15 câu  Trắc nghiệm Unit 8 Vocabulary and Grammar
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Unit 8 Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1270 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

All the _______had excellent academic credentials.

candidates

goverments

followers

desigers

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Candidate (n): Ứng cử viên

Dịch nghĩa: Tất cả các ứng cử viên có thông tin học tập xuất sắc.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Teachers complain that more of their time is taken up with _______than with teaching.

protection

administration

architect

article

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Administration (n): Nhân viên hành chính, quản trị

Dịch nghĩa: Giáo viên phàn nàn rằng nhiều thời gian của họ được dành cho quản trị hơn là giảng dạy.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

He formerly worked as a machinist_______ in Boeing's Everett assembly plant.

appricitae

appraise

apprentice

approach

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Apprentice (n): Thực tập sinhngười học việc

Dịch nghĩa: Trước đây ông từng là nhân viên tập sự tại nhà máy lắp ráp Everett của Boeing.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Tom _______ that he was having a party here the next evening.

asks

said

says

told

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Say that clause; Câu trực tiếp, gián tiếp

Dịch nghĩa: Tom nói rằng anh ấy có môt bữa tiệc ở đây vào tối mai.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Nam told me that his father_______ a race horse.

owns

owned

owning

A and B

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Câu trực tiếp, gián tiếp; HTĐ lùi về QKĐ

Dịch nghĩa: Nam nói với tôi rằng cha anh ấy là chủ của một trường đua ngựa

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

You said you_______chocolate, but you aren’t eating any.

liked

liking

to like

like

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Câu trực tiếp, gián tiếp; HTĐ lùi về QKĐ

Dịch nghĩa: Bạn đã nói bạn thích chocolate, nhưng bạn không ăn gì cả.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Rachel insisted they_______plenty of time.

have

to have

having

had

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Câu trực tiếp, gián tiếp; HTĐ lùi về QKĐ

Dịch nghĩa: Rachel khăng khăng họ có nhiều thời gian.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

What did that man say_______?

at you

for you

to you

you

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Say something to somebody

Dịch nghĩa: Người đàn ông đó đã nói gì với bạn?

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

 You need to_______ the numbers properly in a column.

align

check

draw

hungry

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Align(v): Phù hợp, căn chỉnh, điều chỉnh

Dịch nghĩa: Bạn cần căn chỉnh các số chính xác trong một cột.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

She finally achieved her_______ of visiting the USA.

target

objective

desires

ambition

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Objective of doing something

Dịch nghĩa: Cuối cùng cô ấy cũng đạt được mục tiêu sang thăm nước Mỹ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Yesterday, Laura_______ him to put some shelves up

asked

is asking

ask

was asked

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Câu trực tiếp, gián tiếp; QKĐ (tell sb to V)

Dịch nghĩa: Hôm qua, Laura hỏi anh ấy đã để đặt cái gì lên kệ.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

The doctor _______ him to take more exercise.

told

tell

have told

are telling

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Câu ở thì quá khứ đơn, vì vậy động từ phải chia ở dạng quá khứ.

"Told" là dạng quá khứ của "tell", phù hợp với chủ ngữ số ít "the doctor".

Cấu trúc: tell + someone + to do something (bảo ai làm gì).

Dịch: Bác sĩ bảo anh ấy nên tập thể dục nhiều hơn.

 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

When I rang Tessa sometime last week, she said that she was busy_______ day.

that

the

then

this

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Trong câu gián tiếp that thành this

Dịch nghĩa: Khi tôi gọi cho Tessa vào tuần trước, cô ấy nói rằng cô ấy đang bận.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

 I wonder_______ the tickets are on sale yet.

what

when

where

whether

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Câu gián tiếp với if/ whether

Dịch nghĩa: Tôi kinh ngạc nếu vé đang giảm giá.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Hello, Jim. I didn’t expect to see you today. Sophie siad you_______ill.

are

were

was

should be

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Câu trực tiếp, gián tiếp; QKĐ

Dịch nghĩa: Xin chào, Jim. Tôi đã không mong đợi để gặp bạn ngày hôm nay. Sophie nói bạn ốm.