1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 8
25 câu hỏi
NGuyên nhân làm xuất hiện cơn đau thắt ngực CHỌN CÂU SAI:
Hẹp mạch vành
Co thắt mạch vành
Tăng nhu cầu oxy : như tăng các hoạt động
Dùng thuốc giãn mạch
Chọn đáp án D
Cấu trúc của các Nitrat hữu cơ dùng trong đau thắt ngực:
Các polyester giữa HCl với polyalcol
Các polyester giữa HNO3 với polyalcol
Các polyester giữa H2SO4 với polyalcol
Các polyester giữa CH3COOH với polyalcol
Chọn đáp án B
Các phương pháp định tính NITROGLYCERIN:
Phần Glycerin: acrolin mùi khó chịu
Phần Nitrat: Phản ứng màu chung
a,b đúng
a, b sai
Chọn đáp án C
Các phương pháp định lượng NITROGLYCERIN:
Đo quang
Acid-Base
Đo Nitrit
Đo Iod
Chọn đáp án C
Một số lưu ý khi dùng thuốc hạ huyết áp, CHỌN CÂU SAI:
Dùng thuốc lâu dài
Chỉ nên hạ huyết áp từ từ
Nên kết hợp các thuốc hạ huyết áp khác nhau
Ngừng thuốc đột ngột nếu không có hiệu quả kiểm soát huyết áp
Chọn đáp án D
Các thuốc thuộc nhóm ức chế kênh Calci, NGOẠI TRỪ:
Amlodipin
Felodipin
Cimetidin
Nifedipin
Chọn đáp án C
Tác dụng phụ khi dùng NIFEDIPIN:
HA quá mức,đau đầu, đỏ mặt
Nhịp tim chậm
Ho khan
Suy thận
Chọn đáp án A
Tác dụng phụ sau khi dùng AMLODIPIN:
Nhịp tim chậm
Tăng nhịp tim nhẹ
Suy tim
Ho khan
Chọn đáp án B
Felodipin được chỉ định trong trường hợp nào:
Tăng huyết áp
Đau thắt ngực
a,b đúng
a,b sai
Chọn đáp án C
Amlodipin được chỉ định trong trường hợp:
Loạn nhịp tim
Tăng huyết áp.
Thiếu máu
Đau thắt ngực cấp
Chọn đáp án B
Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về AMLODIPIN:
Ức chế kênh Ca2+ giãn mạch, hạ huyết áp.
Tác dụng chậm, kéo dài
Nhịp tim tăng nhẹ sau khi uống thuốc
Dùng trị đau thắt ngực cấp tính
Chọn đáp án D
Phương pháp định lượng NIFEDIPIN:
Đo ceri
Đo Nitrit
Đo iod
Acid -Base
Chọn đáp án A
Các phương pháp định tính NIFEDIPIN:
phổ IR
P/ư tạo phẩm màu nitơ.
Khử AgNO3 --> Ag nguyên tố.
Tất cả đúng
Chọn đáp án D
Thuốc ức chế dòng Ca++ /cơ trơn làm giảm co thắt, giãn mạch, hạ huyết áp:
Captopril
Nicardipin
Propranolol
Losartan
Chọn đáp án B
Thuốc ức chức kênh Calci, CHỌN CÂU SAI:
Tăng huyết áp: Là thuốc đặc hiệu
Đau thắt ngực: Không phải là thuốc lựa chọn đầu.
Sau uống thuốc thường tăng nhịp tim.
Tất cả đúng
Chọn đáp án B
Thuốc ức chế men chuyển (ACEI):
Captopril
Telmisartan
Hydralazin
Felodipin
Chọn đáp án A
Thuốc giãn mạch trực tiếp gây hạ huyết áp, NGOẠI TRỪ:
Hydralazin
Diazoxid
Minoxidil
Clonidin
Chọn đáp án D
Thuốc hạ huyết áp tác động trung ương:
Methyldopa
Atenolol
Natri nitroprusiat
Valsartan
Chọn đáp án A
Thuốc hạ huyết áp đối kháng thụ thể Angiotensin II:
Losartan
Perindopril
Amlodipin
Methyldopa
Chọn đáp án A
Thuốc hạ huyết áp ức chế cả 2 thụ thể β1,β2, NGOẠI TRỪ:
Propranolol
Alprenolol
Acebutolol
Timolol
Chọn đáp án C
Thuốc hạ huyết ức chế chọn lọc thụ thể β1, NGOẠI TRỪ:
Acebutolol
Atenolol
Propranolol
Metoprolol
Chọn đáp án C
Tác dụng của các thuốc ức chế men chuyển:
Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiơtensin. I thành Angiơtensin. II
Ức chế thụ thể AT1 Angiơtensin. II
Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiơtensin. II thành Angiơtensin. I
Tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên trung tâm vận mạch, giảm hoạt tính giao cảm
Chọn đáp án A
Tác dụng của các thuốc đối kháng thụ thể Angiotensin II:
Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiơtensin. I thành Angiơtensin. II
Ức chế thụ thể AT1 angiotensin II
Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiơtensin. II thành Angiơtensin. I
Tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên trung tâm vận mạch, giảm hoạt tính giao cảm
Chọn đáp án B
Tác dụng của các thuốc hạ huyết áp tác động trung ương:
Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiơtensin. I thành Angiơtensin. II
Ức chế thụ thể AT1 angiotensin II
Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiơtensin. II thành Angiơtensin. I
Tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên trung tâm vận mạch, giảm hoạt tính giao cảm
Chọn đáp án D
ENALAPRIL được chỉ định trong trường hợp:
Tăng Huyết áp
Suy tim
Lọan nhịp tim
a,b đúng
Chọn đáp án D








