2048.vn

1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 44
Đề thi

1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 44

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp6 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phát biểu:

(a) Chất béo là trieste của glyxerol

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan

(c) Glucozơ là monosaccarit

(d) Este thủy phân kiềm → muối + ancol

(e) Tất cả peptit đều phản ứng Cu(OH)₂

Số phát biểu đúng:

2

4

5

3

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét nào không đúng?

Kim loại cứng nhất: Cr

Al, Fe, Cr thụ động trong HNO₃ đặc nguội, H₂SO₄ đặc nguội

Kim loại kiềm điều chế bằng điện phân dd muối halogenua

Hg + S phản ứng ngay ở thường

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét nào không đúng?

Tinh bột là rắn vô định hình, trắng

Xenlulozơ không tráng bạc

Tristearin ở điều kiện thường là lỏng

Saccarozơ không tác dụng H₂

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phát biểu:

(1) Tất cả dung dịch amin làm quỳ tím đổi màu

(2) Cao su là polime đàn hồi

(3) Polietilen điều chế bằng trùng ngưng

(4) Tinh bột bị thủy phân trong môi trường bazơ

(5) Saccarozơ là đisaccarit

Số phát biểu sai:

1

3

2

4

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Các TN:

(1) Mg + HCl + vài giọt CuSO₄

(2) Fe + Fe₂(SO₄)₃

(3) Fe + Cu(NO₃)₂

(4) Zn + H₂SO₄ loãng

Số TN có ăn mòn điện hóa:

1

4

3

2

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Các chất: glixerol, etylen glicol, Gly-Ala-Gly, glucozơ, CH₃COOH, saccarozơ, HCHO, anilin. Số chất tác dụng Cu(OH)₂:

7

5

8

6

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phát biểu:

(a) Thủy phân benzyl axetat bằng NaOH thu 2 muối + H₂O

(b) PET điều chế bằng trùng ngưng

(c) Ở thường anilin, phenol là khí

(d) Tinh bột, saccarozơ là polisaccarit

(e) Triolein, trilinolein cộng H₂

Số phát biểu đúng:

2

1

5

3

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Fe, FeO, Fe(OH)₂, Fe(OH)₃, Fe₃O₄, Fe₂O₃, Fe(NO₃)₂, Fe(NO₃)₃, FeSO₄, Fe₂(SO₄)₃, FeCO₃ tác dụng HNO₃ đặc nóng. Số phản ứng oxi hóa - khử là:

7

5

6

8

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime: bông (1), tơ tằm (2), đay (3), enang (4), visco (5), axetat (6), nilon-6,6 (7). Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ:

(1), (2), (3), (5), (6)

(5), (6), (7)

(1), (2), (5), (7)

(1), (3), (5), (6)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Các chất: Ba; K₂O; Ba(OH)₂; NaHCO₃; BaCO₃; Ba(HCO₃)₂; BaCl₂. Số chất phản ứng NaHSO₄ tạo khí + kết tủa là:

3

4

5

2

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Các TN: (1) SiO₂ + HF, (2) SO₂ + H₂S, (3) NH₃ + CuO (t°), (4) CaOCl₂ + HCl đặc, (5) Si + NaOH, (6) O₃ + Ag, (7) NH₄Cl + NaNO₂ (t°), (8) Điện phân Cu(NO₃)₂, (9) Na + FeCl₃, (10) Mg + Fe₂(SO₄)₃. Số TN tạo đơn chất:

8

9

6

7

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Các nhận định:

(1) Trimetylamin là khí, tan tốt trong nước

(2) Aminoaxit tồn tại dạng ion lưỡng cực

(3) Lực bazơ amin > NH₃

(4) Oligopeptit gồm 2–10 gốc α-AA

(5) Anilin để lâu bị oxi hóa nâu đen

(6) Amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao

Số nhận định đúng:

5

4

6

3

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu (1)–(11) (glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ, fructozơ…). Số phát biểu đúng là:

6

7

8

9

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba dung dịch A, B, C thỏa mãn mô tả. A, B, C lần lượt là:

CuSO₄, Ba(OH)₂, Na₂CO₃

FeCl₂, AgNO₃, Ba(OH)₂

NaHSO₄, Ba(HCO₃)₂, Fe(NO₃)₃

FeSO₄, Ba(OH)₂, (NH₄)₂CO₃

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Thí nghiệm: (a) H₂S + Cl₂, (b) SO₂ + KMnO₄, (c) H₂S + Ba(OH)₂, (d) H₂SO₄ loãng + Javen, (e) đốt H₂S trong O₂, (f) Cl₂ + Ca(OH)₂. Số TN oxi hóa - khử là:

5

3

4

6

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các este:

(1) CH₃COOC₆H₅

(2) CH₃COOCH=CH₂

(3) CH₂=CHCOOCH₃

(4) HCOOCH₂CH=CH₂

(5) CH₃COOCH₂C₆H₅

Những este bị thủy phân không tạo ancol là:

(1), (2), (4)

(1), (2), (4), (5)

(1), (2)

(1), (2), (3), (4), (5)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phát biểu:

(a) Glucozơ được gọi là đường nho vì có nhiều trong quả nho chín

(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo

(c) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn

(d) Tinh bột là lương thực cơ bản

(e) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản → α-aminoaxit

Số phát biểu đúng là:

5

2

4

3

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các kim loại: Be, Na, K, Ba, Ca, Fe, Ag vào nước.

Số phản ứng xảy ra ở điều kiện thường là:

3

5

2

4

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện TN:

(a) Nung Cu(NO₃)₂

(b) Fe(OH)₂ + H₂SO₄ đặc, nóng (dư)

(c) CO₂ + Ca(OH)₂ dư

(d) KHSO₄ + NaHCO₃

(e) Fe(NO₃)₂ + HCl loãng

(g) Đinh sắt + H₂SO₄ loãng

Số TN sinh khí là:

4

5

6

2

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu:

(a) Polietilen điều chế bằng trùng ngưng

(b) Ở thường, anilin là chất rắn

(c) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo

(d) Thủy phân anbumin → α-aminoaxit

(e) Triolein cộng H₂ ở điều kiện thích hợp

(f) Isoamyl axetat có mùi chuối chín

Số phát biểu đúng:

4

3

5

6

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu:

(a) CO₂ (dư) + NaAlO₂ → kết tủa trắng

(b) Ba(HCO₃)₂ + KHSO₄ → kết tủa trắng + khí

(c) Na₂CO₃ làm mềm được nước cứng toàn phần

(d) Thạch cao nung dùng nặn tượng, bó bột

(e) Hợp kim Li–Al nhẹ, dùng trong hàng không

Số phát biểu đúng là:

3

2

5

4

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

TN:

(1) Zn + FeSO₄

(2) Fe + FeCl₃

(3) Fe + CuSO₄

(4) CO (dư) + FeO (t°)

Các TN tạo kim loại:

(2), (3), (4)

(1), (2), (3)

(1), (3), (4)

(2), (3), (4)

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu:

(a) Mổ cá dùng giấm giảm mùi tanh

(b) Dầu thực vật và dầu nhớt đều là chất béo

(c) Cao su lưu hóa đàn hồi, chịu nhiệt tốt hơn

(d) Làm trứng muối: protein đông tụ

(e) Bông nõn là xenlulozơ

(g) Kiến đốt: bôi vôi tôi giảm đau

Số phát biểu đúng:

5

2

3

4

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 3 dd không nhãn: NH₄NO₃, Al(NO₃)₃, (NH₄)₂SO₄.

Dùng thuốc thử nào để phân biệt?

NaOH

BaCl₂

NaHSO₄

Ba(OH)₂

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định:

(1) Glucozơ dùng làm thuốc tăng lực

(2) Saccarozơ dùng pha chế thuốc

(3) Chất béo dùng sx xà phòng, glixerol

(4) Ankylamin dùng trong tổng hợp hữu cơ

(5) Muối Na của axit glutaric là thuốc hỗ trợ thần kinh

(6) Este thơm hoa quả dùng trong thực phẩm, mỹ phẩm

Số nhận định đúng:

5

3

6

4

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack