1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 45
25 câu hỏi
Nhận định:
(1) Na, K, Ca, Ba khử nước → H₂
(2) Dùng nước dập cháy Mg
(3) CrO₃ + NaOH loãng dư → dd da cam
(4) Phèn chua: Na₂SO₄.Al₂(SO₄)₃.24H₂O
(5) Muối Cr(III) trong kiềm bị oxi hóa thành Cr(VI)
Số nhận định đúng:
4
2
3
1
Sơ đồ phản ứng Este X → Y → Z → T (hữu cơ).
Chất X là:
CH₃COOCH=CHCH₃
CH₂=CHCOOCH₃
CH₃COOCH=CH₂
HCOOCH₃
Phát biểu:
(a) Vinyl axetat + NaOH đun → natri axetat + CH₃CHO
(b) Ở thường, este đều là lỏng
(c) Amilopectin và xenlulozơ đều phân nhánh
(d) Xà phòng hóa chất béo → axit béo + glixerol
(e) Glucozơ là hợp chất hữu cơ đa chức
(g) Tinh bột và xenlulozơ không thủy phân trong kiềm
Số phát biểu đúng:
3
2
4
5
Các hợp chất:
p-HOCH₂C₆H₄OH
p-HOC₆H₄CH₂OOCCH₃
p-HOC₆H₄COOH
p-HOOC–C₆H₄–OOCCH₃
p-HOOC–C₆H₄–COOC₂H₅
Số chất thoả mãn:
• 1 mol chất phản ứng tối đa với 1 mol Na
• 1 mol chất phản ứng tối đa với 2 mol KOH
3
4
1
2
Cho 1 mol X (C₉H₈O₄, chứa vòng benzen) + NaOH dư → 2 mol Y + 1 mol Z + 1 mol H₂O.
Z + H₂SO₄ loãng → T.
Phát biểu đúng:
T + NaOH theo tỉ lệ mol 1:2
Phân tử Z có 7 H
Y không tráng bạc
X + NaOH theo tỉ lệ mol 1:4
Đốt 1 mol X (mạch hở, M < 75) → H₂O + 2 mol CO₂.
X + AgNO₃/NH₃ → kết tủa.
Số công thức cấu tạo thoả mãn:
6
5
4
3
Nhận định:
(1) Cu, Fe, Mg, Zn điều chế bằng nhiệt luyện
(2) Na + FeCl₃ dư → dung dịch chứa 2 muối
(3) Mg, Fe, Ca, Cu khử được Ag⁺ thành Ag
(4) Ở nhiệt độ cao, Mg khử H₂O → MgO
(5) Na, Ca, Al, K điều chế bằng điện phân nóng chảy
Số phát biểu đúng:
2
3
1
4
Nhận định:
(1) Lipit là chất béo
(2) Lipit gồm: chất béo, sáp, steroit, photpholipit
(3) Chất béo là chất lỏng
(4) Chất béo chứa gốc axit không no thường lỏng
(5) Thủy phân chất béo trong kiềm là thuận nghịch
(6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ
Các nhận định đúng:
(1), (2), (4), (6)
(1), (2), (4), (5)
(2), (4), (6)
(3), (4), (5)
TN với dung dịch X, Y, Z, T:
X: quỳ tím → xanh
Y: phản ứng màu biure với Cu(OH)₂
Z: không đổi màu quỳ tím
T: kết tủa trắng với nước Br₂
X, Y, Z, T lần lượt là:
Metylamin, lòng trắng trứng, alanin, anilin
Metylamin, anilin, lòng trắng trứng, alanin
Lòng trắng trứng, metylamin, alanin, anilin
Metylamin, lòng trắng trứng, anilin, alanin
Cho các chất: Si, SiO₂, Na₂SiO₃, K₂CO₃, KHCO₃, (NH₄)₂CO₃, CaCO₃, Ca(HCO₃)₂.
Số chất tác dụng được cả với HCl và NaOH loãng là:
4
1
2
3
Các dung dịch: phenylamoni clorua, H₃N⁺CH₂COOH, lysin, H₂NCH₂COONa, axit glutamic.
Số dung dịch có pH < 7 là:
5
3
4
2
Chọn phản ứng sai?
