
12 bài tập Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo: Các số có năm chữ số có đáp án (Phần 2)
12 câu hỏi
41232
1234
23241
23214

Số viết được là: 23214
Lời giải:
Các số cần điền vào ô trống lần lượt là: 25000; 26000
Điền các số còn thiếu sẽ có dãy số sau: 23000 → 24000 → 25000 → 26000
Đúng
Sai
Số liền trước của 99999 là 99998
3803
38003
38030
38000
Số đã cho gồm: Ba chục nghìn, tám nghìn, không trăm, không chục, ba đơn vị nên được viết thành số là 38003.
Đáp án cần chọn là B.
11010
11100
11001
11000
Trong các đáp án đã cho, số 11001có chữ số hàng đơn vị là 1.
Vậy số không phải số tròn chục là 11001.
Lời giải:
Số được viết thành là 12045.
Lời giải:
Số 13658 được đọc là “Mười ba nghìn sáu trăm năm mươi tám”.
Số 90105 được đọc là “Chín mươi nghìn một trăm linh năm”.
Số 32000 được đọc là “Ba mươi hai nghìn”.
9
1
6
8
Chữ số hàng nghìn của số này là: 1.
Đáp án cần chọn là B.
2 trăm
2 chục
2 đơn vị
Trong số đã cho, chữ số 2 có giá trị là 2 trăm.
Đáp án cần chọn là A.
Lời giải:
Số bé nhất có năm chữ số khác nhau là: 10234
Số cần điền vào chỗ trống là: 10234
98764
99998
98765
10000
Số chẵn lớn nhất có năm chữ số khác nhau là: 98764.
Đáp án cần chọn là A.
Lời giải:
Chữ số hàng chục nghìn bằng 9
+ Nếu chữ số hàng nghìn bằng 1 thì
Chữ số hàng trăm là: 1 2 = 2 (đơn vị)
Chữ số hàng chục là: 22 = 4 (đơn vị)
Chữ số hàng đơn vị là: 42 = 8 (đơn vị)
Số tìm được là 91248 (thỏa mãn)
+ Nếu chữ số hàng nghìn bằng 2 thì:
Chữ số hàng trăm là: 22 = 4 (đơn vị)
Chữ số hàng chục là: 42 = 8 (đơn vị)
Chữ số hàng đơn vị là: 82 = 16 (đơn vị)
Trường hợp này không thỏa mãn.
Vậy ta tìm được một số thỏa mãn điều kiện đề bài là số 91248. Số cần điền vào chỗ trống là: 91248
Bạn có thích hoạt động này không?
Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.








![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)














