1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 9
25 câu hỏi
Tác dụng phụ nào sau đây của ENALAPRIL, NGOẠI TRỪ:
Hạ Huyết áp quá mức
Ho khan
Tăng nhịp tim
Buồn nôn, rối loạn tiêu hoá
Chọn đáp án C
Tại sao thuốc ức chế men chuyển gây tác dụng phụ Ho khan:
Do làm ứ động Brandykinin
Do làm ứ động Histamin
Do làm ứ động Prostaglandin
Do làm ứ động Renin
Chọn đáp án A
Phương pháp định lượng ENALAPRIL:
Đo quang phổ UV
HPLC
Acid-Base
Đo Nitrit
Chọn đáp án B
Khi bệnh nhân không dùng được thuốc ACEI (ức chế men chuyển) do Ho khan thì có thể thay bằng thuốc nào:
Losartan
Enalapril
Captopril
Propranolol
Chọn đáp án A
Chọn phát biểu SAI về PERINDOPRIL:
Hạ huyết áp chậm, kéo dài trên 24 h
Thuộc nhóm thuốc ức chế men chuyển
Đối kháng thụ thể Angiotensin II
Chỉ cần uống 1 lần/ngày
Chọn đáp án C
Thuốc đối kháng thụ thể Angiotensin II được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:
Tăng huyết áp
Bảo vệ tim ở người suy tim
Bệnh nhân không dùng được thuốc ACEI
Người đái tháo đường bị tăng Huyết áp .
Chọn đáp án D
Chọn phát biểu SAI về LOSARTAN:
Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiơtensin. I thành Angiơtensin. II
Ức chế chọn lọc thụ thể AT1 angiotensin II,làm hạ huyết áp.
Trị tăng huyết áp khi dùng ACEI không hiệu quả.
Chống chỉ định : Phụ nữ mang thai và kỳ cho con bú.
Chọn đáp án A
Thuốc hạ huyết áp ức chế cả 2 thụ thể β1,β 2 có tác dụng:
Tăng dẫn truyền nhĩ thất
Tăng nhịp tim
Co phế quản
Tăng co bóp cơ tim
Chọn đáp án C
Thuốc hạ huyết áp ức chế chọn lọc thụ thể β1 có tác dụng:
Giảm nhịp tim
Co thắt phế quản
Giãn mạch
Tăng co bóp cơ tim
Chọn đáp án A
Tác dụng thuốc hạ huyết áp ức chế cả 2 thụ thể β1,β 2, CHỌN CÂU SAI:
Không kèm co thắt phế quản.
Giảm nhịp tim
Giảm huyết áp
Co thắt phế quản
Chọn đáp án A
Tác dụng thuốc hạ huyết áp ức chế chọn lọc thụ thể β1, CHỌN CÂU SAI:
Giãn mạch
Không kèm co thắt phế quản
Giảm huyết áp
Giảm nhịp tim
Chọn đáp án A
Thuốc ức chế men chuyển (ACEI), NGOẠI TRỪ:
Telmisartan
Lisinopril
Perindopril
Captopril
Chọn đáp án A
Thuốc giãn mạch trực tiếp gây hạ huyết áp:
Methyldopa
Natri nitroprusiat
Clonidin
Propranolol
Chọn đáp án B
Thuốc hạ huyết áp đối kháng thụ thể Angiotensin II, NGOẠI TRỪ:
Losartan
Enalapril
Telmisartan
Valsartan
Chọn đáp án B
Thuốc hạ huyết áp ức chế cả 2 thụ thể β1,β 2:
Lisinopril
Propranolol
Atenolol
Nifedipin
Chọn đáp án B
Thuốc hạ huyết ức chế chọn lọc thụ thể β1:
Alprenolol
Valsartan
Metoprolol
Clonidin
Chọn đáp án C
Tác dụng phụ của METHYLDOPA:
Trầm cảm
Rối loạn tiêu hóa
Tỷ lệ đáp ứng thuốc không cao
Tất cả đúng
Chọn đáp án D
Đặc điểm METHYLDOPA, CHỌN CÂU ĐÚNG:
Hạ huyết áp do làm giãn mạch trực tiếp.
Hạ huyết áp do làm giảm hiệu ứng giao cảm.
Hạ huyết áp do ức chế man chuyển.
Tỷ lệ đáp ứng rất cao
Chọn đáp án B
Phương pháp định lượng METHYLDOPA:
HPLC
Đo quang
a,b đúng
a,b sai
Chọn đáp án C
Chọn phát biểu SAI về ATENOLOL:
Đối kháng chọn lọc β1
Hạ huyết áp, giảm nhịp tim
Không gây co thắt phế quản
Không dùng được cho người bị nghẹt đường thở
Chọn đáp án D
ATENOLOL được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:
Loạn nhịp tim
Tăng huyết áp
Đau thắt ngực
Giảm nhịp tim quá mức
Chọn đáp án D
Các yếu tố làm tăng mức lipid/máu, NGOẠI TRỪ:
VLDL
HDL
LDL
Chylomicron
Chọn đáp án B
Các loại thuốc tác dụng làm hạ Lipid/máu, NGOẠI TRỪ:
Acid béo no
Các Fibrat
Các Statin
Vitamin PP
Chọn đáp án A
Thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm Fibrat:
Cholestyramin
Gemfibrozil
Lovastatin
Niacin
Chọn đáp án B
Thuốc hạ mức lipid/máu KHÔNG thuộc nhóm Fibrat:
Colestipol
Clofibrat
Gemfibrozil
Clofibrat
Chọn đáp án A








