124 câu Trắc nghiệm Ôn tập Toán 12 Chương 3 Hình học có đáp án (Phần 2)
25 câu hỏi
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x=ty=−1z=−t và 2 mặt phẳng (P) và (Q) lần lượt có phương trình x+2y+2z+3=0; x+2y+2z+7=0. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I thuộc đường thẳng d, tiếp xúc với hai mặt phẳng (P) và (Q)
x+32+y+12+z−32=49
x−32+y+12+z+32=49
x+32+y+12+z+32=49
x−32+y−12+z+32=49
Trong khôn gian Oxyz, cho biết có hai mặt cầu có tâm nằm trên đường thẳng d:x2=y−11=z+2−1, tiếp xúc đồng thời với hai mặt phẳng α:x+2y−2z+1=0 và β:2x−3y−6z−2=0. Gọi R1;R2R1>R2 là bán kính của hai mặt cầu đó. Tỉ số R1R2 bằng:
2
3
2
3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x2=z−31=y−21 và hai mặt phẳng P:x−2y+2z=0; Q:x−2y+3z−5=0. Mặt cầu (S) có tâm I là giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P). Mặt phẳng (Q) tiêp xúc với mặt cầu (S). Viết phương trình của mặt cầu (S)
S:x+22+y+42+z+32=27
S:x−22+y−42+z−32=914
S:x−22+y−42+z−32=27
S:x+22+y+42+z+32=914
Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A(0;1;1), B(3;0;-1) và C(0;21;-19) mặt cầu S:x−12+y−12+z−12=1. Điểm M thuộc mặt cầu (S) sao cho tổng 3MA2+2MB2+MC2 đạt giá trị nhỏ nhất, khi đó, độ dài vec tơ OM→ là:
110
310
3105
1105
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x-y-2z+1=0 và ba điểm A1;−2;0,B1;0;−1,C0;0;−2. Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt cầu có tâm thuộc mặt phẳng (P) và tiếp xúc với ba đường thẳng AB. AC, BC?
4 mặt cầu
2 mặt cầu
1 mặt cầu
Vô số mặt cầu
Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A(6;0;0), B(0;6;0), C(0;0;6). Hai mặt cầu có phương trình S1:x2+y2+z2−2x−2y+1=0 và S2:x2+y2+z2−8x+2y+2z+1=0 cắt nhau theo đường tròn (C). Hỏi có bao nhiêu mặt cầu có tâm thuộc mặt phẳng chứa (C) và tiếp xúc với ba đường thẳng AB, BC, CA?
4
Vô số
1
3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(3;4;-2). Lập phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với trục Oz.
S:x−32+y−42+z+22=25
S:x−32+y−42+z+22=4
S:x+32+y+42+z−22=20
S:x−32+y−42+z+22=5
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(2;1;-1) tiếp xúc với mặt phẳng α có phương trình 2x−2y−z+3=0. Bán kính của (S) là:
2
23
29
43
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(1;-2;3). Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với trục Oy là:
x−12+y+22+z−32=10
x−12+y+22+z−32=9
x−12+y+22+z−32=8
x−12+y+22+z−32=16
Trong không gian Oxyz, cho điểm I(1;2;5) và mặt phẳng α:x−2y+2z+2=0. Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với α là:
x−12+y−22+z−52=3
x+12+y+22+z+52=3
x−12+y−22+z−52=9
x+12+y+22+z+52=9
Trong khôn gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(3;2;-1) và đi qua điểm A(2;1;2). Mặt phẳng nào dưới đây tiếp xúc với (S) tại A?
x+y−3z−8=0
x−y−3z+3=0
x+y+3z−9=0
x+y−3z+3=0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x−12+y+12+z+22=4 và 2 đường thẳng Δ1:x=2ty=1−tz=t và Δ2:x−1−1=y1=z−1. Một phương trình mặt phẳng (P) song song với Δ1,Δ2 và tiếp xúc với mặt cầu (S) là:
x+z+3−22=0
y+z−3−22=0
x+y+3+22=0
y+z+3+22=0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với S:x2+y2+z2−2x−4y−6z−2=0 và song song với α:4x+3y−12z+10=0
4x+3y−12z+26=04x+3y−12z−78=0
4x+3y−12z−26=04x+3y−12z−78=0
4x+3y−12z+26=04x+3y−12z+78=0
4x+3y−12z−26=04x+3y−12z+78=0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(0;-1;0), B(1;1;-1) và mặt cầu S:x2+y2+z2−2x+4y−2z−3=0. Mặt phẳng (P) đi qua A, B và cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính lớn nhất có phương trình là:
x−2y+3z−2=0
x−2y−3z−2=0
x+2y−3z−6=0
2x−y−1=0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) đi qua điểm A2;−2;5 tiếp xúc với các mặt phẳng α:x=1,β:y=−1,γ:z=1. Tính bán kính của mặt cầu (S):
33
1
32
3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x−22+y+12+z−42=10 và mặt phẳng P:−2x+y+5z+9=0. Gọi (Q) là tiết diện của (S) tại M5;0;4. Tính góc giữa (P) và (Q)
45°
60°
120°
30°
Trong không gian Oxyz, xác định tọa độ tâm I của đường tròn giao tuyến của mặt cầu S:x−12+y−12+z−12=64 với mặt phẳng α:2x+2y+z+10=0
−73;−73;−23
−2;−2;−2
−23;−73;−73
−73;−23;−73
Mặt phẳng (Oyz) cắt mặt cầu S:x2+y2+z2+2x−2y+4z−3=0 theo một đường tròn có tọa độ tâm là
−1;0;0
0;−1;2
0;2;−4
0;1;−2
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2−2x−4y−6z=0. Đường tròn giao tuyến của (S) với mặt phẳng (Oxy) có bán kính là:
5
4
25
5
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x−12+y−22+z−22=9 và mặt phẳng P:2x−y−2z+1=0. Biết (P) cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính r. Tính r.
r = 3
r=22
r=3
r = 2
Viết phương trình mặt cầu có tâm I(-1;2;3) và tiếp xúc với mặt phẳng P:2x−y−2z+1=0
x+12+y−22+z−32=2
x+12+y−22+z−32=3
x+12+y−22+z−32=4
x+12+y−22+z−32=9
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(1;0;-4) và tiếp xúc với mặt phẳng (Oxy). Phương trình mặt cầu (S) là:
x−12+y2+z+42=4
x−12+y2+z+42=16
x−12+y2+z+42=1
x−12+y2+z+42=2
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I(-2;5;1) và tiếp xúc với mặt phẳng P:2x+2y−z+7=0 có phương trình là:
x+22+y−52+z−12=16
x+22+y−52+z−12=4
x+22+y−52+z−12=259
x−22+y+52+z+12=16
Một quả cầu (S) có tâm I(-1;2;1) và tiếp xúc với mặt phẳng P:x−2y−2z−2=0 có phương trình là:
S:x+12+y−22+z−12=3
S:x+12+y−22+z+12=3
S:x+12+y−22+z+12=9
S:x+12+y−22+z−12=9
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xét mặt cầu (S) đi qua hai điểm A1;2;1,B3;2;3, có tâm thuộc mặt phẳng P:x−y−3=0, đồng thời có bán kính nhỏ nhất, hãy tính bán kính R của mặt cầu (S)?
1
2
2
22
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








