13 Bài tập Tìm số chưa biết trong một tỉ lệ thức (có lời giải)
13 câu hỏi
Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
a) x27=−23,6;
a) x27=−23,6
x=(−2).273,6
x = −15.
Vậy x = −15.
b) −0,52 : x = (−9,36) : 16,38.
Tìm x thỏa mãn tỉ lệ thức x+34=57.
Giá trị của x thỏa mãn: x−4=−35 là
x=512;
x=125;
x=-512;
x=-125.
Đáp án đúng là: B
Ta có: x−4=−35
x . 5 = (−4) . (−3)
5x = 12
x=125
Vậy x=125.
Tìm x, biết: 3,8:(2x)=14:223
x = 20;
x=15304 ;
x=20415
x=-30415 .
Đáp án đúng là: C
Ta có: 3,8 : (2x) = 14:223
3,82x=14:83
3,82x=14.38
3,82x=332
3,8 . 32 = 2x . 3
6x = 121,6
x=121,66
x=30415
Vậy x=30415.
Giá trị của x thỏa mãn đẳng thức −3x=−x316 là:
x = 0;
x=34 ;
x=-34 ;
x=±34 .
Đáp án đúng là: D
Tìm x trong tỉ lệ thức sau: 12x+1=2x+3
x = 2;
x = 1;
x = 13;
Không có x.
Đáp án đúng là: A
Ta có: 12x+1=2x+3
(x + 3) = 2 . (2x + 1)
x + 3 = 4x + 2
x – 4x = 2 – 3
-3x = -1
x = 13.
Vậy x = 13 .
Tìm x trong tỉ lệ thức sau: 18 : x = 2,4 : 3,6
x = 27;
x = −27;
x = 0;
Không có x.
Đáp án đúng là: A
18 : x = 2,4 : 3,6
18x=2,43,6
x=18 . 3,62,4
x = 27
Vậy x = 27.
Tìm x biết x15=−35:
x = −9;
x = −5;
x = −3;
x = −2.
Đáp án đúng là: A
x15=−35
x . 5 = 15 . (–3)
x=15.(−3)5
x = –9.
Vậy x = −9.
Tìm x, biết x−3x+5=57
x = 21;
x = 22;
x = 23;
x = 24.
Đáp án đúng là: C
Ta có:
x−3x+5=57
(x – 3) . 7 = (x + 5) . 5
7x – 21 = 5x + 25
7x – 5x = 25 + 21
2x = 46
x = 23.
Vậy x = 23.
Giá trị của x thỏa mãn đẳng thức: x26=2425
x=±125 ;
x=125;
x=−125;
x=1225.
Đáp án đúng là: A
Ta có:x26=2425
x2 . 25 = 6 . 24
25x2 = 144
x2=14425
Mà 14425=1252=−1252
Do đó: x=±125
Vậy chọn A.
Tìm x biết x2=18x
x = −6;
x = 6;
x = ± 6;
Đáp án khác.
Đáp án đúng là: C
Ta có: x2=18x
x . x = 2 . 18
x2 = 36
Suy ra x = − 6 hoặc x = 6
Chọn đáp án C
Giá trị của x thỏa mãn tỉ lệ thức 2x2x+4=53 là
x = 5;
x = −5;
x = 4;
x = −4.
Đáp án đúng là: B
Ta có:2x2x+4=53
2x . 3 = (2x + 4) . 5
6x = 10x + 20
6x – 10x = 20
–4x = 20
x = –5.
Vậy đáp án đúng là B.






