15 câu Trắc nghiệm Unit 10 Vocabulary and Grammar
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Unit 10 Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 12106 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

I would have visited you before if there _____ quite a lot of people in your house.

hadn't

hadn't been

wouldn't be

wasn't

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Câu điều kiện loại 3

Dịch nghĩa: Tôi đã đến thăm bạn trước đây nếu không có khá nhiều người trong nhà bạn.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

If you had caught the bus, you _____ late for work.

wouldn't have been

would have been

wouldn’t be

would be

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Câu điều kiện loại 3

Dịch nghĩa: Nếu như bạn bắt kịp được xe bus, bạn đã không đến muộn khoảng một tuần.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

 If I _____, I would express my feelings.

were asked

would ask

had been asked

asked

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Câu điều kiện loại 2

Dịch nghĩa: Nếu tôi bị hỏi, tôi sẽ nhấn mạnh vào cảm xúc của tôi.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

If _____ as I told her, she would have succeeded.

she has done

she had done

she does

she did

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Câu điều kiện loại 3

Dịch nghĩa: Nếu cô ấy làm như lời tôi đã nói với cô ấy, cô ấy có lẽ đã thành công.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Will you be angry if I _____ your pocket dictionary?

stole

have stolen

were to steal

steal

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Câu điều kiện loại 1

Dịch nghĩa: Bạn có tức giận không nếu như bạn bị trộm mất cuốn từ điển.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

You made a mistake by telling her a lie. It _____ better if you _____ to her.

would have been/ hadn't lied

would be/ didn't lie

will be/ don't lie

would be/ hadn't lied

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 3

Câu đầu tiên chia ở thì quá khứ đơn. Vậy câu thứ 2 là câu điều kiện loại 3 diễn tả điều kiện và kết quả trái với quá khứ.

Cấu trúc câu điều kiện loại 3:

If + S + had + VpII, S + would have VpII

Dịch: Bạn đã gây ra lỗi lầm bằng việc nói dối cô ấy. Sẽ tốt hơn nếu bạn không nói dối cô ấy.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

John would be taking a great risk if he _____ his money in that business.

would invest

invested

had invested

invests

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Câu điều kiện loại 2

Dịch nghĩa: John đã gặp một nguy hiểm nếu anh ấy đầu tư tiền của mình trong khinh doanh.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

She wouldn't have given them all that money if we _____ her to.

wouldn’t advise

won't advise

hadn't advised

didn't advise

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 3

Dựa vào mệnh đề chính ở dạng “would have VpII”, xác định đây là câu điều kiện loại 3, diễn tả giả thiết và kết quả trái với quá khứ.

Cấu trúc: If + S + had VpII, S + would have VpII

Chọn C.

Dịch: Cô ấy không đưa toàn bộ số tiền của mình cho họ nếu chúng chúng tôi không khuyên cô ấy.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

 If the tree hadn't been so high, he _____ it up to take his kite down.

could have climbed

climb

is climbing

climbed.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Câu điều kiện loại 3

Dịch nghĩa: Nếu cái cây không quá cáo, anh ấy có thể trèo lên và hái xuống

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

 If the wall weren't so high, he _____ it up to take his ball down.

climbed

could climb

is climbing

climb

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Câu điều kiện loại 2

Dịch nghĩa: Nếu bức tường không quá cao, anh ấy có thể đập nó xuống.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

If I _____ her phone number, I _____ her last night

had known/ could have phoned

knew/ would have phoned

know/ can phone

knew/ could phone

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Câu điều kiện loại 3

Dịch nghĩa: Nếu tôi biết số điện thoại của cô ấy, tôi đã gọi cho bạn vào tối qua.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

If he ______ the truth, the police wouldn’t arrest him.

tells

told

had told

would tell

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Câu điều kiện loại 2

Dịch nghĩa: Nếu anh ấy nói với sự thật, cảnh sát đã không phạt anh ta.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

If you press that button what _____?

would happen

would have happened

will happen

happen

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1

If + hiện tại đơn, tương lai đơn

Chọn C.

Dịch: Nếu bạn nhấn nút đó thì điều gì sẽ xảy ra?

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

She says if she _____ that the traffic lights were red she _____.

had realized/ would stop

realized/ could have stopped

has realized/ stopped

had realized/ would have stopped

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Dấu hiệu: the traffic lights were red” chia ở thì quá khứ đơn, nên ta sử dụng câu điều kiện loại 3: diễn tả một điều kiện và kết quả không có thật trong quá khứ.

Cấu trúc:

If + S + had VpII, S + would/could have VpII.

Chọn đáp án D.

Dịch: Cô ấy nói nếu cô ấy nhận ra đèn giao thông đang màu đỏ thì cô ấy đã dừng lại.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

I am very thin. I think, if I _____ smoking, I might get fat.

stop

had stopped

will stop

stopped

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Câu điều kiện loại 1

Dịch nghĩa: Tôi rất gầy. Tôi nghĩ rằng, nếu tôi ngừng hút thuốc, tôi có thể bị béo.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả