15 câu Trắc nghiệm Unit 10 Vocabulary and Grammar
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Unit 10 Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1277 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

I would have visited you before if there _____ quite a lot of people in your house.

hadn't

hadn't been

wouldn't be

wasn't

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Câu điều kiện loại 3

Dịch nghĩa: Tôi đã đến thăm bạn trước đây nếu không có khá nhiều người trong nhà bạn.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

If you had caught the bus, you _____ late for work.

wouldn't have been

would have been

wouldn’t be

would be

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Câu điều kiện loại 3

Dịch nghĩa: Nếu như bạn bắt kịp được xe bus, bạn đã không đến muộn khoảng một tuần.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

 If I _____, I would express my feelings.

were asked

would ask

had been asked

asked

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Câu điều kiện loại 2

Dịch nghĩa: Nếu tôi bị hỏi, tôi sẽ nhấn mạnh vào cảm xúc của tôi.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

If _____ as I told her, she would have succeeded.

she has done

she had done

she does

she did

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Câu điều kiện loại 3

Dịch nghĩa: Nếu cô ấy làm như lời tôi đã nói với cô ấy, cô ấy có lẽ đã thành công.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Will you be angry if I _____ your pocket dictionary?

stole

have stolen

were to steal

steal

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Câu điều kiện loại 1

Dịch nghĩa: Bạn có tức giận không nếu như bạn bị trộm mất cuốn từ điển.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

You made a mistake by telling her a lie. It _____ better if you _____ to her.

would have been/ hadn't lied

would be/ didn't lie

will be/ don't lie

would be/ hadn't lied

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 3

Câu đầu tiên chia ở thì quá khứ đơn. Vậy câu thứ 2 là câu điều kiện loại 3 diễn tả điều kiện và kết quả trái với quá khứ.

Cấu trúc câu điều kiện loại 3:

If + S + had + VpII, S + would have VpII

Dịch: Bạn đã gây ra lỗi lầm bằng việc nói dối cô ấy. Sẽ tốt hơn nếu bạn không nói dối cô ấy.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

John would be taking a great risk if he _____ his money in that business.

would invest

invested

had invested

invests

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Câu điều kiện loại 2

Dịch nghĩa: John đã gặp một nguy hiểm nếu anh ấy đầu tư tiền của mình trong khinh doanh.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

She wouldn't have given them all that money if we _____ her to.

wouldn’t advise

won't advise

hadn't advised

didn't advise

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 3

Dựa vào mệnh đề chính ở dạng “would have VpII”, xác định đây là câu điều kiện loại 3, diễn tả giả thiết và kết quả trái với quá khứ.

Cấu trúc: If + S + had VpII, S + would have VpII

Chọn C.

Dịch: Cô ấy không đưa toàn bộ số tiền của mình cho họ nếu chúng chúng tôi không khuyên cô ấy.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

 If the tree hadn't been so high, he _____ it up to take his kite down.

could have climbed

climb

is climbing

climbed.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Câu điều kiện loại 3

Dịch nghĩa: Nếu cái cây không quá cáo, anh ấy có thể trèo lên và hái xuống

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

 If the wall weren't so high, he _____ it up to take his ball down.

climbed

could climb

is climbing

climb

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Câu điều kiện loại 2

Dịch nghĩa: Nếu bức tường không quá cao, anh ấy có thể đập nó xuống.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

If I _____ her phone number, I _____ her last night

had known/ could have phoned

knew/ would have phoned

know/ can phone

knew/ could phone

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Câu điều kiện loại 3

Dịch nghĩa: Nếu tôi biết số điện thoại của cô ấy, tôi đã gọi cho bạn vào tối qua.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

If he ______ the truth, the police wouldn’t arrest him.

tells

told

had told

would tell

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Câu điều kiện loại 2

Dịch nghĩa: Nếu anh ấy nói với sự thật, cảnh sát đã không phạt anh ta.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

If you press that button what _____?

would happen

would have happened

will happen

happen

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1

If + hiện tại đơn, tương lai đơn

Chọn C.

Dịch: Nếu bạn nhấn nút đó thì điều gì sẽ xảy ra?

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

She says if she _____ that the traffic lights were red she _____.

had realized/ would stop

realized/ could have stopped

has realized/ stopped

had realized/ would have stopped

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Dấu hiệu: the traffic lights were red” chia ở thì quá khứ đơn, nên ta sử dụng câu điều kiện loại 3: diễn tả một điều kiện và kết quả không có thật trong quá khứ.

Cấu trúc:

If + S + had VpII, S + would/could have VpII.

Chọn đáp án D.

Dịch: Cô ấy nói nếu cô ấy nhận ra đèn giao thông đang màu đỏ thì cô ấy đã dừng lại.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

I am very thin. I think, if I _____ smoking, I might get fat.

stop

had stopped

will stop

stopped

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Câu điều kiện loại 1

Dịch nghĩa: Tôi rất gầy. Tôi nghĩ rằng, nếu tôi ngừng hút thuốc, tôi có thể bị béo.