Trắc nghiệm Toán 3 CTST Ôn tập các số trong phạm vi 100 000 có đáp án (Phần 2)
Đề thi

Trắc nghiệm Toán 3 CTST Ôn tập các số trong phạm vi 100 000 có đáp án (Phần 2)

A
Admin
ToánLớp 388 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống

9 994; ...; 9 996; 9 997; 9 998; 9 999.

9 991

9 992

9 993

9 995

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Xét từ trái sang phải, số đứng sau hơn số đứng trước 1 đơn vị.

Em điền như sau: 9 994; 9 995; 9 996; 9 997; 9 998; 9 999.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 7 649 … 8 484

<

>

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Xét hai số 7 649 và 8 484 đều có 4 chữ số.

Số 7 649 có chữ số hàng nhìn là 7, số 8 484 có chữ số hàng nghìn là 8.

Vì 7 < 8 nên 7 649 < 8 484

>

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 9 733 ... 10 579

<

>

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vì 9 733 là số có 4 chữ số và 10 579 là số có 5 chữ số nên 9 733 < 10 579

>

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất trong các số 4 247, 14 742, 42 723, 7 832 là

4 247

14 742

42 723

7 832

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vì 4 247 < 7 832 < 14 742 < 42 723 nên 42 723 là số lớn nhất

>

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số là:

99 996

99 997

99 998

99 999

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số là: 99 998

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lẻ liền sau 46 787 là số:

46 789

46 781

46 783

46 785

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số lẻ liền sau 46 787 là số: 46 789

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số “Ba nghìn không trăm bốn mươi sáu” được viết là:

3 406

30 406

3 046

34 046

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số “Ba nghìn không trăm bốn mươi sáu” được viết là: 3 046

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 7 805 đọc là:

Bảy nghìn tám không năm

Bảy nghìn tám trăm linh năm

Bảy tám không năm

Bảy không tám năm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 7 805 đọc là: Bảy nghìn tám trăm linh năm