12 câu Trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Nhị thức Newton (Thông hiểu) có đáp án
Đề thi

12 câu Trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Nhị thức Newton (Thông hiểu) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1068 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển đa thức (x + 3)4

x4 + 4x3 + 6x2 + 4x + 1;

x4 + 12x3 + 54x2 + 108x + 81;

x4 + 5x3 + 10x2 + 5x + 81;

x4 − 12x3 + 54x2 − 108x + 81.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Áp dụng công thức triển khai của (a + b)4 với a = x, b = 3 ta có:

(x + 3)4 = x4 + 4x3 .3 + 6x2.32 + 4x.33 + 34 = x4 + 12x3 + 54x2 + 108x + 81.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển đa thức: (2x - 1)4

16x4 − 32x3 + 24x2 − 8x + 1;

16x4 + 32x3 + 24x2 + 8x + 1;

16x4 − 32x3 + 24x2 + 8x + 1;

16x4 + 32x3 + 24x2 − 8x + 1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Áp dụng công thức triển khai của (a + b)4 với a = 2x, b = −1 ta có:

(2x − 1)4 = (2x)4 + 4(2x)3.(−1) + 6(2x)2.(−1)2 + 4.2x.(−1)3 + (−1)4

= 16x4 − 32x3 + 24x2 − 8x + 1.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển đa thức (x + 1)5

x5 + 5x4 −10x3 + 10x2 − 5x + 1;

x5 + 10x4 + 40x3 + 80x2 + 80x + 8;

x5 + 5x4 + 10x3 + 10x2 + 5x + 1;

x5 − 5x4 + 10x3 − 10x2 + 5x − 1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Áp dụng công thức triển khai của (a + b)5 với a = x, b = 1 ta có:

(x + 1)5 = x5 + 5x4.1 + 10x3 .12 + 10x2.13 + 5x.14 + 15

= x5 + 5x4 + 10x3 + 10x2 + 5x + 1.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển đa thức 1−1x4

1−4x−6x2−4x3−1x4

1+4x+6x2+4x3+1x4

−1+4x−6x2+4x3−1x4

1−4x+6x2−4x3+1x4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Áp dụng công thức triển khai của (a + b)4 với a = 1, b = −1x ta có:

1−1x4=14+4.13.−1x+6.12.−1x2+4.1.−1x3+−1x4

= 1−4x+6x2−4x3+1x4.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định hạng tử không chứa x của khai triển (x + 3)5

15;

234;

243;

729.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: (x + 3)5 = x5 + 15x4 + 90x3 + 270x2 + 405x + 243

Hạng tử không chứa x của khai triển là 243

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị (1 + 2)4 bằng:

14 + 132;

15 + 122;

17 + 122;

17 + 52.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: (1 + 2)4 = 14 + 4.13.2+ 6.12.(2)2 + 4.1.(2)3 + (2)4

= 1 + 42+ 12 + 82 + 4 = 17 + 122.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy sử dụng ba số hạng đầu tiên trong khai triển của (1 + 0,03)4 để tính giá trị gần đúng của 1,034

1,1254;

1,0254;

1,254;

1,1524.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có: 1, 034 = (1 + 0,03)4 = 14 + 4.13.0,03 + 6.12.(0,03)2 + 4.12.(0,03)3 + (0,03)4 14 + 4.13.0,03 + 6.12.(0,03)2

= 1 + 0,12 + 0,0054 = 1,1254.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các hệ số của các đơn thức trong khai triển (1 + x)4 bằng:

32;

8;

4;

16.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có: (1 + x)4 = 14 + 4.13 .x + 6.12.x2 + 4.1.x3 + x4

= 1 + 4x + 6x2 + 4x3 + x4.

Tổng hệ số của khai triển là 1 + 4 + 6 + 4 + 1 = 16.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số hạng trong khai triển (y − 2x2y)4 có dạng Axmyn sao cho m + n = 6?

0;

1;

2;

3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: (y −2x2y)4 = y4 + 4.y3.(2x2y) + 6y2.(2x2y)2 + 4.y.(2x2y)3 + (2x2y)4

= y4 + 8x2y4 + 24x4y4 + 24x6y4 + 16x8y4

Vậy chỉ có 1 số hạng thỏa mãn yêu cầu bài toán là: 8x2y4.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số của hạng tử không chứa x là k trong khai triển của x+2x4. Nhận xét nào sau đây đúng về k:

k (14; 24);

k (28; 38);

k (32; 42);

k (44; 54).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

x+2x4= x4+4x32x+6x22x2+4x2x3+2x4

= x4+8x2+24+32x2+16x4.

Do đó hạng tử không chứa x là 24.

Vì vậy k = 24 (28; 38).

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức (5+1)5−(5−1)5 bằng:

252;

352;

452;

425.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

 (5+1)5−(5−1)5=[(5)5+5(5)4+10(5)3+10(5)2+55+1]-[(5)5−5(5)4+10(5)3−10(5)2+55−1]

= 10(5)4+20(5)2+2

= 10. 25 + 20. 5 + 2 = 352.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển z2+1+1z4

z8+4z6+6z4+4z2+12z3+10z2+12z+13+8z+6z2+4z3+1z4

z8+4z6+6z4+4z2+12z3+10z2+12z+13+8z+6z2+4z3-1z4

z8+4z6+6z4+4z2+12z3+10z2+12z−13+8z+6z2+4z3+1z4

z8+4z6+6z4+4z2+12z3+10z2+2z+13+8z+6z2+4z3+1z4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

z2+1+1z4=(z2+1)4+4(z2+1)3.1z+6(z2+1)21z2+4(z2+1)1z3+1z4

= (z8+4z6+6z4+4z2+1)+4(z6+3z4+3z2+1).1z+6(z4+2z2+1).1z2  +4z+4z3+1z4

= z8+4z6+6z4+4z2+12z3+10z2+12z+13+8z+6z2+4z3+1z4