1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 43
25 câu hỏi
Cho hỗn hợp: CaO, BaO, Al₂O₃, Fe₃O₄ + nước dư ⟶ dung dịch X + chất rắn Y. Sục CO₂ dư vào X, thu được kết tủa:
CaCO₃
Al(OH)₃
Fe(OH)₃
BaCO₃
Chọn đáp án B
Trong PTN, khí X được điều chế và thu như hình. Khí X thu được từ phản ứng nào?

C₂H₅OH + H₂SO₄ đặc (t°) ⟶ C₂H₄ + H₂O
CH₃COONa (r) + NaOH (r) ⟶ CH₄ + Na₂CO₃
2Al + 2NaOH + 2H₂O ⟶ 2NaAlO₂ + 3H₂
Cu + 4HNO₃ đặc ⟶ Cu(NO₃)₂ + 2NO₂ + 2H₂O
Chọn đáp án C
Thực hiện các TN:
(a) Fe₃O₄ + HCl
(b) Fe₃O₄ + HNO₃ dư → NO
(c) SO₂ dư + NaOH
(d) Fe + FeCl₃
(e) Cu + FeCl₃ (1:1)
(g) Al + HNO₃ loãng (không khí thoát ra)
Số TN thu được dung dịch chứa 2 muối:
4
5
3
2
Chọn đáp án A
Phát biểu không đúng là:
Metylamin là chất khí, mùi khai như NH₃
Etylamin tan nhiều trong nước do liên kết H
Phenol tan trong nước vì có liên kết H với nước
Ancol có nhiệt độ sôi cao hơn hiđrocacbon cùng M do liên kết H
Chọn đáp án C
Cho các phát biểu:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo axit gluconic
(b) Ở ĐK thường, glucozơ và saccarozơ đều rắn, tan tốt trong nước
(c) Xenlulozơ trinitrat dùng SX tơ nhân tạo, thuốc súng không khói
(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có liên kết α-1,4-glicozit
(e) Saccarozơ bị hóa đen trong H₂SO₄ đặc
(g) Trong CN dược phẩm, saccarozơ dùng pha chế thuốc
Số phát biểu đúng là:
3
2
4
5
Chọn đáp án C
Đổ dung dịch Ba(HCO₃)₂ lần lượt vào các dung dịch: CuSO₄, NaOH, NaHSO₄, K₂CO₃, Ca(OH)₂, H₂SO₄, HNO₃, MgCl₂, HCl, Ca(NO₃)₂. Số trường hợp tạo thành kết tủa là:
9
6
7
8
Chọn đáp án D
Cho một pentapeptit (A) thỏa điều kiện: khi thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin, 1 mol valin. Khi thủy phân không hoàn toàn thu được Ala-Gly, Gly-Ala và Gly-Gly-Val. Công thức cấu tạo của A là:
Ala-Gly-Gly-Gly-Val
Gly-Ala-Gly-Gly-Val
Gly-Gly-Ala-Gly-Val
Gly-Ala-Gly-Val-Gly
Chọn đáp án B
Cho các chất: (1) CH₃COOH, (2) C₂H₅OH, (3) C₂H₂, (4) CH₃COONa, (5) HCOOCH=CH₂, (6) CH₃COONH₄, (7) C₂H₄. Dãy gồm các chất đều được tạo ra từ CH₃CHO bằng 1 PTHH là:
(1), (2), (6), (7)
(1), (2), (3), (6)
(2), (3), (5), (7)
(1), (2), (4), (6)
Chọn đáp án A
Cho các phát biểu:
(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH thu được natri axetat và HCHO
(b) Polietilen điều chế từ ancol metylic
(c) Ở ĐK thường anilin là khí
(d) Tinh bột là polisaccarit
(e) Triolein cộng H₂ (xúc tác, t°)
Số phát biểu đúng là:
2
3
4
5
Chọn đáp án B
X (C₇H₁₀O₄) thủy phân NaOH → muối Y + Z + T. Axit hóa Y → E. Phát biểu nào sai?
E có số H bằng số O
E + Br₂/CCl₄ theo tỉ lệ 1:2
X có 2 đồng phân cấu tạo
Z và T là ancol no, đơn chức
Chọn đáp án C
Bảng hiện tượng với X, Y, Z (dung dịch). Kết quả cho biết X, Y, Z lần lượt là:
Benzylamin, glucozơ, saccarozơ
Glyxin, glucozơ, fructozơ
Anilin, glucozơ, fructozơ
Anilin, fructozơ, saccarozơ
Chọn đáp án B
Cho các phát biểu:
(1) HCHC nhất thiết phải chứa C
(2) Mật ong để lâu có hạt rắn lắng
(3) Thủy phân este kiềm là phản ứng 1 chiều
(4) Lên men glucozơ → etanol + CO
(5) Amin, amino axit, peptit, protein đều chứa N
(6) Tất cả polime dẻo đều từ trùng ngưng
Số phát biểu đúng:
6
5
4
3
Chọn đáp án D
X (C₈H₁₂O₄) → các phản ứng. Sản phẩm F là:
CH₂=CHCOOH
CH₃COOH
CH₃CH₂COOH
CH₃CH₂OH
Chọn đáp án A
Hòa tan K₂O, BaO, Al₂O₃, MgO vào nước dư → dung dịch X. Sục CO₂ dư vào X, kết tủa thu được là:
BaCO₃
Al(OH)₃
MgCO₃
Mg(OH)₂
Chọn đáp án B
Sơ đồ phản ứng MCO₃ → ... → M(OH)₂ → ... → BaCO₃. Vậy MCO₃ là:
FeCO₃
MgCO₃
CaCO₃
BaCO₃
Chọn đáp án B
Có các chất: protein; sợi bông; amoni axetat; novolac; keo ure-formandehit; tơ capron; tơ lapsan; tơ nilon-6,6. Số chất có nhóm –NH–CO– là:
4
3
6
5
Chọn đáp án D
Cho các phát biểu:
(a) Anbumin là protein hình cầu, không tan
(b) Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức
(c) Saccarozơ là đisaccarit
(d) Amin no, mạch hở, đơn chức: CnH2n+3N
(e) Tất cả peptit đều phản ứng Cu(OH)₂ → tím
(f) Tetrapeptit mạch hở có 3 liên kết peptit
(g) Lực bazơ CH₃NH₂ < (CH₃)₂NH
Số phát biểu đúng:
2
5
4
5
Chọn đáp án C
Thí nghiệm: (1) C₂H₂ + AgNO₃/NH₃, (2) KHSO₄ + Mg(HCO₃)₂, (3) oxi hóa HCHO bằng AgNO₃/NH₃, (4) HNO₃ đặc + anbumin, (5) KOH + FeCl₂, (6) Br₂ + anilin. Số TN thu được kết tủa:
5
2
4
3
Chọn đáp án C
Dãy: tinh bột, protein, vinyl fomat, anilin, fructozơ. Phát biểu đúng:
2 chất tráng bạc
1 chất làm mất màu Br₂
2 chất lưỡng tính
2 chất bị thủy phân trong H₂SO₄ loãng, nóng
Chọn đáp án C
X (C₈H₁₂O₄), este mạch hở của etylen glicol, không tráng bạc. Số đồng phân có thể có:
4
5
2
3
Chọn đáp án B
Hòa tan Fe₃O₄ trong H₂SO₄ loãng dư → dung dịch X. Các chất phản ứng được với X: NaOH, Cu, Mg(NO₃)₂, BaCl₂, Al. Số chất là:
2
3
4
5
Chọn đáp án C
Phát biểu nào đúng?
Glucozơ bị khử bởi AgNO₃/NH₃
Xenlulozơ có mạch phân nhánh
Saccarozơ làm mất màu Br₂
Amilopectin có mạch phân nhánh
Chọn đáp án D
Ứng dụng nào của aminoaxit không đúng?
Muối đinatri glutamat làm gia vị (mì chính)
Aminoaxit thiên nhiên là cơ sở tạo protein
Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh
Một số aminoaxit là nguyên liệu sx tơ nilon
Chọn đáp án D
Các phản ứng:
(a) CH₃–CH₃ ⟶ CH₂=CH₂ + H₂
(b) CH₄ + Cl₂ (as) ⟶ CH₃Cl + HCl
(c) CH≡CH + 2AgNO₃ + 2NH₃ ⟶ AgC≡CAg + 2NH₄NO₃
(d) CaC₂ + 2H₂O ⟶ C₂H₂ + Ca(OH)₂
(e) 2CH₂=CH₂ + O₂ (xt, t°) ⟶ 2CH₃CHO
Số phản ứng oxi hóa – khử là:
3
5
4
2
Chọn đáp án C
Tiến hành thí nghiệm:
I₂ + X → xanh đen
Cu(OH)₂ + Y → tím
AgNO₃/NH₃ + Z → Ag
Nước brom + T → kết tủa trắng
X, Y, Z, T lần lượt là:
Tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin
Tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ
Tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ
Lòng trắng trứng, tinh bột, glucozơ, anilin
Chọn đáp án A








