2048.vn

Đề kiểm tra Nhị thức Newton (có lời giải) - Đề 2
Đề thi

Đề kiểm tra Nhị thức Newton (có lời giải) - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các hệ số trong khai triển nhị thức \({\left( {1 - 7x} \right)^4}\) là

\(1296\).

\( - 1296\).

\(2916\).

\( - 2916\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khai triển nhị thức Newton của \({\left( {x + y} \right)^4}\), số hạng thứ nhất là

\(C_4^1{x^3}y\).

\(C_4^0{x^4}\).

\(C_4^2{x^2}{y^2}\).

\(C_4^4{y^4}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển \(P\left( x \right) = {(2x + 3)^4} = {a_0} + {a_1}x + {a_2}{x^2} + {a_3}{x^3} + {a_4}{x^4}\). Tính giá trị biểu thức \({a_2} + {a_3}\)

\(310\).

\(311\).

\(312\).

\(313\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức \({\left( {3x - 5} \right)^5}\)?

\(6\).

\(5\).

\(4\).

\(7\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức \(P\left( x \right) = 22x{\left( {2{x^2} - 3} \right)^5}\). Số hạng chứa \({x^7}\) khi khai triển đa thức \(P\left( x \right)\) là

\(15840{x^7}\).

\(720{x^7}\).

\(22{x^7}\).

\(742{x^7}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển biểu thức \[{\left( {3{x^3} - 2} \right)^5}\] là

\[243{x^{15}} + 810{x^{12}} + 1080{x^9} + 720{x^6} + 240{x^3} + 32\].

\[32{x^{15}} - 240{x^{12}} + 720{x^9} - 1080{x^6} + 810{x^3} - 243\].

\[243{x^{15}} - 810{x^{12}} + 1080{x^9} - 720{x^6} + 240{x^3} - 32\].

\[32{x^{15}} + 240{x^{12}} + 720{x^9} + 1080{x^6} + 810{x^3} + 243\].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng hai số hạng đầu tiên trong khai triển của \({\left( {2 + 0,1} \right)^4}\) để tính gần đúng số \({\left( {2,1} \right)^4}\) ta được kết quả gần nhất với giá trị nào sau đây?

\(16,8\).

\(19,5\).

\(19,3\).

\(19,2\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng \(S = C_5^0 - C_5^1 + C_5^2 - C_5^3 + C_5^4 - C_5^5\).

\(S = 32\).

\(S = 0\).

\(S = 64\).

\(S = 16\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số của số hạng chứa \({x^3}{y^2}\) trong khai triển biểu thức \({\left( {x + 2y} \right)^5}\)bằng

\(20\).

\(60\).

\(80\).

\(40\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi \({T_k}\) là số hạng thứ \(k\) trong khai triển \({\left( {2x + {y^2}} \right)^{28}}\) mà tổng số mũ của \(x\) và \(y\)trong số hạng đó bằng \(48\). Hệ số \({T_k}\) của bằng?

\(C_{28}^8{2^{20}}\).

\(C_{28}^{10}{2^{10}}\).

\(C_{28}^{20}{2^8}\).

\(C_{28}^6{2^6}\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số hạng có hệ số dương trong khai triển nhị thức \(P\left( x \right) = {\left( {x - \frac{1}{2}} \right)^5}\)?

1.

\(2\).

\(3\).

\(4\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số của \({x^3}{y^2}\) trong khai triển thành đa thức của biểu thức \({(x - 2y)^5}\).

\(40\).

\( - 40\).

\( - 80\).

\(80\).

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Khai triển \(P = {(x - \sqrt 3 )^5}\). Khi đó

a)

Hệ số của \({x^4}\) trong khai triển là \(5\sqrt 3 \).

ĐúngSai
b)

Hệ số của \({x^2}\) trong khai triển là \( - 30\sqrt 3 \).

ĐúngSai
c)

Hệ số của \({x^3}\) trong khai triển là \(30\).

ĐúngSai
d)

Hệ số của \(x\) trong khai triển là \(45\).

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Khai triển \(Q = {(xy - 1)^5}\). Khi đó

a)

Số hạng có chứa \({x^2}{y^2}\) là \( - 10{x^2}{y^2}\)

ĐúngSai
b)

Hệ số của \({x^4}{y^4}\) trong khai triển là \( - 5\).

ĐúngSai
c)

Hệ số của \({x^3}{y^3}\) trong khai triển là \(10\).

ĐúngSai
d)

Hệ số của \(xy\) trong khai triển là \( - 10\).

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Khai triển \({(1 - x)^6}\). Khi đó

a)

Hệ số của \({x^2}\) trong khai triển là \(C_6^2\)

ĐúngSai
b)

Hệ số của \({x^3}\) trong khai triển là \(C_6^3\)

ĐúngSai
c)

Hệ số của \({x^5}\) trong khai triển là \( - C_6^5\)

ĐúngSai
d)

\(C_6^0 - C_6^1 + C_6^2 - C_6^3 + C_6^4 - C_6^5 + C_6^6 = 1\)

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Cho \({\left( {1 - \frac{1}{2}x} \right)^5} = {a_0} + {a_1}x + {a_2}{x^2} + {a_3}{x^3} + {a_4}{x^4} + {a_5}{x^5}\).

a)

\({a_3} = \frac{5}{2}\)

ĐúngSai
b)

\({a_5} = - \frac{1}{{32}}\)

ĐúngSai
c)

Hệ số lớn nhất trong tất cả hệ số là \(\frac{5}{2}\)

ĐúngSai
d)

Tổng \({a_0} + {a_1} + {a_2} + {a_3} + {a_4} + {a_5} = \frac{1}{{16}}\)

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \(X = \left\{ {{a_1};{a_2};{a_3};{a_4};{a_5}} \right\}\). Hỏi tập \(X\) có tất cả bao nhiêu tập con?

Đáp án đúng:

\({2^5}\)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho \(n\) là số nguyên dương thỏa mãn: \(C_n^1 + C_n^2 = 15\). Tìm số hạng không chứa \(x\) trong khai triển: \({\left( {x + \frac{2}{{{x^4}}}} \right)^n}\).

Đáp án đúng:

10

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm hệ số của \({x^{10}}\) trong khai triển thành đa thức của \({\left( {1 + x + {x^2} + {x^3}} \right)^5}\).

Đáp án đúng:

101

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tính tổng sau \(S = C_{10}^0 + C_{10}^1 +  \ldots  + C_{10}^{10}\).

Đáp án đúng:

1024

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức \(P(x) = {(1 - x)^8}\). Tính tổng các hệ số của đa thức \(P(x)\).

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Số dân ở thời điểm hiện tại của một tỉnh là 1 triệu người. Tỉ lệ tăng dân số hàng năm của tỉnh đó là \(5\% \). Sử dụng hai số hạng đầu tiên trong khai triển của lũy thừa \({(a + b)^n}\), hỏi sau bao nhiêu năm thì số dân của tỉnh đó là 1,2 triệu người?

Đáp án đúng:

4

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack