1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 40
25 câu hỏi
Công thức III là:
Thyronin
Tyrosin
Thyroxin
3,5-diiodotyroxin
Chọn đáp án D
Công thức V là:
Thyronin
Tyrosin
Thyroxin
3,5-diiodotyroxin
Chọn đáp án C
Chọn câu sai:
Thyroxin tổng hợp ở dạng racemic
Dạng tả truyền của thyroxin có hoạt tính hormone giáp mạnh hơn dạng hữu truyền
Enzyme xúc tác tổng hợp hormone tuyến giáp là hydroxylase
Thyroxin được điều hòa bài tiết bởi TSH, TRH
Chọn đáp án C
Chọn câu sai: Bệnh cường giáp:
TSH thấp, T3,T4 cao hoặc bình thường
Sợ lạnh, giảm chuyển hóa, tăng cân
Do dùng iod quá liều
Điều trị bằng các thuốc kháng giáp, iod nồng độ cao, ClO4, SCN-, NO3-, glycoside thực vật,…
Chọn đáp án B
Thuốc trị suy giáp trừ:
Thyroid
Liothyronin
Liotrix
KI
Chọn đáp án D
Cấu trúc tạo nên tác dụng dược lí cuả phần lớn các chất kháng giáp:
Cấu ether oxygen
Ido gắn vào vòng thơm ở vị trí 3’,5’
Nhóm SCN-
a, b đúng
Chọn đáp án C
propyl thiouracil:
là thuốc kháng giáp nhóm thioamides
điều chế qua 3 giai đoạn
nguyên liệu tổng hợp: acetylacetic, thioure
a,b,c đúng
Chọn đáp án D
Chọn câu đúng:
Propyl thiouracil chống chỉ định cho phụ nữ có thai
Methimazol có tác dụng mạnh hơn propyl thiouracil
Iod dùng trong xạ trị là iod123
Tất cả đúng
Chọn đáp án B
Carbimazol thuộc nhóm:
Thuốc trị cường giáp
Thuốc trị suy giáp
Thuốc trị bệnh đần độn
Không thuộc các nhóm trên
Chọn đáp án A
Testosterone chuyển thành estradiol dưới tác động của enzyme:
Aromatase.
17 – hydroxysteroid dehydrogenase.
16 – hydroxylase.
Tất cả đều sai.
Chọn đáp án A
Estron chuyển thành estradiol dưới tác động của enzyme:
Aromatase.
17 – hydroxysteroid dehydrogenase.
16 – hydroxylase.
Tất cả đều sai.
Chọn đáp án B
Chọn câu đúng:
Estriol có hoạt tính estrogen mạnh nhất, estradiol có hoạt tính estrogen yếu nhất.
Estradiol được tiết ra bởi nhau thai, vào thời kì mang thai.
Estrogen bị giảm hoạt tính khi dùng chung với Rifampicin.
Các estrogen liên hợp có tính base yếu.
Chọn đáp án C
Đặc điểm cấu trúc nào của ethinyl estradiol giúp thuốc này bền với enzyme chuyển hóa ở gan:
OH ở CCâu .
OH ở CCâu .
OH ở C17 được ester hóa.
Nhóm C≡CH.
Chọn đáp án D
Chất nào sau đây thuộc nhóm 19 – nortestosterone:
Desogestrel, Etonogestrel.
Nomegestrol acetat.
Medroxyprogesteron acetat.
Ethinyl estradiol.
Chọn đáp án A
Thay đổi cấu trúc nào của testosterone để có tác dụng kéo dài:
Thêm nối đôi ở C4 và CCâu .
Ester hóa OH ở CCâu .
Bỏ nhóm methyl ở vị trí CCâu .
Clo hóa ở vị trí CCâu .
Chọn đáp án B
Ưu điểm của các dẫn xuất testosterone so với testosterone là:
Có thể uống được.
Tác động dài hơn.
Tác động chuyên biệt hơn.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án D
Mifepriston là:
Progesteron (Progestin) tổng hợp.
Testosterone tổng hợp.
Chất đối vận thụ thể Progesterone.
Estrogen tổng hợp.
Chọn đáp án C
Tác dụng chính của dehydrotestosterone (DHT – sản phẩm chuyển hóa của testosterone dưới tác động của enzyme 5 – reductase):
Tạo các đặc tính nam.
Kích thích sự sinh tinh.
Xây dựng các mô protein.
Làm dày lớp niêm mạc tử cung.
Điều hòa sự tiết các hoocmon sinh dục.
Chọn đáp án A
Dẫn xuất testosterone có tác động tiến biến protein là:
Testosterone propionat (ester hóa OH ở vị trí C17).
Testosterone acetat (ester hóa OH ở vị trí C17).
Nandrolon (bỏ nhóm methyl ở C19).
Methyl testosterone (Thêm nhóm CH3 vào vị trí C17).
Chọn đáp án C
Ephedrin và Amphetamin đều ức chế trung tâm đói. Amphetamin có tác dụng mạnh hơn, thân dầu hơn do:
mất OH phenol
mất OH ancol
mất OH phenol và OH ancol
có nhóm amin bậc 1
Chọn đáp án B
Thuốc trị béo phì theo cơ chế ức chế lipase không thuận nghịch được dùng nhiều hiện nay
Sibutramine
Orlistat
Phentermine
Phenylpropanolamin
Chọn đáp án B
Thuốc nào sau đây có tác động giảm béo KHÔNG do ức chế tái hấp thu NE hay dopamine tại khe synape
Diethylpropion
Phentermine
Amphetamine
Pseudoephedrin
Chọn đáp án D
Chất nào có nguồn gốc thực vật, gồm 6-8 acid béo gắn với lõi sucrose khiến enzyme của cơ thể không thủy phân được, tạo cảm giác no và trị béo phì:
Olestra
Orlistat
Lorcaserin
Manzidol
Chọn đáp án A
Thuốc nào dùng lâu ngày sẽ gây suy kiệt nguồn vitamin tan trong dầu:
Olestra
Orlistat
Phenmetrazine
A, B đúng.
Chọn đáp án D
Các thuốc nào KHÔNG nên sử dụng chung với thuốc ức chế MAO
Thyronin
Tyrosin
Thyroxin
3,5-diiodotyroxin
Chọn đáp án B