Ancol benzylic + CuO (t°) ⟶ C6H5CHO + Cu + H2O
C2H4(OH)2 + Cu(OH)2 ⟶ dung dịch xanh thẫm + H2O
Propan-2-ol + CuO (t°) ⟶ CH3COCH3 + Cu + H2O
Phenol + dung dịch Br2 ⟶ axit picric + HBr
Ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng CTPT C3H6O:
X, Z đều phản ứng với nước brom
X, Y, Z đều phản ứng với H2, nhưng chỉ có Z không bị thay đổi nhóm chức
Y chỉ tác dụng với brom khi có mặt CH3COOH
X, Y, Z lần lượt là:
CH2=CH–CH2OH ; C2H5CHO ; (CH3)2CO
C2H5CHO ; (CH3)2CO ; CH2=CH–CH2OH
C2H5CHO ; CH2=CH–OCH3 ; (CH3)2CO
CH2=CH–CH2OH ; (CH3)2CO ; C2H5CHO
Cho sơ đồ chuyển hóa:
C2H6 ⟶(ánh sáng, Cl2) A ⟶(2NaOH, t°) B ⟶(CuO, t°) C
Chất C là:
Anđehit fomic
Ancol metylic
Anđehit axetic
Ancol etylic
Bảng hiện tượng với dung dịch X, Y, Z, T:
=Chất | AgNO3/NH3, t° | Nước brom | Thủy phân |
X | Kết tủa bạc | Mất màu | Không |
Y | Không hiện tượng | Không hiện tượng | Bị thủy phân |
Z | Kết tủa bạc | Không hiện tượng | Không |
T | Kết tủa bạc | Mất màu | Bị thủy phân |
X, Y, Z, T lần lượt là:
Saccarozơ, glucozơ, mantozơ, fructozơ
Mantozơ, saccarozơ, fructozơ, glucozơ
Fructozơ, xenlulozơ, glucozơ, saccarozơ
Glucozơ, saccarozơ, fructozơ, mantozơ
Phát biểu:
(1) Nhôm và sắt đều bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội
(2) Thủy tinh lỏng là dung dịch Na2SiO3, K2SiO3 đặc
(3) NPK là phân phức hợp, amophot là phân hỗn hợp
(4) Số đồng phân mạch hở của C4H8 là 3
(5) Ở đkt thường, CH3NH2, C4H10, CH3OH đều là chất khí
(6) Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất trong bảng tuần hoàn là O
Số phát biểu đúng:
4
1
2
3
Hai muối X, Y thỏa:
(1) X + Y → không phản ứng
(2) Y + Cu → không phản ứng
X, Y là:
Mg(NO3)2 và Na2SO4
NaHSO4 và NaNO3
Fe(NO3)3 và NaHSO4
Al(NO3)3 và Na2SO4
Sơ đồ phản ứng:
(1) X + H2O ⟶(H+, t°) Y
(2) Y + O2 ⟶(lên men giấm) Z + H2O
(3) Y ⟶(xt, t°) T
(4) T ⟶(xt, p, t°) polietilen
Phân tử khối của X là:
74
46
88
60
Điện phân dung dịch CuSO4 và NaCl (điện cực trơ, có màng ngăn) đến khi khí thoát ra ở cả hai cực. Dung dịch sau điện phân hòa tan được Al2O3. Nhận định sai là:
Khí ở anot gồm Cl2 và O2
Khí ở anot chỉ có Cl2
H2O tham gia điện phân ở catot
Ở catot có khí O2 thoát ra
Cho Mg + Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau phản ứng, thu dung dịch Y và rắn Z (gồm 2 kim loại). Nhận định sai là:
Cho Z vào HCl loãng dư, không thấy khí thoát ra
Dung dịch Y chứa tối đa 3 loại ion
Mg trong X đã phản ứng hết
Dung dịch Y chứa tối thiểu 2 muối
Nhận định:
(a) CH3COOH phản ứng với CH3OH, CH3NH2, Mg
(b) pH của glyxin < pH của đimetylamin
(c) CH3NH2 và axit glutamic đều làm hồng phenolphtalein
(d) CH5N có nhiều đồng phân hơn CH4O
Số nhận định đúng:
1
3
4
2
Phát biểu:
(a) Glucozơ + Br2/H2O ⟶ axit gluconic
(b) Chất béo là triglixerit (triaxylglixerol)
(c) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
(d) Axit glutamic ở đkt thường là chất lỏng, làm quỳ tím hóa đỏ
(e) Protein có M từ vài chục nghìn đến vài triệu
(g) Amin dạng khí đều tan tốt trong nước
Số phát biểu đúng:
2
3
4
5
Các cặp dung dịch:
(1) Na2CO3 + AlCl3
(2) NaNO3 + FeCl2
(3) HCl + Fe(NO3)2
(4) NaHCO3 + BaCl2
(5) NaHCO3 + NaHSO4
Số cặp có phản ứng ở đkt thường là:
4
3
5
2
Các chất X, Y, Z, T trong số: CH3OH, HCHO, HCOOH, NH3 có thông số:
Chất | Nhiệt độ sôi (°C) | pH (dd 0,0011 M) |
X | 64,7 | 7,00 |
Y | -19,0 | 7,00 |
Z | 100,8 | 3,47 |
T | -33,4 | 10,12 |
Nhận xét đúng:
Y là NH3
Z là HCOOH
T là CH3OH
X là HCHO
Thí nghiệm:
(1) MnO2 + H2O2
(2) SO2 + Br2 (đun nóng)
(3) NH3 + CuO (đốt nóng)
(4) KClO3 + HCl đặc
(5) O3 + KI
(6) NaOH (dư) + AlCl3
(7) Na2S + AlCl3
Số thí nghiệm tạo đơn chất là:
3
6
4
5








