Đề kiểm tra Nhị thức Newton (có lời giải) - Đề 3
Đề thi

Đề kiểm tra Nhị thức Newton (có lời giải) - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 1073 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng hai số hạng đầu tiên trong khai triển của \({\left( {3 - 0,01} \right)^5}\) để tính gần đúng số \({\left( {2,99} \right)^5}\) ta được kết quả gần nhất với giá trị nào sau đây?

\(238,95\).

\(247,05\).

\(243,81\).

\(238,98\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khai triển của nhị thức \[{\left( {3{x^2} - y} \right)^4}\]chứa số hạng \[54{x^4}{y^k}\] thì giá trị của \(k\) là

\(2\).

\(1\).

\(3\).

\(4\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khai triển nhị thức \({\left( {22x - 23y} \right)^5}\). Số hạng chứa \({x^3}{y^2}\) có hệ số là

\(C_5^2{.23^3}{.22^2}\).

\(C_5^2{.22^3}{.23^2}\).

\(C_5^4{.22^4}{.23^1}\).

\( - C_5^2{.22^3}{.23^2}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển biểu thức \[{\left( {{x^2} + 2y} \right)^5}\] là

\[{x^{10}} + 10{x^8}y + 40{x^6}{y^2} + 80{x^4}{y^3} + 80{x^2}{y^4} + 32{y^5}\].

\[{x^{10}} - 10{x^8}y + 40{x^6}{y^2} - 80{x^4}{y^3} + 80{x^2}{y^4} - 32{y^5}\].

\[32{x^{10}} + 80{x^8}y + 80{x^6}{y^2} + 40{x^4}{y^3} + 10{x^2}{y^4} + {y^5}\].

\[32{x^{10}} - 80{x^8}y + 80{x^6}{y^2} - 40{x^4}{y^3} + 10{x^2}{y^4} - {y^5}\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định số hạng chứa \({x^3}\) trong khai triển biểu thức \({\left( {x - 1} \right)^5}\).

\[ - C_5^3{x^3}\].

\[C_5^3{x^3}\].

\[C_5^3\].

\[ - C_5^3\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định hệ số của \({x^2}\) trong khai triển biểu thức \({\left( {2x + 1} \right)^4}\):

\(6{x^2}\).

\(16{x^2}\).

\(12\).

\(24\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số của \({x^2}\) trong khai triển thành đa thức của biểu thức \({(3x - 2)^4}\).

\( - 216\).

\(216\).

\( - 96\).

\(96\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số của \[{x^5}\]trong khai triển \[{(2x + 3)^5}\]là

\[32\].

\[16\].

\[243\].

\[C_5^2{2^3}{3^2}\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng \(S = C_5^0 + 2C_5^1 + {2^2}C_5^2 + ... + {2^5}C_5^5\) bằng

\(324\).

\(435\).

\(243\).

\(342\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng hai số hạng đầu của khai triển \({\left( {1 + x} \right)^5}\) để tính gần đúng số \(1,{001^5}\)?

\(1,005\).

\(1,05\).

\(1,01\).

\(1,001\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số hạng không chứa \(x\)trong khai triển của biểu thức \(P\left( x \right) = {\left( {1 + x + \frac{1}{{{x^2}}}} \right)^n}\). Biết rằng \(C_n^2 + C_n^3 = 4n\)

\(30.\)

\(2\).

\(1\).

\(31\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng hai số hạng đầu tiên trong khai triển của \({\left( {1 + 0,03} \right)^5}\)để tính giá trị gần đúng của \(1,{03^5}\) được kết quả bằng

\(1,1\).

\(1,14\).

\(1,15\).

\(1,16\).

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Khai triển \({(3x + 1)^4}\). Khi đó:

a

Hệ số của \({x^4}\) trong khai triển là \(81\)

ĐúngSai
b

Hệ số của \({x^3}\) trong khai triển là \(118\)

ĐúngSai
c

Hệ số của \({x^2}\) trong khai triển là \(54\)

ĐúngSai
d

Hệ số của \(x\) trong khai triển là \(1\)

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Khai triển \({(x + 2)^5}\). Khi đó:

a

Hệ số của \({x^4}\) trong khai triển là \(10\)

ĐúngSai
b

Hệ số của \({x^3}\) trong khai triển là \(40\)

ĐúngSai
c

Hệ số của \({x^2}\) trong khai triển là \(54\)

ĐúngSai
d

Hệ số của \(x\) trong khai triển là \(80\)

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Khai triển \({(x - 1)^4} + {(x + 1)^4}\). Khi đó:

a

Hệ số của \({x^4}\) trong khai triển là \(2\)

ĐúngSai
b

Hệ số của \({x^2}\) trong khai triển là \(2\)

ĐúngSai
c

Hệ số lớn nhất trong tất cả các hệ số là \(12\)

ĐúngSai
d

Số hạng không chứa \(x\) là \(2\)

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Khai triển \({(4x - 1)^4}\). Khi đó:

a

Hệ số của \({x^4}\) trong khai triển là 250

ĐúngSai
b

Hệ số của \({x^3}\) trong khai triển là \[ - 256\]

ĐúngSai
c

Hệ số của \({x^2}\) trong khai triển là 96

ĐúngSai
d

Hệ số của \(x\) trong khai triển là \[ - 16\]

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm hệ số của \({x^{11}}\) trong khai triển \({\left( {3x - {x^2}} \right)^{10}}\).

Đáp án đúng:

\( - 196830\)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm số hạng chứa \({x^5}\) trong khai triển \({\left( {2x + \frac{1}{{2x}}} \right)^9}\).

Đáp án đúng:

\(1152{x^5}\)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tính tổng \(S = C_n^0 + C_n^1 + C_n^2 +  \ldots  + C_n^n\).

Đáp án đúng:

\({2^n}\)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho \(n\) là số tự nhiên thỏa mãn \({n^2} - 6n - 7 = 0\).

Tính tổng \(S = C_n^0 + C_n^1 +  \ldots  + C_n^n\).

Đáp án đúng:

\(S = 128\)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm số hạng có hệ số nguyên trong khai triển thành đa thức của \({\left( {\frac{3}{2} - \frac{2}{3}{x^2}} \right)^n}\) biết \(n\) là số nguyên dương thỏa mãn: \(C_{2n + 1}^0 + C_{2n + 1}^2 + C_{2n + 1}^4 +  \ldots  + C_{2n + 1}^{2n} = 1024\)

Đáp án đúng:

\(15{x^4}\)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho \(n\) là số tự nhiên. Hãy tính tổng sau: \(S = C_{2n + 1}^0 + C_{2n + 1}^1 + C_{2n + 1}^2 + \ldots + C_{2n + 1}^n.\)

Đáp án đúng:

\({4^n}\)

Xem đáp án