15 câu  Trắc nghiệm Unit 8 Vocabulary and Grammar
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Unit 8 Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 12115 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

All the _______had excellent academic credentials.

candidates

goverments

followers

desigers

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Candidate (n): Ứng cử viên

Dịch nghĩa: Tất cả các ứng cử viên có thông tin học tập xuất sắc.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Teachers complain that more of their time is taken up with _______than with teaching.

protection

administration

architect

article

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Administration (n): Nhân viên hành chính, quản trị

Dịch nghĩa: Giáo viên phàn nàn rằng nhiều thời gian của họ được dành cho quản trị hơn là giảng dạy.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

He formerly worked as a machinist_______ in Boeing's Everett assembly plant.

appricitae

appraise

apprentice

approach

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Apprentice (n): Thực tập sinhngười học việc

Dịch nghĩa: Trước đây ông từng là nhân viên tập sự tại nhà máy lắp ráp Everett của Boeing.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Tom _______ that he was having a party here the next evening.

asks

said

says

told

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Say that clause; Câu trực tiếp, gián tiếp

Dịch nghĩa: Tom nói rằng anh ấy có môt bữa tiệc ở đây vào tối mai.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Nam told me that his father_______ a race horse.

owns

owned

owning

A and B

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Câu trực tiếp, gián tiếp; HTĐ lùi về QKĐ

Dịch nghĩa: Nam nói với tôi rằng cha anh ấy là chủ của một trường đua ngựa

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

You said you_______chocolate, but you aren’t eating any.

liked

liking

to like

like

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Câu trực tiếp, gián tiếp; HTĐ lùi về QKĐ

Dịch nghĩa: Bạn đã nói bạn thích chocolate, nhưng bạn không ăn gì cả.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Rachel insisted they_______plenty of time.

have

to have

having

had

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Câu trực tiếp, gián tiếp; HTĐ lùi về QKĐ

Dịch nghĩa: Rachel khăng khăng họ có nhiều thời gian.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

What did that man say_______?

at you

for you

to you

you

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Say something to somebody

Dịch nghĩa: Người đàn ông đó đã nói gì với bạn?

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

 You need to_______ the numbers properly in a column.

align

check

draw

hungry

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Align(v): Phù hợp, căn chỉnh, điều chỉnh

Dịch nghĩa: Bạn cần căn chỉnh các số chính xác trong một cột.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

She finally achieved her_______ of visiting the USA.

target

objective

desires

ambition

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Objective of doing something

Dịch nghĩa: Cuối cùng cô ấy cũng đạt được mục tiêu sang thăm nước Mỹ.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Yesterday, Laura_______ him to put some shelves up

asked

is asking

ask

was asked

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Câu trực tiếp, gián tiếp; QKĐ (tell sb to V)

Dịch nghĩa: Hôm qua, Laura hỏi anh ấy đã để đặt cái gì lên kệ.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

The doctor _______ him to take more exercise.

told

tell

have told

are telling

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Câu ở thì quá khứ đơn, vì vậy động từ phải chia ở dạng quá khứ.

"Told" là dạng quá khứ của "tell", phù hợp với chủ ngữ số ít "the doctor".

Cấu trúc: tell + someone + to do something (bảo ai làm gì).

Dịch: Bác sĩ bảo anh ấy nên tập thể dục nhiều hơn.

 

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

When I rang Tessa sometime last week, she said that she was busy_______ day.

that

the

then

this

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Trong câu gián tiếp that thành this

Dịch nghĩa: Khi tôi gọi cho Tessa vào tuần trước, cô ấy nói rằng cô ấy đang bận.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

 I wonder_______ the tickets are on sale yet.

what

when

where

whether

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Câu gián tiếp với if/ whether

Dịch nghĩa: Tôi kinh ngạc nếu vé đang giảm giá.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Hello, Jim. I didn’t expect to see you today. Sophie siad you_______ill.

are

were

was

should be

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Câu trực tiếp, gián tiếp; QKĐ

Dịch nghĩa: Xin chào, Jim. Tôi đã không mong đợi để gặp bạn ngày hôm nay. Sophie nói bạn ốm.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả