150 câu trắc nghiệm Nguyên hàm - Tích phân cơ bản (P4)
Đề thi

150 câu trắc nghiệm Nguyên hàm - Tích phân cơ bản (P4)

A
Admin
ToánLớp 12108 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân I=∫-22x2-1dx ta được kết quả :

4

3

9

92

Xem đáp án

Chọn A

Cho x2-1=0⇔x=±1

Bảng xét dấu của x2-1 trên đoạn -2;2

I=∫-22x2-1dx=∫-2-1(x2-1)dx+∫-11(1-x2)dx+∫12(x2-1)dx =x33-x-1-2+x-x331-1+x33-x21=4

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân sau I=∫012x+9x+3dx

3 + 6ln3

3ln2 - ln3

6 - 2ln3

2 + 6ln2 - 3ln3

Xem đáp án

Chọn D

Ta có 

I=∫012x+9x+3dx=∫012+3x+3dx =2x+3ln(x+3)|01=2+6ln2-3ln3

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân sau I=∫01x4-x2dx

0

1

ln3+ln4

-12ln34

Xem đáp án

Chọn D

Ta có

I=∫01x4-x2dx=-12∫01d4-x24-x2 =-12ln4-x2|01=-12ln34

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính I=∫012x3+7x2+3x-12x+1dx

116-12ln3

ln3+2

4-ln2

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn A

Bước 1: Thực hiện phép chia đa thức P(x)=2x3+7x2+3x-1 cho đa thức Q(x)=2x+1 ta được 2x3+7x2+3x-12x+1=x2+3x-12x+1

Bước 2: 

I=∫01x2+3x-12x+1dx=x33+3x22-12ln2x+110=116-12ln3

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân sau∫01(x3-1)dx

1

-1/2

-3/4

Tất cả sai

Xem đáp án

Chọn C

∫01(x3-1)dx=∫01x3dx-∫01dx =x44-x10=-34

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân sau ∫12x2+4xxdx

5

5,5

6

6,5

Xem đáp án

Chọn B

∫12x2+4xxdx=∫12(x+4)dx =x22+4x21=(2+8)-12+4=112=5,5

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân sau A=∫01x1+x2dx

-1/3

2

1/3

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn D

Đặt t=1+x2⇒dt=2xdx;

Đổi cận: Khi x = 0 => t = 1; Khi x = 1 => t = 2

A= ∫1212tdt=12∫12t12dt =12.23t3221=13tt|12=1322-1

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 30 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân sau B=∫01x3x4-15dx

-1/12

-1/6

-1/24

-1

Xem đáp án

Chọn C

Đặt t=x4-1⇒dt=4x3dx

Đổi cận: khi x = 0 => t = -1; x = 1 => t = 0

B=∫-1014t5dt=14.t66|-10 =124t6|-10=-124

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính  tích phân sau C=∫12exex-1dx

1

2

ln(e-1)

ln(e+1)

Xem đáp án

Chọn D

Đặt t=ex-1⇒dt=exdx

Đổi cận: khi x = 1 => t = e-1; x = 2 => t = e2-1

C=∫e-1e2-1dtt=lnt|e-1e2-1  =ln(e2-1)-ln(e-1)  =lne2-1e-1=ln(e+1)

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân sau D=∫024-x2xdx

1

2

3

Tất cả sai

Xem đáp án

Chọn D

Đặt t=4-x2⇒dt=-2xdx⇒xdx=-dt2

Khi x = 0 => t = 4; x = 2 => t = 0

D=∫40-12tdt=12∫04t12dt =1223t3240=13(tt)40=13(4.2-0)=83

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết ∫03-x+8x2+5x+4dx=alnb-blna với a,b>0 thì ba2 bằng:

74

1649

4916

116

Xem đáp án

Chọn B

Áp dụng phương pháp đồng nhất hệ số ta có:

-x+8x2+5x+4=-x+8(x+1)(x+4)=3x+1-4x+4

∫03-x+8x2+5x+4dx=∫033x+1-4x+4dx =3lnx+1-4lnx+4|03=7ln4-4ln7

⇒a=7b=4⇒ba2=1649

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết∫12dx4x2-4x+1=1a-1b thì a  và b là nghiệm của phương trình nào sau đây?

x2-5x+6=0

x2-8x+12=0

2x2-x-1=0

x2-9=0

Xem đáp án

Chọn B

∫12dx4x2-4x+1=∫12dx(2x-1)2 =-12.12x-121=-12.13-1=12-16

⇒a=2b=6⇒a,b là nghiệm của phương trình x2-8x+12=0

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết I=∫01x4-x2dx=-12lnab với ab là phân số tối giản và a,b>0 thì a2-b bằng  

13

5

-4

-2

Xem đáp án

Chọn D

Áp dụng phương pháp đồng nhất hệ số ta có:

x4-x2=-x(x-2)(x+2)=-121x-2+1x+2

I=∫01x4-x2dx=-12∫011x-2+1x+2dx =-12lnx-2x+210=-12ln13⇒a=1b=3⇒a2-b=-2

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân I=∫02x2-3x+2dx  ta được kết quả:

4

3

2

1

Xem đáp án

Chọn D

Cho x2-3x+2=0⇔[x=1x=2(thỏa mãn)

Bảng xét dấu của x2-3x+2 trên đoạn 0;2

          x

  0                           1                             2

    x2-3x+2

            +                  0            -              0  

Khi đó: 

I=∫01(x2-3x+2)dx-∫12(x2-3x+2)dx=x33-3x22+2x10-x33-3x22+2x21=56--16=1

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính  tích phân sau E=∫14exxdx

2(e2-e)

e

e2+e

2e2-1

Xem đáp án

Chọn A

Đặt t=x⇒dt=12xdx⇒dxx=2dt

Khi x=1 => t=1; x=4 => t=2

⇒E=∫122.etdt=2et|12=2(e2-e)

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân sau F=∫0π2sin2x1+sin2xdx

1

ln2

ln3

2

Xem đáp án

Chọn B

Đặt t=sin2x⇒dt=2sinxcosxdx=sin2xdx

Khi x=0⇒sin20=0⇒t=0; x=π2⇒sin2π2=1⇒t=1

⇒F=∫01dt1+t=ln1+t|01=ln2-ln1=ln2

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính  tích phân sau G=∫0ln2(ex-1)2.exdx

0,5

-1/4

1/3

2

Xem đáp án

Chọn C

Đặt t=ex-1⇒dt=exdx

Đổi cận: Khi x=0 => t=0; x=ln2 => t=1

⇒G=∫01t2dt=t3310=13

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết ∫xe2xdx=axe2x+be2x+C, với a,b∈ℚ. Tính tích a.b.

a.b=-14

a.b=14

a.b=-18

a.b=18

Xem đáp án

Chọn C

Đặt u=xdv=e2xdx⇔du=dxv=12e2x

⇒I=12x.e2x-∫12e2xdx     =12x.e2x-14e2x+C

Suy ra a=12b=-14⇒a.b=-18

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Biết ∫01x+2x2+4x+7dx=aln12+bln7 , với a, b là các số nguyên. Tổng  a + b là :

-1

1

0

12

Xem đáp án

Chọn C

∫01x+2x2+4x+7dx=12∫01d(x2+4x+7)x2+4x+7=12lnx2+4x+7|01 =12ln12-12ln7=ln12-ln7=aln12+bln7

Do a,b∈ℤ⇒a=1b=-1⇒a+b=0

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

∫abf(x)dx=∫abf(x)dx

∫-11x3dx=∫-11x3dx

∫-23ex(x+1)dx=∫-23ex(x+1)dx

∫-12018x4+x2+1dx=∫-12018(x4+x2+1)dx

Xem đáp án

Chọn D

Vì x4+x2+1>0,∀x∈-1;2018

⇒∫-12018x4+x2+1dx=∫-12018(x4+x2+1)dx

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân sau: ∫0π22cos x-sin 2xdx

-1

0

1

2

Xem đáp án

Chọn C

∫0π22cos x-sin 2xdx=2∫0π2cos xdx-∫0π2sin 2xdx=2sin xπ20+12cos2xπ20=1

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân sau: ∫0π2sin 3x.cos xdx

-1

0

0,5

5

Xem đáp án

Chọn C

∫0π2sin3x cosxdx=12∫0π2sin4x+sin2xdx=12∫0π2sin4xdx+∫0π2sin2xdx=12-14cos4x-12cos2xπ20=12-14cos2π-12cosπ--14cos0-12cos0=12-14+12+14+12=12

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân sau: I=∫3221+x2xdx

1+ln3-ln2

2-ln3+ln2

1+0,5(ln3-ln2)

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn C

I=∫3221+x2xdx

Đặt t=1+x2⇒x2=t2-1⇒xdx=tdt

Đổi cận: x=3⇒t=2; x=22⇒t=3

I=∫23t.tt2-1dt=∫23(1+1(t-1)(t+1))dt =t+12lnt-1t+132 =3+12ln12-2-12ln13=1+12ln32=1 +0,5(ln3-ln2)

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân sau J=∫523dxxx2+4

ln4

ln5-ln3

ln15

Tất cả sai

Xem đáp án

Chọn D

J=∫523xdxx2x2+4

Đặt t=x2+4⇒x2=t2-4⇒xdx=tdt

Đổi cận: x=5⇒t=3; x=23⇒t=4

J=∫34tdtt2-4t=∫34dtt2-4 =14lnt-2t+2 43=14ln53

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân sau: I=∫ln2ln5e2xdxex-1

16/5

20/3

32/9

28/5

Xem đáp án

Chọn B

I=∫ln2ln5ex.exdxex-1

Đặt t=ex-1⇒ex=t2+1⇒exdx=2t.dt

Đổi cận: x=ln2⇒t=1; x=ln5⇒t=2

I=2∫12t2+1tdtt=2∫12t2+1dt =2t33+t 21=203

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân sau: I=∫0π2sin5xdx

4/15

6/15

8/15

3

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: I=∫0π21-cos2x2sinxdx

Đặt t=cosx⇒dt=-sinxdx

Đổi cận: x=0⇒t=1; x=π2⇒t=0

I=-∫101-t22dt=∫011-t22dt =∫011-2t2+t4dt=815

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân sau: I=∫011-x2dx

-1

0

1

2

Xem đáp án

Chọn C

Đặt x=sint ta có dx=costdt.

Đổi cận: x=0⇒t=0; x=1⇒t=π2

Vậy

 I=∫011-x2dx=∫0π2costdt =∫0π2costdt=sint |0π2=1

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân sau: I=∫01dx1+x2

π3

π4

π5

π6

Xem đáp án

Chọn B

Đặt x=tant, ta có dx=1+tan2tdt

Đổi cận: x=0→t=0x=1→t=π4

Vậy I=∫01dx1+x2=∫0π4dt=t|0π4=π4

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân ∫01x.exdx

0

1

2

3

Xem đáp án

Chọn B

Đặt u=xdv=exdx⇒du=dxv=ex

Vậy ∫01x.exdx=x.ex|01-∫01exdx=e-ex|01=e-e-1=1

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân sau: A=∫0π4xdxcos2x

π4-ln22

-π4+ln22

π4+ln22

-π4-ln22

Xem đáp án

Chọn C

Đặt u=xdv=dxcos2x⇒du=dxv=tan x

∫0π4xdxcos2x=x tanx |0π4-∫0π4tan xdx =π4-∫0π4sinxcosxdx=π4+lncosx|0π4 =π4+ln22-ln1=π4+ln22

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả