150 câu trắc nghiệm Nguyên hàm - Tích phân cơ bản (P4)
Đề thi

150 câu trắc nghiệm Nguyên hàm - Tích phân cơ bản (P4)

A
Admin
ToánLớp 1263 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân I=∫-22x2-1dx ta được kết quả :

4

3

9

92

Xem đáp án

Chọn A

Cho x2-1=0⇔x=±1

Bảng xét dấu của x2-1 trên đoạn -2;2

I=∫-22x2-1dx=∫-2-1(x2-1)dx+∫-11(1-x2)dx+∫12(x2-1)dx =x33-x-1-2+x-x331-1+x33-x21=4

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân sau I=∫012x+9x+3dx

3 + 6ln3

3ln2 - ln3

6 - 2ln3

2 + 6ln2 - 3ln3

Xem đáp án

Chọn D

Ta có 

I=∫012x+9x+3dx=∫012+3x+3dx =2x+3ln(x+3)|01=2+6ln2-3ln3

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân sau I=∫01x4-x2dx

0

1

ln3+ln4

-12ln34

Xem đáp án

Chọn D

Ta có

I=∫01x4-x2dx=-12∫01d4-x24-x2 =-12ln4-x2|01=-12ln34

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính I=∫012x3+7x2+3x-12x+1dx

116-12ln3

ln3+2

4-ln2

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn A

Bước 1: Thực hiện phép chia đa thức P(x)=2x3+7x2+3x-1 cho đa thức Q(x)=2x+1 ta được 2x3+7x2+3x-12x+1=x2+3x-12x+1

Bước 2: 

I=∫01x2+3x-12x+1dx=x33+3x22-12ln2x+110=116-12ln3

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân sau∫01(x3-1)dx

1

-1/2

-3/4

Tất cả sai

Xem đáp án

Chọn C

∫01(x3-1)dx=∫01x3dx-∫01dx =x44-x10=-34

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân sau ∫12x2+4xxdx

5

5,5

6

6,5

Xem đáp án

Chọn B

∫12x2+4xxdx=∫12(x+4)dx =x22+4x21=(2+8)-12+4=112=5,5

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân sau A=∫01x1+x2dx

-1/3

2

1/3

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn D

Đặt t=1+x2⇒dt=2xdx;

Đổi cận: Khi x = 0 => t = 1; Khi x = 1 => t = 2

A= ∫1212tdt=12∫12t12dt =12.23t3221=13tt|12=1322-1

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân sau B=∫01x3x4-15dx

-1/12

-1/6

-1/24

-1

Xem đáp án

Chọn C

Đặt t=x4-1⇒dt=4x3dx

Đổi cận: khi x = 0 => t = -1; x = 1 => t = 0

B=∫-1014t5dt=14.t66|-10 =124t6|-10=-124

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính  tích phân sau C=∫12exex-1dx

1

2

ln(e-1)

ln(e+1)

Xem đáp án

Chọn D

Đặt t=ex-1⇒dt=exdx

Đổi cận: khi x = 1 => t = e-1; x = 2 => t = e2-1

C=∫e-1e2-1dtt=lnt|e-1e2-1  =ln(e2-1)-ln(e-1)  =lne2-1e-1=ln(e+1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân sau D=∫024-x2xdx

1

2

3

Tất cả sai

Xem đáp án

Chọn D

Đặt t=4-x2⇒dt=-2xdx⇒xdx=-dt2

Khi x = 0 => t = 4; x = 2 => t = 0

D=∫40-12tdt=12∫04t12dt =1223t3240=13(tt)40=13(4.2-0)=83

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫03-x+8x2+5x+4dx=alnb-blna với a,b>0 thì ba2 bằng:

74

1649

4916

116

Xem đáp án

Chọn B

Áp dụng phương pháp đồng nhất hệ số ta có:

-x+8x2+5x+4=-x+8(x+1)(x+4)=3x+1-4x+4

∫03-x+8x2+5x+4dx=∫033x+1-4x+4dx =3lnx+1-4lnx+4|03=7ln4-4ln7

⇒a=7b=4⇒ba2=1649

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết∫12dx4x2-4x+1=1a-1b thì a  và b là nghiệm của phương trình nào sau đây?

x2-5x+6=0

x2-8x+12=0

2x2-x-1=0

x2-9=0

Xem đáp án

Chọn B

∫12dx4x2-4x+1=∫12dx(2x-1)2 =-12.12x-121=-12.13-1=12-16

⇒a=2b=6⇒a,b là nghiệm của phương trình x2-8x+12=0

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết I=∫01x4-x2dx=-12lnab với ab là phân số tối giản và a,b>0 thì a2-b bằng  

13

5

-4

-2

Xem đáp án

Chọn D

Áp dụng phương pháp đồng nhất hệ số ta có:

x4-x2=-x(x-2)(x+2)=-121x-2+1x+2

I=∫01x4-x2dx=-12∫011x-2+1x+2dx =-12lnx-2x+210=-12ln13⇒a=1b=3⇒a2-b=-2

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân I=∫02x2-3x+2dx  ta được kết quả:

4

3

2

1

Xem đáp án

Chọn D

Cho x2-3x+2=0⇔[x=1x=2(thỏa mãn)

Bảng xét dấu của x2-3x+2 trên đoạn 0;2

          x

  0                           1                             2

    x2-3x+2

            +                  0            -              0  

Khi đó: 

I=∫01(x2-3x+2)dx-∫12(x2-3x+2)dx=x33-3x22+2x10-x33-3x22+2x21=56--16=1

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính  tích phân sau E=∫14exxdx

2(e2-e)

e

e2+e

2e2-1

Xem đáp án

Chọn A

Đặt t=x⇒dt=12xdx⇒dxx=2dt

Khi x=1 => t=1; x=4 => t=2

⇒E=∫122.etdt=2et|12=2(e2-e)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân sau F=∫0π2sin2x1+sin2xdx

1

ln2

ln3

2

Xem đáp án

Chọn B

Đặt t=sin2x⇒dt=2sinxcosxdx=sin2xdx

Khi x=0⇒sin20=0⇒t=0; x=π2⇒sin2π2=1⇒t=1

⇒F=∫01dt1+t=ln1+t|01=ln2-ln1=ln2

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính  tích phân sau G=∫0ln2(ex-1)2.exdx

0,5

-1/4

1/3

2

Xem đáp án

Chọn C

Đặt t=ex-1⇒dt=exdx

Đổi cận: Khi x=0 => t=0; x=ln2 => t=1

⇒G=∫01t2dt=t3310=13

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫xe2xdx=axe2x+be2x+C, với a,b∈ℚ. Tính tích a.b.

a.b=-14

a.b=14

a.b=-18

a.b=18

Xem đáp án

Chọn C

Đặt u=xdv=e2xdx⇔du=dxv=12e2x

⇒I=12x.e2x-∫12e2xdx     =12x.e2x-14e2x+C

Suy ra a=12b=-14⇒a.b=-18

19. Trắc nghiệm
1 điểm

 Biết ∫01x+2x2+4x+7dx=aln12+bln7 , với a, b là các số nguyên. Tổng  a + b là :

-1

1

0

12

Xem đáp án

Chọn C

∫01x+2x2+4x+7dx=12∫01d(x2+4x+7)x2+4x+7=12lnx2+4x+7|01 =12ln12-12ln7=ln12-ln7=aln12+bln7

Do a,b∈ℤ⇒a=1b=-1⇒a+b=0

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

∫abf(x)dx=∫abf(x)dx

∫-11x3dx=∫-11x3dx

∫-23ex(x+1)dx=∫-23ex(x+1)dx

∫-12018x4+x2+1dx=∫-12018(x4+x2+1)dx

Xem đáp án

Chọn D

Vì x4+x2+1>0,∀x∈-1;2018

⇒∫-12018x4+x2+1dx=∫-12018(x4+x2+1)dx

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân sau: ∫0π22cos x-sin 2xdx

-1

0

1

2

Xem đáp án

Chọn C

∫0π22cos x-sin 2xdx=2∫0π2cos xdx-∫0π2sin 2xdx=2sin xπ20+12cos2xπ20=1

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân sau: ∫0π2sin 3x.cos xdx

-1

0

0,5

5

Xem đáp án

Chọn C

∫0π2sin3x cosxdx=12∫0π2sin4x+sin2xdx=12∫0π2sin4xdx+∫0π2sin2xdx=12-14cos4x-12cos2xπ20=12-14cos2π-12cosπ--14cos0-12cos0=12-14+12+14+12=12

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân sau: I=∫3221+x2xdx

1+ln3-ln2

2-ln3+ln2

1+0,5(ln3-ln2)

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn C

I=∫3221+x2xdx

Đặt t=1+x2⇒x2=t2-1⇒xdx=tdt

Đổi cận: x=3⇒t=2; x=22⇒t=3

I=∫23t.tt2-1dt=∫23(1+1(t-1)(t+1))dt =t+12lnt-1t+132 =3+12ln12-2-12ln13=1+12ln32=1 +0,5(ln3-ln2)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân sau J=∫523dxxx2+4

ln4

ln5-ln3

ln15

Tất cả sai

Xem đáp án

Chọn D

J=∫523xdxx2x2+4

Đặt t=x2+4⇒x2=t2-4⇒xdx=tdt

Đổi cận: x=5⇒t=3; x=23⇒t=4

J=∫34tdtt2-4t=∫34dtt2-4 =14lnt-2t+2 43=14ln53

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân sau: I=∫ln2ln5e2xdxex-1

16/5

20/3

32/9

28/5

Xem đáp án

Chọn B

I=∫ln2ln5ex.exdxex-1

Đặt t=ex-1⇒ex=t2+1⇒exdx=2t.dt

Đổi cận: x=ln2⇒t=1; x=ln5⇒t=2

I=2∫12t2+1tdtt=2∫12t2+1dt =2t33+t 21=203

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân sau: I=∫0π2sin5xdx

4/15

6/15

8/15

3

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: I=∫0π21-cos2x2sinxdx

Đặt t=cosx⇒dt=-sinxdx

Đổi cận: x=0⇒t=1; x=π2⇒t=0

I=-∫101-t22dt=∫011-t22dt =∫011-2t2+t4dt=815

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân sau: I=∫011-x2dx

-1

0

1

2

Xem đáp án

Chọn C

Đặt x=sint ta có dx=costdt.

Đổi cận: x=0⇒t=0; x=1⇒t=π2

Vậy

 I=∫011-x2dx=∫0π2costdt =∫0π2costdt=sint |0π2=1

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân sau: I=∫01dx1+x2

π3

π4

π5

π6

Xem đáp án

Chọn B

Đặt x=tant, ta có dx=1+tan2tdt

Đổi cận: x=0→t=0x=1→t=π4

Vậy I=∫01dx1+x2=∫0π4dt=t|0π4=π4

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân ∫01x.exdx

0

1

2

3

Xem đáp án

Chọn B

Đặt u=xdv=exdx⇒du=dxv=ex

Vậy ∫01x.exdx=x.ex|01-∫01exdx=e-ex|01=e-e-1=1

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân sau: A=∫0π4xdxcos2x

π4-ln22

-π4+ln22

π4+ln22

-π4-ln22

Xem đáp án

Chọn C

Đặt u=xdv=dxcos2x⇒du=dxv=tan x

∫0π4xdxcos2x=x tanx |0π4-∫0π4tan xdx =π4-∫0π4sinxcosxdx=π4+lncosx|0π4 =π4+ln22-ln1=π4+ln22