2048.vn

1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 8
Đề thi

1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 8

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp4 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

NGuyên nhân làm xuất hiện cơn đau thắt ngực CHỌN CÂU SAI:

Hẹp mạch vành

Co thắt mạch vành

Tăng nhu cầu oxy : như tăng các hoạt động

Dùng thuốc giãn mạch

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu trúc của các Nitrat hữu cơ dùng trong đau thắt ngực:

Các polyester giữa HCl với polyalcol

Các polyester giữa HNO3 với polyalcol

Các polyester giữa H2SO4 với polyalcol

Các polyester giữa CH3COOH với polyalcol

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phương pháp định tính NITROGLYCERIN:

Phần Glycerin: acrolin mùi khó chịu

Phần Nitrat: Phản ứng màu chung

a,b đúng

a, b sai

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phương pháp định lượng NITROGLYCERIN:

Đo quang

Acid-Base

Đo Nitrit

Đo Iod

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một số lưu ý khi dùng thuốc hạ huyết áp, CHỌN CÂU SAI:

Dùng thuốc lâu dài

Chỉ nên hạ huyết áp từ từ

Nên kết hợp các thuốc hạ huyết áp khác nhau

Ngừng thuốc đột ngột nếu không có hiệu quả kiểm soát huyết áp

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Các thuốc thuộc nhóm ức chế kênh Calci, NGOẠI TRỪ:

Amlodipin

Felodipin

Cimetidin

Nifedipin

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng phụ khi dùng NIFEDIPIN:

HA quá mức,đau đầu, đỏ mặt

Nhịp tim chậm

Ho khan

Suy thận

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng phụ sau khi dùng AMLODIPIN:

Nhịp tim chậm

Tăng nhịp tim nhẹ

Suy tim

Ho khan

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Felodipin được chỉ định trong trường hợp nào:

Tăng huyết áp

Đau thắt ngực

a,b đúng

a,b sai

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Amlodipin được chỉ định trong trường hợp:

Loạn nhịp tim

Tăng huyết áp.

Thiếu máu

Đau thắt ngực cấp

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về AMLODIPIN:

Ức chế kênh Ca2+ giãn mạch, hạ huyết áp.

Tác dụng chậm, kéo dài

Nhịp tim tăng nhẹ sau khi uống thuốc

Dùng trị đau thắt ngực cấp tính

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp định lượng NIFEDIPIN:

Đo ceri

Đo Nitrit

Đo iod

Acid -Base

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phương pháp định tính NIFEDIPIN:

phổ IR

P/ư tạo phẩm màu nitơ.

Khử AgNO3 --> Ag nguyên tố.

Tất cả đúng

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc ức chế dòng Ca++ /cơ trơn làm giảm co thắt, giãn mạch, hạ huyết áp:

Captopril

Nicardipin

Propranolol

Losartan

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc ức chức kênh Calci, CHỌN CÂU SAI:

Tăng huyết áp: Là thuốc đặc hiệu

Đau thắt ngực: Không phải là thuốc lựa chọn đầu.

Sau uống thuốc thường tăng nhịp tim.

Tất cả đúng

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc ức chế men chuyển (ACEI):

Captopril

Telmisartan

Hydralazin

Felodipin

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc giãn mạch trực tiếp gây hạ huyết áp, NGOẠI TRỪ:

Hydralazin

Diazoxid

Minoxidil

Clonidin

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc hạ huyết áp tác động trung ương:

Methyldopa

Atenolol

Natri nitroprusiat

Valsartan

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc hạ huyết áp đối kháng thụ thể Angiotensin II:

Losartan

Perindopril

Amlodipin

Methyldopa

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc hạ huyết áp ức chế cả 2 thụ thể β1,β2, NGOẠI TRỪ:

Propranolol

Alprenolol

Acebutolol

Timolol

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc hạ huyết ức chế chọn lọc thụ thể β1, NGOẠI TRỪ:

Acebutolol

Atenolol

Propranolol

Metoprolol

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng của các thuốc ức chế men chuyển:

Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiơtensin. I thành Angiơtensin. II

Ức chế thụ thể AT1 Angiơtensin. II

Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiơtensin. II thành Angiơtensin. I

Tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên trung tâm vận mạch, giảm hoạt tính giao cảm

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng của các thuốc đối kháng thụ thể Angiotensin II:

Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiơtensin. I thành Angiơtensin. II

Ức chế thụ thể AT1 angiotensin II

Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiơtensin. II thành Angiơtensin. I

Tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên trung tâm vận mạch, giảm hoạt tính giao cảm

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng của các thuốc hạ huyết áp tác động trung ương:

Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiơtensin. I thành Angiơtensin. II

Ức chế thụ thể AT1 angiotensin II

Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiơtensin. II thành Angiơtensin. I

Tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên trung tâm vận mạch, giảm hoạt tính giao cảm

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

ENALAPRIL được chỉ định trong trường hợp:

Tăng Huyết áp

Suy tim

Lọan nhịp tim

a,b đúng

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack