2048.vn

Đề kiểm tra Nhị thức Newton (có lời giải) - Đề 3
Đề thi

Đề kiểm tra Nhị thức Newton (có lời giải) - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng hai số hạng đầu tiên trong khai triển của \({\left( {3 - 0,01} \right)^5}\) để tính gần đúng số \({\left( {2,99} \right)^5}\) ta được kết quả gần nhất với giá trị nào sau đây?

\(238,95\).

\(247,05\).

\(243,81\).

\(238,98\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khai triển của nhị thức \[{\left( {3{x^2} - y} \right)^4}\]chứa số hạng \[54{x^4}{y^k}\] thì giá trị của \(k\) là

\(2\).

\(1\).

\(3\).

\(4\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khai triển nhị thức \({\left( {22x - 23y} \right)^5}\). Số hạng chứa \({x^3}{y^2}\) có hệ số là

\(C_5^2{.23^3}{.22^2}\).

\(C_5^2{.22^3}{.23^2}\).

\(C_5^4{.22^4}{.23^1}\).

\( - C_5^2{.22^3}{.23^2}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển biểu thức \[{\left( {{x^2} + 2y} \right)^5}\] là

\[{x^{10}} + 10{x^8}y + 40{x^6}{y^2} + 80{x^4}{y^3} + 80{x^2}{y^4} + 32{y^5}\].

\[{x^{10}} - 10{x^8}y + 40{x^6}{y^2} - 80{x^4}{y^3} + 80{x^2}{y^4} - 32{y^5}\].

\[32{x^{10}} + 80{x^8}y + 80{x^6}{y^2} + 40{x^4}{y^3} + 10{x^2}{y^4} + {y^5}\].

\[32{x^{10}} - 80{x^8}y + 80{x^6}{y^2} - 40{x^4}{y^3} + 10{x^2}{y^4} - {y^5}\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định số hạng chứa \({x^3}\) trong khai triển biểu thức \({\left( {x - 1} \right)^5}\).

\[ - C_5^3{x^3}\].

\[C_5^3{x^3}\].

\[C_5^3\].

\[ - C_5^3\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định hệ số của \({x^2}\) trong khai triển biểu thức \({\left( {2x + 1} \right)^4}\):

\(6{x^2}\).

\(16{x^2}\).

\(12\).

\(24\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số của \({x^2}\) trong khai triển thành đa thức của biểu thức \({(3x - 2)^4}\).

\( - 216\).

\(216\).

\( - 96\).

\(96\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số của \[{x^5}\]trong khai triển \[{(2x + 3)^5}\]là

\[32\].

\[16\].

\[243\].

\[C_5^2{2^3}{3^2}\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng \(S = C_5^0 + 2C_5^1 + {2^2}C_5^2 + ... + {2^5}C_5^5\) bằng

\(324\).

\(435\).

\(243\).

\(342\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng hai số hạng đầu của khai triển \({\left( {1 + x} \right)^5}\) để tính gần đúng số \(1,{001^5}\)?

\(1,005\).

\(1,05\).

\(1,01\).

\(1,001\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số hạng không chứa \(x\)trong khai triển của biểu thức \(P\left( x \right) = {\left( {1 + x + \frac{1}{{{x^2}}}} \right)^n}\). Biết rằng \(C_n^2 + C_n^3 = 4n\)

\(30.\)

\(2\).

\(1\).

\(31\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng hai số hạng đầu tiên trong khai triển của \({\left( {1 + 0,03} \right)^5}\)để tính giá trị gần đúng của \(1,{03^5}\) được kết quả bằng

\(1,1\).

\(1,14\).

\(1,15\).

\(1,16\).

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Khai triển \({(3x + 1)^4}\). Khi đó:

a)

Hệ số của \({x^4}\) trong khai triển là \(81\)

ĐúngSai
b)

Hệ số của \({x^3}\) trong khai triển là \(118\)

ĐúngSai
c)

Hệ số của \({x^2}\) trong khai triển là \(54\)

ĐúngSai
d)

Hệ số của \(x\) trong khai triển là \(1\)

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Khai triển \({(x + 2)^5}\). Khi đó:

a)

Hệ số của \({x^4}\) trong khai triển là \(10\)

ĐúngSai
b)

Hệ số của \({x^3}\) trong khai triển là \(40\)

ĐúngSai
c)

Hệ số của \({x^2}\) trong khai triển là \(54\)

ĐúngSai
d)

Hệ số của \(x\) trong khai triển là \(80\)

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Khai triển \({(x - 1)^4} + {(x + 1)^4}\). Khi đó:

a)

Hệ số của \({x^4}\) trong khai triển là \(2\)

ĐúngSai
b)

Hệ số của \({x^2}\) trong khai triển là \(2\)

ĐúngSai
c)

Hệ số lớn nhất trong tất cả các hệ số là \(12\)

ĐúngSai
d)

Số hạng không chứa \(x\) là \(2\)

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Khai triển \({(4x - 1)^4}\). Khi đó:

a)

Hệ số của \({x^4}\) trong khai triển là 250

ĐúngSai
b)

Hệ số của \({x^3}\) trong khai triển là \[ - 256\]

ĐúngSai
c)

Hệ số của \({x^2}\) trong khai triển là 96

ĐúngSai
d)

Hệ số của \(x\) trong khai triển là \[ - 16\]

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm hệ số của \({x^{11}}\) trong khai triển \({\left( {3x - {x^2}} \right)^{10}}\).

Đáp án đúng:

\( - 196830\)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm số hạng chứa \({x^5}\) trong khai triển \({\left( {2x + \frac{1}{{2x}}} \right)^9}\).

Đáp án đúng:

\(1152{x^5}\)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tính tổng \(S = C_n^0 + C_n^1 + C_n^2 +  \ldots  + C_n^n\).

Đáp án đúng:

\({2^n}\)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho \(n\) là số tự nhiên thỏa mãn \({n^2} - 6n - 7 = 0\).

Tính tổng \(S = C_n^0 + C_n^1 +  \ldots  + C_n^n\).

Đáp án đúng:

\(S = 128\)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm số hạng có hệ số nguyên trong khai triển thành đa thức của \({\left( {\frac{3}{2} - \frac{2}{3}{x^2}} \right)^n}\) biết \(n\) là số nguyên dương thỏa mãn: \(C_{2n + 1}^0 + C_{2n + 1}^2 + C_{2n + 1}^4 +  \ldots  + C_{2n + 1}^{2n} = 1024\)

Đáp án đúng:

\(15{x^4}\)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho \(n\) là số tự nhiên. Hãy tính tổng sau: \(S = C_{2n + 1}^0 + C_{2n + 1}^1 + C_{2n + 1}^2 + \ldots + C_{2n + 1}^n.\)

Đáp án đúng:

\({4^n}\)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack