1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 41
25 câu hỏi
Chất cường giao cảm gián tiếp dùng thay thế cho Amphetamine và Phenmetrazine vì không có tác dụn kích thích thần kinh và gây nghiện
Sibutramine
Manzidol
Benphetamine
Diethylpropion
Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol.
Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là:
3
2
1
4
Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử. Chất X phản ứng với NaHCO₃ và có phản ứng trùng hợp. Chất Y phản ứng với NaOH nhưng không phản ứng với Na. Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là:
CH₂=CHCH₂COOH, HCOOCH=CH₂
CH₂=CHCOOH, HCOOCH=CH₂
CH₂=CHCOOH, C₂H₅COOH
C₂H₅COOH, CH₃COOCH₃
Cho tất cả các đồng phân mạch hở có công thức phân tử C₂H₄O₂ tác dụng với: NaOH, Na, NaHCO₃. Số phản ứng hóa học xảy ra là:
5
4
3
6
Cho các este sau: etyl fomat (1); vinyl axetat (2); triolein (3); metyl acrylat (4); phenyl axetat (5).
Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol là:
(2), (3), (5)
(3), (4), (5)
(1), (2), (3)
(1), (3), (4)
Cho sơ đồ phản ứng sau:
X ⟶(Y, O₂, t°)⟶ Z ⟶(CuO, t°)⟶ axit isobutiric
Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
(CH₃)₂C=CHOH
CH₂=C(CH₃)–CHO
CH₃–CH=CH–CHO
(CH₃)₂CH–CH₂OH
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO₂ vào dung dịch Ca(OH)₂ dư
(2) Sục khí NH₃ dư vào dung dịch AlCl₃
(3) Sục khí CO₂ dư vào dung dịch NaAlO₂
(4) Cho dung dịch AgNO₃ vào dung dịch FeCl₃
(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch K₂SiO₃
(6) Cho ure vào dung dịch Ca(OH)₂
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là:
5
3
6
4
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo
(b) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
(c) Phân tử amilozơ có mạch phân nhánh, không duỗi thẳng mà xoắn như lò xo
(d) Phenol ít tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl
Số phát biểu sai là:
2
3
4
1
Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H₂SO₄ (loãng) làm xúc tác
(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit
Phát biểu đúng là:
(3) và (4)
(1) và (3)
(1) và (2)
(2) và (4)
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO₃)₂
(2) Cho dung dịch Fe(NO₃)₂ vào dung dịch AgNO₃
(3) Cho dung dịch NH₃ vào dung dịch AlCl₃
(4) Sục khí CO₂ đến dư vào dung dịch NaAlO₂
(5) Cho dung dịch FeCl₃ vào dung dịch AgNO₃
(6) Cho dung dịch Na₃PO₄ vào dung dịch chứa CaCl₂ và MgSO₄
Số thí nghiệm tạo ra kết tủa là:
6
5
3
4
Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở, thu được CO₂ và H₂O có số mol bằng nhau
(b) Trong phản ứng với dung dịch AgNO₃ trong NH₃, glucozơ là chất bị khử
(c) Để rửa ống nghiệm có dính anilin có thể tráng ống nghiệm bằng dung dịch HCl
(d) Tinh bột và xenlulozơ là hai chất đồng phân của nhau
(e) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H₂ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
(g) Thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có chứa nguyên tố cacbon và nguyên tố hiđro
Số phát biểu đúng là:
3
2
4
5
Chất hữu cơ X có công thức phân tử C₄H₆O₄ tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) theo phương trình phản ứng:
C₄H₆O₄ + 2NaOH → 2Y + Z
Đem Y phản ứng với AgNO₃/NH₃ thấy tạo ra kết tủa Ag. Nhận xét nào sau đây sai?
1 mol Y phản ứng với AgNO₃/NH₃ thấy tạo ra 2 mol Ag
Phân tử khối của Y lớn hơn phân tử khối của Z
Z có thể phản ứng được với Cu(OH)₂
Z có 1 nguyên tử cacbon trong phân tử
Cho các phát biểu sau:
(1) Metyl axetat là đồng phân của axit axetic
(2) Thủy phân este thu được axit và ancol
(3) Ở điều kiện thường chất béo no tồn tại ở trạng thái rắn
(4) Nhiệt độ sôi của este thấp hơn axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon
(5) Glixerol được dùng trong sản xuất chất dẻo, mĩ phẩm…
Số phát biểu đúng là:
2
3
1
4
Cho các phát biểu sau:
(a) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước
(b) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO₃ và H₂SO₄ (loãng)
(c) Crom bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ
(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl₃, thu được dung dịch chứa ba muối
(e) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol 1:1) tan hoàn toàn trong nước dư
(g) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO₃
Số phát biểu đúng là:
4
5
3
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO₃)₃
(b) Sục khí CO₂ dư vào dung dịch NaOH
(c) Cho Na₂CO₃ dư vào dung dịch Ca(HCO₃)₂
(d) Cho bột Fe vào dung dịch FeCl₃ dư
Số thí nghiệm cuối cùng còn lại dung dịch chứa 1 muối tan là:
2
1
4
3
Cho các phát biểu sau:
(1) Glucozơ được dùng để tráng gương, tráng ruột phích
(2) Trong công nghiệp tinh bột dùng sản xuất bánh kẹo, hồ dán
(3) Xenlulozơ là nguyên liệu chế tạo thuốc súng không khói và chế tạo phim ảnh
(4) Trong công nghiệp dược phẩm saccarozơ dùng pha chế thuốc
Số phát biểu đúng là:
4
2
3
1
Anken X có tỉ khối hơi so với nitơ bằng 2,0. Cho các kết luận sau về X:
(1) X có một đồng phân hình học
(2) Có 3 anken đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử của X
(3) X có khả năng làm mất màu dung dịch brom
(4) Khi X tác dụng với H₂ (xúc tác Ni, t°) thu được butan
(5) X có liên kết π và 11 liên kết σ
(6) X có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime
Số phát biểu đúng là:
4
5
3
6
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch Ba(OH)₂ đến dư vào dung dịch Al₂(SO₄)₃
(2) Cho dung dịch AgNO₃ vào dung dịch H₃PO₄
(3) Cho dung dịch NaHCO₃ vào dung dịch MgCl₂
(4) Cho dung dịch Na₃PO₄ vào dung dịch Ca(NO₃)₂
(5) Cho dung dịch H₂SO₄ vào dung dịch Ba(HCO₃)₂
Số thí nghiệm thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là:
4
2
3
1
Cho các phát biểu sau:
(1) Liên kết hóa học trong phân tử hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hóa trị
(2) Phản ứng của hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm, thường không hoàn toàn
(3) Hợp chất hữu cơ có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp
(4) Hiđrocacbon là hợp chất hữu cơ chỉ chứa cacbon hoặc chỉ chứa cacbon và hiđro
(5) Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có C, thường gặp H, O, N, đôi khi gặp S, P, halogen và có thể có cả kim loại
(6) Các hợp chất hữu cơ thường dễ bay hơi, tan tốt trong dung môi hữu cơ
Số phát biểu đúng là:
4
2
5
3
Cho các phát biểu sau:
(a) Công thức hóa học của ure là (NH₄)₂CO₃
(b) Amophot là phân bón hỗn hợp
(c) Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng % khối lượng K₂O
(d) Nhiệt phân hoàn toàn muối NH₄NO₃ thu được NH₃ và HNO₃
(e) Trong thực tế NH₄HCO₃ được dùng làm bánh xốp
(f) NH₃ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học
(g) Photpho có tính oxi hóa mạnh hơn nitơ
Số phát biểu không đúng là:
5
2
3
4
Cho các chất: anđehit axetic, saccarozơ, fructozơ, xenlulozơ, axit fomic, đivinyl, propilen lần lượt tác dụng với dung dịch AgNO₃/NH₃.
Số phản ứng hóa học xảy ra là:
4
3
5
6
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
(c) Glucozơ thuộc loại monosaccarit
(d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol
(e) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
(f) Dung dịch fructozơ không tham gia phản ứng tráng bạc
Số phát biểu đúng là:
2
5
3
4
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl₂ vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Hấp thụ hết 2 mol CO₂ vào dung dịch chứa 3 mol NaOH
(c) Cho KMnO₄ vào dung dịch HCl dư
(d) Cho hỗn hợp Fe₃O₄ vào dung dịch HCl dư
(e) Cho CuO vào dung dịch HNO₃
(f) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ
Số thí nghiệm thu được hai muối là:
4
3
5
6
Phát biểu nào sau đây sai?
Fructozơ có nhiều trong mật ong
Ở điều kiện thường, chất béo (C₁₇H₃₃COO)₃C₃H₅ ở trạng thái rắn
Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este
Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol
Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)₂ tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO₃/NH₃ thu được Ag
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H₂ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là:
3
4
6
5
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








