1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 42
25 câu hỏi
Cho các chất: etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, anilin, phenyl amoni clorua, ancol benzylic, p-crezol.
Trong dãy các chất trên, số chất phản ứng với NaOH là:
6
5
4
3
Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín
(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo
(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn
(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ
(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người
Số phát biểu đúng là:
3
5
4
6
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
| Mẫu thử | Thuốc thử | Hiện tượng |
| X | Dung dịch I₂ | Có màu xanh tím |
| Y | Cu(OH)₂ trong môi trường kiềm | Có màu tím |
| Z | Dung dịch AgNO₃ trong NH₃ dư, đun nóng | Kết tủa Ag trắng sáng |
| T | Nước Br₂ | Kết tủa trắng |
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ
Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin
Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin
Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ
Cho các phát biểu sau:
(a) Thuốc thử cần dùng để phân biệt dung dịch glucozơ và dung dịch fructozơ là nước brom
(b) Glucozơ còn được gọi là đường nho
(c) Xenlulozơ triaxetat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo
(d) Fructozơ là chất kết tinh, không tan trong nước
(e) Mantozơ và saccarozơ là đồng phân của nhau
Số phát biểu đúng là:
4
3
2
5
Cho dãy chất sau: butađien, anilin, anđehit axetic, toluen, pentan, axit metacrylic, stiren.
Số chất trong dãy làm mất màu nước brom là:
7
6
4
5
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí X khi cho dung dịch axit tác dụng với chất rắn (kim loại hoặc muối). Hình vẽ dưới minh họa phản ứng nào sau đây?

CaCO₃ + 2HCl → CaCl₂ + CO₂ + H₂O
Zn + 2HCl → ZnCl₂ + H₂
2KMnO₄ + 16HCl → 2KCl + 2MnCl₂ + 5Cl₂ + 8H₂O
Cu + 4HNO₃ → Cu(NO₃)₂ + 2NO₂ + 2H₂O
Cho dãy các chất: metan, axetilen, etilen, etanol, axit acrylic, anilin, phenol.
Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là:
6
7
5
4
Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở, thu được CO₂ và H₂O có số mol bằng nhau
(b) Trong phản ứng với dung dịch AgNO₃ trong NH₃, glucozơ là chất bị khử
(c) Để rửa ống nghiệm có dính anilin có thể tráng ống nghiệm bằng dung dịch HCl
(d) Tinh bột và xenlulozơ là hai chất đồng phân của nhau
(e) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H₂ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
(g) Thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có chứa nguyên tố cacbon và nguyên tố hiđro
Số phát biểu đúng là:
5
4
3
2
Cho các nhận xét sau:
(1) Cấu hình e của Fe²⁺ là [Ar]3d⁴4s²
(2) Hỗn hợp CuS và FeS có thể tan hết trong dung dịch HCl
(3) Hỗn hợp KNO₃ và Cu có thể tan trong dung dịch NaHSO₄
(4) Hỗn hợp Cu và Cu(NO₃)₂ có thể tan trong HBr
(5) Cho Fe₃O₄ tác dụng với HI thì thu được sản phẩm FeI₂, I₂ và H₂O
Số nhận xét sai là:
3
4
1
2
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl₂
(2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch FeCl₃
(3) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch HCl loãng, có nhỏ vài giọt CuCl₂
(4) Cho dung dịch FeCl₃ vào dung dịch AgNO₃
(5) Để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là:
3
1
2
Cho các phát biểu sau:
(a) Xà phòng hóa vinyl axetat thu được muối và ancol
(b) Tơ nilon-6 được điều chế bằng phản ứng trùng gương
(c) Tristearin tham gia phản ứng cộng H₂ (Ni, t°)
(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit
(e) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí
Số phát biểu đúng là:
4
2
3
5
Cho các nhận định sau:
(1) CH₃–NH₂ là amin bậc một
(2) Dung dịch anilin làm quỳ tím hóa xanh
(3) Tetrapeptit mạch hở (Ala–Gly–Val–Ala) có 3 liên kết peptit
(4) Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển hồng
(5) Phần trăm khối lượng N trong alanin là 15,73%
Số nhận định đúng là:
5
4
2
3
Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
(1) C₄H₆O₂ ⟶ M ⟶ (NaOH) ⟶ B
(2) B ⟶ (AgNO₃/NH₃, H₂O) ⟶ F + Ag + NH₄NO₃
(3) F ⟶ (NaOH, NH₃, H₂O) ⟶ A
Chất M là:
HCOO–CH=CH₂
CH₃COO–CH=CH₂
HCOO–CH=CH–CH₃
CH₂=CH–COOCH₃
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO₃)₃
(b) Sục CO₂ dư vào dung dịch NaOH
(c) Cho Na₂CO₃ dư vào dung dịch Ca(HCO₃)₂
(d) Cho bột Fe vào dung dịch FeCl₃ dư
Số thí nghiệm cuối cùng còn lại dung dịch chứa 1 muối tan là:
2
1
4
Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Phản ứng thủy phân xenlulozơ xảy ra trong dạ dày động vật ăn cỏ
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu sản xuất tơ nhân tạo
(d) Saccarozơ bị hóa đen trong H₂SO₄ đặc
(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ dùng pha chế thuốc
Số phát biểu đúng là:
3
2
4
3
Phát biểu nào sau đây sai?
Isoamyl axetat là este không no
Phân tử amilopectin có cấu trúc phân nhánh
Số nguyên tử N trong peptit Lys–Gly–Ala–Val là 5
Fructozơ không làm mất màu nước brom
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ gốc glucozơ
Thủy phân hoàn toàn tinh bột không thu được fructozơ
Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc
Cho X₁, X₂, X₃ là ba chất hữu cơ có phân tử khối tăng dần. Cho cùng số mol mỗi chất tác dụng với AgNO₃/NH₃ dư đều thu được Ag và muối Y, Z. Biết rằng:
(a) Lượng Ag từ X₁ gấp đôi X₂ hoặc X₃
(b) Y tác dụng với NaOH hoặc HCl đều tạo khí
Các chất X₁, X₂, X₃ lần lượt là:
HCHO, CH₃CHO, C₂H₅CHO
HCHO, HCOOH, HCOONH₄
HCHO, CH₃CHO, HCOOCH₃
HCHO, HCOOH, HCOOCH₃
Cho sơ đồ phản ứng:
(A) X₁ ⟶ (đpdd, màng ngăn) ⟶ X₂ + X₃ + H₂
(B) X₂ ⟶ X₄ + BaCO₃ + Na₂CO₃ + H₂O
(C) X₁ ⟶ X₅ + H₂O
(D) X₄ ⟶ X₆ + BaSO₄ + K₂SO₄ + CO₂ + H₂O
Các chất X₂, X₅, X₆ lần lượt là:
NaOH, NaClO, KHSO₄
KOH, KClO₃, H₂SO₄
NaHCO₃, NaClO, KHSO₄
NaOH, NaClO, H₂SO₄
Một số tính chất:
(1) Polisaccarit
(2) Chất kết tinh, không màu
(3) Thủy phân tạo glucozơ và fructozơ
(4) Tham gia phản ứng tráng gương
(5) Phản ứng với Cu(OH)₂
Các tính chất của saccarozơ là:
(3), (4), (5)
(1), (2), (3), (4)
(1), (2), (3), (5)
(2), (3), (5)
Sắp xếp các hợp chất theo thứ tự giảm dần tính bazơ:
(1) C₆H₅NH₂
(2) C₂H₅NH₂
(3) (C₆H₅)₂NH
(4) (C₂H₅)₂NH
(5) NaOH
(6) C₂H₅ONa
(5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6)
(1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6)
(4) > (5) > (2) > (6) > (1) > (3)
(5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3)
Cho dãy: H₂NCH(CH₃)COOH, C₆H₅OH, CH₃COOCH₃, C₂H₅OH, CH₃NH₃Cl, C₆H₅NH₃Cl.
Số chất tác dụng với dung dịch KOH (đun nóng) là:
4
5
2
3
Các dung dịch: Na₂CO₃, BaCl₂, MgCl₂, H₂SO₄, NaOH được đánh số (1), (2), (3), (4), (5). Kết quả thí nghiệm:
(1)+(2): khí thoát ra, có kết tủa
(1)+(4): có kết tủa
(2)+(5): có kết tủa
(4)+(5): có kết tủa
Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là:
Na₂CO₃, NaOH, BaCl₂
H₂SO₄, NaOH, MgCl₂
H₂SO₄, MgCl₂, BaCl₂
Na₂CO₃, BaCl₂, BaCl₂
Cho các chất: KHCO₃, NaHSO₄, Al₂O₃, NO₂, CH₃COOH, FeCO₃, Al(OH)₃, NH₄NO₃.
Số chất tác dụng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường là:
4
6
5
7
Chất X có CTPT C₆H₈O₄. 1 mol X + NaOH ⟶ Y + 2Z. Đun Z với H₂SO₄ đặc thu được đimetyl ete. Y + H₂SO₄ loãng ⟶ T. T + HBr ⟶ 1 CTCT duy nhất.
Phát biểu đúng:
Y có CTPT C₄H₂O₄Na₂
T không có đồng phân hình học
Z làm mất màu nước brom
X + H₂ (Ni, t°) theo tỉ lệ mol 1:3
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








