên ta có bảng xét dấu 

Do vậy 

=12 (đvdt)

Chọn C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính diện tích hình phẳng D giới hạn bởi các đường

1

2/3

2

Đáp án khác

Xem đáp án

Diện tích cần tính là:

Chọn B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính diện tích hình phẳng D giới hạn bởi các đường : và trục Ox

e2+2e-32

Xem đáp án

=e2+2e-32 (đvdt)

Chọn A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường : y= x3- x và y= x- x2

12/9

37/12

32/7

25/8

Xem đáp án

Chọn B

Đồ thị hàm số y = x3 - x; y = x - x2 .Đặt f1(x) = x3 - x, f2(x) = x - x2

Ta có f1(x) - f2(x) = 0 <=> x3 + x2 - 2x = 0 có 3 nghiệm x = -2; x = 0 ; x = 1

Vậy : Diện tích hình phẳng đã cho là :

=3712

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x, trục hoành và hai đường thẳng x=1 ; x=4 là

4

14/5

13/3

14/3

Xem đáp án

Ta có x≥0 trên đoạn [1;4] nên 

\

Chọn D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3, trục hoành và hai đường thẳng x=1 ; x=8 là

45/2

45/4

45/7

45/8

Xem đáp án

Ta có x3≥0  trên đoạn [1 ; 8] nên 

Chọn B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình phẳng (D) giới hạn bởi các đường y=x-22 và y = 4. Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình (D) khi nó quay xung quanh trục Ox

118π5

253π7

112π3

256π5

Xem đáp án

D quay xung quanh trục Ox

Chọn D

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y = sin x , trục hoành và hai đường thẳng x=π ; x=3π2là

1

1/2

2

3/2

Xem đáp án

Chọn A

Ta có sin x≤0 trên đoạn π;3π2

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y= tanx , trục hoành và hai đường thẳng x=π6; x= π4,  là

Xem đáp án

Chọn D

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=e2x, trục hoành và hai đường thẳng x=0 ; x=3 là

Xem đáp án

Chọn B

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả