
65 câu hỏi
(1), (2), (3).
(1), (2), (4).
(1), (3), (4).
(2), (3), (4).
Đáp án A
4
6
5.
3
Đáp án B
4.
5.
6
3.
Đáp án A
Trong các phản ứng trên, có 4 phản ứng tạo thành đơn chất là (a), (b), (c), (e).
Phương trình phản ứng :
Các phản ứng còn lại không tạo thành đơn chất :
(3) và (4).
(2) và (3).
(1) và (4).
(1) và (2).
Đáp án C
Các thí nghiệm có kim loại tạo thành là (1) và (4). Phương trình phản ứng :
Các thí nghiệm (2) và (3) không tạo thành kim loại :
2
4
3
5.
Đáp án C
Trong các thí nghiệm trên, có 3 thí nghiệm sau khi các phản ứng thu được kim loại là (a), (e), (h).
Phương trình phản ứng :
4
5
7.
6.
Đáp án B
6.
3.
5.
4.
Đáp án D
3
2
4.
5.
Đáp án A
2.
5
3
4.
Đáp án C
1.
2.
3
4.
Đáp án B
Trong số dung dịch các chất FeCl2, FeCl3, ZnCl2, CuSO4 có 2 chất tạo kết tủa khi phản ứng với khí H2S.
Phương trình phản ứng
2
3
5
4
Đáp án A
Số trường hợp thu được chất kết tủa là 2 :
Các trường hợp còn lại (a), (c), (e) đều không xảy ra phản ứng
3
4.
6.
5.
Đáp án B
Trong 6 thí nghiệm trên, có 4 thí nghiệm sau khi phản ứng kết thúc thu được kết tủa là (1), (4), (5) và (6). Phương trình phản ứng :
Ở thí nghiệm (2), lúc đầu phản ứng tạo kết tủa, sau đó kết tủa tan :
1.
2
3.
4.
Đáp án A
Trong các thí nghiệm đề cho, có 3 thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng là TN1, TN2, TN3.
Có 1 thí nghiệm không tạo kết tủa là TN4 :
2.
5
3.
4.
Đáp án C
Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3. Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là 3. Đó là các ống nghiệm chứa (NH4)2SO4, FeCl2, K2CO3. Phương trình phản ứng:
Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 2 dung dịch Cr(NO3)3, Al(NO3)3 thì lúc đầu tạo ra kết tủa, nhưng sau đó kết tủa tan.
Phương trình phản ứng :
2
3.
4
5.
Đáp án B
Cho các dung dịch NaHCO3, Na2S, Na2SO4, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe(NO3)3 lần lượt vào dung dịch HCl. Số trường hợp có khí thoát ra là 3, đó là NaHCO3, Na2S và Fe(NO3)2.
Phương trình phản ứng :
5.
6.
2.
4.
Đáp án A
Trong số các thí nghiệm trên, có 5 thí nghiệm sinh ra khí là (a), (b), (c), (g), (i).
Phương trình phản ứng :
Thí nghiệm (d), (e) không tạo ra khí, thí nghiệm (h) không xảy ra phản ứng :
(1), (3), (6)
(2), (5), 6.
(2), (3), (5).
(2), (5).
Đáp án B
Trong các phản ứng đề cho, có 3 phản ứng có đồng thời kết tủa và khí là :
Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3.
Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.
Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).
Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.
Đáp án D
3
2.
4
1.
Đáp án A
4
3
6
5
Đáp án A
3
4
5
2
Đáp án A
3
6.
4.
5.
Đáp án C
Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.
Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2
Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
Đáp án A
Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li là phản ứng tạo ra chất kết tủa hoặc chất bay hơi hoặc chất điện li yếu. Suy ra sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 sẽ không có phản ứng xảy ra.
Các trường hợp còn lại đều xảy ra phản ứng :
Dẫn khí Cl2 vào dung dịch H2S
Cho dung dịch Ca(HCO3)2 vào dung dịch NaOH
Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch AgNO3
Cho CuS vào dung dịch HCl.
Đáp án D
Trường hợp không xảy ra phản ứng là “Cho CuS vào dung dịch HCl”.
Các trường hợp đều xảy ra phản ứng :
3
2.
1
4.
Đáp án A
4.
3
6.
5
Đáp án D
Trong số các thí nghiệm trên, có 5 thí nghiệm xảy ra phản ứng là :
2.
1.
3.
4
Đáp án D
Cả 4 thí nghiệm trên đều xảy ra phản ứng :
KI, NH3, NH4Cl
NaOH, Na2SO4, Cl2.
Br2, NaNO3, KMnO4.
BaCl2, HCl, Cl2
Đáp án C
Bản chất phản ứng của Fe2O3 và Cu với dung dịch H2SO4 loãng dư là :
Vậy chất rắn X là Cu; dung dịch Y gồm các ion :
Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Y là : Br2, NaNO3, KMnO4.
Phương trình phản ứng :
5.
4
6
7
Đáp án D
Hòa tan Fe3O4 vào H2SO4 loãng dư :
Dung dịch X gồm : . Suy ra dung dịch X có thể phản ứng được với tất cả các chất : NaOH, Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al.
Phương trình phản ứng :
Dẫn khí Cl2 vào dung dịch H2S
Cho dung dịch Ca(HCO3)2 vào dung dịch NaOH
Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch AgNO3
Cho CuS vào dung dịch HCl.
Đáp án D
Ca + 2H2O ® Ca(OH)2 + H2
2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe.
4Cr + 3O2 2Cr2O3
2Fe + 3H2SO4(loãng) ® Fe2(SO4)3 + 3H2.
Đáp án D
3
4
2
1
Đáp án B
2
4
3.
1
Đáp án B
HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
HNO3, NaCl, Na2SO4.
HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2.
Đáp án C
NH4Cl NH3 + HCl
2KNO3 2KNO2 + O2.
NaHCO3 NaOH + CO2
NH4NO3 N2O + 2H2O.
Đáp án C
Phản ứng nhiệt phân không đúng là
“NaHCO3 NaOH + CO2”.
Phản ứng đúng phải là :
Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng
Urê có công thức là (NH2)2CO
Supephotphat đơn chỉ có Ca(H2PO4)2
Đáp án C
Phát biểu đúng là : “Urê có công thức là (NH2)2CO”.
Các phát biểu còn lại đều sai. Vì :
+ Thành phần chính của supephotphat kép là muối Ca(H2PO4)2. Bản chất của quá trình hóa học điều chế supephotphat kép là :
+ Supephotphat đơn có Ca(H2PO4)2 và CaSO4. Bản chất quá trình hóa học điều chế supephotphat đơn là :
Cả (1), (2), (3), (4).
(1), (2), (4).
(2), (3), (4).
(2) và (4).
Đáp án B
Trong các kết luận về tính chất của SO2 và CO2, có 3 kết luận đúng là :
(1) SO2 tan nhiều trong nước, CO2 tan ít.
(2) SO2 làm mất màu nước brom, còn CO2 không làm mất màu nước brom.
(4) Cả hai đều là oxit axit.
Giải thích :
CO2 là phân tử không phân cực nên tan ít trong nước. SO2 là phân tử phân cực nên tan nhiều trong nước.
SO2 làm mất màu nước brom vì SO2 có tính khử :
CO2 không có tính khử nên không có khả năng làm mất màu nước brom.
Cả CO2, SO2 đều tan trong nước tạo thành dung dịch axit nên chúng là các oxit axit.
Có 1 kết luận sai là : (3) Khi tác dụng với dung dịch Ca(OH)2, chỉ có CO2 tạo kết tủa. Thực tế, khi tác dụng với Ca(OH)2 thì cả CO2 và SO2 đều tạo ra kết tủa là CaCO3 và CaSO3.
4.
3.
2.
1.
Đáp án A
Cả 4 phát biểu trên đúng :
(1) Để xử lý thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh .
(2) Khi thoát vào khí quyển, freon phá hủy tần ozon
(3) Trong khí quyển, nồng độ CO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính.
(4) Trong khí quyển, nồng độ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit.
4.
3
2
5
Đáp án A
Phương trình phản ứng :
Trong tất cả các phản ứng trên, có 4 phản ứng oxi hóa – khử là (1), (2), (5) và (6).
4.
5.
6.
3.
Đáp án B
Trong các oxit SO2, NO2, CrO3, CO2, CO, P2O5, có 5 oxit tác dụng với nước trong điều kiện thường, đó là SO2, NO2, CrO3, CO2, P2O5.
Phương trình phản ứng :
Trong phòng thí nghiệm, nitơ được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hòa.
Photpho trắng rất độc, có thể gây bỏng nặng khi rơi vào da
Đám cháy Mg có thể dập tắt bằng CO2
Khí CO2 là một khí thải gây hiệu ứng nhà kính
Đáp án C
Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu
Phèn chua được dùng để làm trong nước đục
Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
Hợp kim liti – nhóm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không.
Đáp án C
Nguyên tử của các nguyên tố Na, Cr và Cu đều có một electron ở lớp ngoài cùng.
Bán kính Na lớn hơn bán kính Na+ và bán kính Fe2+ lớn hơn bán kính Fe3+.
Các nguyên tố, mà nguyên tử của nó số electron p bằng 2, 8, và 14 thuộc cùng một nhóm.
Al là kim loại có tính lưỡng tính
Đáp án D
Trong công nghiệp nhôm được sản xuất từ quặng đolomit
Tất cả các phản ứng của lưu huỳnh với kim loại đều cần đun nóng.
Ca(OH)2 được dùng làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước
CrO3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit
Đáp án D
(1), (2), (3).
(1), (3), (4).
(1), (2), (4).
(2), (3), (4).
Đáp án A
4
2
3
1
Đáp án C
3.
5.
4.
2
Đáp án B
6.
4
5.
3
Đáp án D
6.
3.
4.
5
Đáp án C
7
4.
6
5
Đáp án D
2.
3
4
1
Đáp án B
3 thí nghiệm xảy ra phản ứng là (b), (c), (d).
5.
3
4
2
Đáp án C
4 thí nghiệm tạo ra phản ứng là (a), (b), (c), (e).
5.
6
3
4
Đáp án D
4 thí nghiệm xảy ra phản ứng là (a), (c), (d), (e).
8
6
7
5
Đáp án B
6 cặp chất xảy ra phản ứng là (2), (3), (5), (6), (7), (8).
KMnO4, NaNO3, Fe, Cl2.
Fe2O3, K2MnO4, K2Cr2O7, HNO3.
BaCl2, Mg, SO2, KMnO4
NH4NO3, Mg(NO3)2, KCl, Cu.
Đáp án A
Dung dịch Y chứa FeSO4, CuSO4, H2SO4; chất rắn Z là Cu
1
3
4.
2
Đáp án B
3 nhận xét đúng là (2), (3), (5).
5
6.
4
7.
Đáp án A
5 phát biểu đúng là (b), (d), (e), (g), (h).
1
2.
4
3.
Đáp án B
2 chất không tan trong dung dịch HNO3 loãng là BaSO4 và AgCl.
3.
4.
1
2
Đáp án D
2 thí nghiệm tạo ra NaOH là (2), (3).
6.
3.
4.
5
Đáp án D
5 thí nghiệm tạo ra muối sắt(III) là (a), (c), (d), (e), (f).
2.
3.
4.
5
Đáp án C
4 phản ứng oxi hóa – khử nội phân tử là (a), (c), (d), (e).
3.
5.
6.
4
Đáp án B
5 thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là (1), (2), (3), (5), (6).
3.
4.
2
5
Đáp án B
4 thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là (b), (c), (e), (f).
4.
3.
6.
5
Đáp án D
5 phản ứng oxi hóa – khử là (1), (3), (4), (5), (6).
2
4.
5.
3.
Đáp án D
3 thí nghiệm tạo ra 2 muối là (a), (b), (d).
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














