2048.vn

Đề kiểm tra Nhị thức Newton	 (có lời giải) - Đề 1
Đề thi

Đề kiểm tra Nhị thức Newton (có lời giải) - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức \({\left( {6x + 1} \right)^4}\)?

\(7\).

\(6\).

\(5\).

\(4\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khai triển nhị thức Newton của \({\left( {a + b} \right)^4}\), mỗi số hạng trong khai triển có tổng số mũ của \(a\) và \(b\) bằng?

\(4\).

\(3\).

\(2\).

\(5\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khai triển theo lũy thừa giảm dần của \(x\) trong nhị thức \[x{\left( {2x - y} \right)^4}\]. Ba số hạng đầu của khai triển là

\[16{x^5};\,32{x^4}y\, & ;\,24{x^3}{y^2}\].

\[16{x^5};\, - 32{x^4}y\, & ;\,24{x^3}{y^2}\].

\[{x^5};\, - 8{x^4}y\, & ;\,24{x^3}{y^2}\].

\[16{x^5};\, - 8{x^4}y\, & ;\,32{x^3}{y^2}\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển \(P\left( x \right) = {\left( {2x + 1} \right)^4} - {\left( {2x - 1} \right)^4} = {a_0} + {a_1}{x^1} + {a_2}{x^2} + {a_3}{x^3} + {a_4}{x^4}\). Giá trị của \({a_3}\) bằng

\(0\).

16.

\(32\).

\(64\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết khai triển theo công thức nhị thức Niu-tơn của biểu thức \({\left( {x + y} \right)^5}\).

\({x^5} + 10{x^4}y + 5{x^3}{y^2} + 5{x^2}{y^3} + 10x{y^4} + {y^5}\).

\({x^5} - 5{x^4}y + 10{x^3}{y^2} - 10{x^2}{y^3} + 5x{y^4} - {y^5}\).

\({x^5} - 5{x^4}y - 10{x^3}{y^2} - 10{x^2}{y^3} - 5x{y^4} + {y^5}\).

\({x^5} + 5{x^4}y + 10{x^3}{y^2} + 10{x^2}{y^3} + 5x{y^4} + {y^5}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển nhị thức \(P\left( x \right) = {\left( {{x^2} + \frac{1}{2}} \right)^5}\) ta được

\[C_5^0.{x^{10}} - C_5^1.{x^8}.\frac{1}{2} + C_5^2.{x^6}.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^2} - C_5^3.{x^4}.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^3} + C_5^4.{x^2}.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^4} - C_5^5.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^5}\].

\[C_5^0.{x^{10}} + C_5^1.{x^8}.2 + C_5^2.{x^6}{.2^2} + C_5^3.{x^4}{.2^3} + C_5^4.{x^2}{.2^4} + C_5^5{.2^5}\].

\[C_5^0.{x^{10}} + C_5^1.{x^8}.\frac{1}{2} + C_5^2.{x^6}.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^2} + C_5^3.{x^4}.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^3} + C_5^4.{x^2}.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^4} + C_5^5.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^5}\].

\[C_5^0.{x^{10}} - C_5^1.{x^8}.2 + C_5^2.{x^6}{.2^2} - C_5^3.{x^4}{.2^3} + C_5^4.{x^2}{.2^4} - C_5^5{.2^5}\].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định hệ số của \({x^3}\) trong khai triển biểu thức \({\left( {x + 1} \right)^4}\).

\(4\).

\(6\).

\(1\).

\( - 4\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số của số hạng chứa \({x^2}\) trong khai triển biểu thức \({\left( {3x - 2} \right)^4}\)bằng

\(216\).

\( - 216\).

\(316\).

\( - 316\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng hai số hạng đầu của khai triển \({\left( {1 - 2x} \right)^4}\) để tính gần đúng số \(0,{98^4}\)?

\(0,91\).

\(0,92\).

\(0,9\).

\(1,08\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng hai số hạng đầu tiên trong khai triển của \({\left( {2 + 0,01} \right)^4}\)để tính giá trị gần đúng của \(2,{01^4}\)được kết quả bằng

\(16,3\).

\(16,33\).

\(16,322\).

\(16,32\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng không chứa \(x\) trong khai triển biểu thức \({\left( {5x + 2} \right)^4}\)là

\[20\].

\[8\].

\[16\].

\[1\].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng không chứa \(x\) trong khai triển biểu thức \({\left( {2 - {x^3}} \right)^5}\)là

\[ - C_5^0\].

\[C_5^0{2^5}\].

\[ - C_5^0{2^5}\].

\[C_5^0\].

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Khai triển \({(x + \sqrt 2 )^4}\). Khi đó

a)

Hệ số của \({x^2}\) là \(12\)

ĐúngSai
b)

Hệ số của \({x^3}\) là \(6\sqrt 2 \)

ĐúngSai
c)

Hệ số của \(x\) là \(8\sqrt 2 \)

ĐúngSai
d)

Số hạng không chứa \(x\) trong khai triển trên bằng \(4\)

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Khai triển \({(x + 2y)^3} + {(2x - y)^3}\). Khi đó

a)

Hệ số của của \({x^3}\) là \(9\)

ĐúngSai
b)

Hệ số của của \({y^3}\) là \(7\)

ĐúngSai
c)

Hệ số của \({x^2}y\) là \(6\)

ĐúngSai
d)

Tổng các hệ số của số hạng mà lũy thừa của \(x\) lớn hơn lũy thừa của \(y\) bằng \( - 3\)

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Khai triển \({\left( {x + \frac{1}{x}} \right)^4}\). Khi đó

a)

Hệ số của \({x^2}\) là \[\frac{1}{4}\].

ĐúngSai
b)

Số hạng không chứa \(x\) là \[6\].

ĐúngSai
c)

Hệ số của \({x^4}\) là \[1\].

ĐúngSai
d)

Sau khi khai triển, biểu thức có \[5\] số hạng.

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Khai triển \({(x + 1)^5}\). Khi đó

a)

Hệ số của \({x^4}\) là 5

ĐúngSai
b)

Số hạng không chứa \(x\) là 1

ĐúngSai
c)

\(C_5^0 + C_5^1 + C_5^2 + C_5^3 + C_5^4 + C_5^5 = {3^5}\).

ĐúngSai
d)

\(32C_5^0 + 16C_5^1 + 8C_5^2 + 4C_5^3 + 2C_5^4 + C_5^5 = {3^5}\

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Bác An gửi vào ngân hàng 200000000 đồng với lãi suất 7%/năm.Hãy ước tính số tiền (cả vốn lẫn lãi) mà bác An nhận được sau 5 năm gửi ngân hàng.

Đáp án đúng:

\(279800000\)(đồng)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm số hạng chứa \({x^3}\) trong khai triển của đa thức \(x{(2x + 1)^4} + {(x + 2)^5}\).

Đáp án đúng:

\(64{x^3}\)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Lớp \(10\;A\) đề nghị các tổ chọn thành viên để tập kịch. Tổ I phải chọn ít nhất một thành viên để tham gia đội kịch của lớp. Hỏi tổ I có bao nhiêu cách chọn thành viên để tập kịch? Biết rằng tổ I có 5 người.

Đáp án đúng:

31

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho \(n\) là các số tự nhiên. Tính: \(T = C_n^0 + \frac{1}{2}C_n^1 + \frac{1}{3}C_n^2 +  \ldots  + \frac{1}{{n + 1}}C_n^n\).

Đáp án đúng:

\(\frac{1}{{n + 1}}\left( {{2^{n + 1}} - 1} \right)\)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \{ 1;2;3;4;5;6\} \). Hỏi tập \(A\) có bao nhiêu tập hợp con?

Đáp án đúng:

\({2^6}\)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tính tổng các hệ số trong khai triển \({(1 - 2x)^5}\).

Đáp án đúng:

\( - 1\)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack