1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 7
25 câu hỏi
Các thuốc trợ tim nguồn gốc tổng hợp hóa học gồm, NGOẠI TRỪ:
Amrinon
Enoximon
Ouabain
Milrinon
Chọn đáp án C
Trong cấu trúc của Glycosid trợ tim: Genin-O-đường thì phần nào có tác dụng dược lí
Genin
Đường
liên kết Glycosid
b,c đúng
Chọn đáp án A
Các lưu ý khi dùng Digitalis, CHỌN CÂU SAI:
Giới hạn an toàn của thuốc hẹp
Suy tim cấp phải tiêm IV
Sử dụng digitalis luôn bắt đầu liều cao
Digitalis không hiệu qủa trong trường hợp: Suy tim do nhiễm độc cấp, điện giật, xơ vữa động mạch, tăng HA kéo dài
Chọn đáp án C
Tác dụng của các Glycosid trợ tim, CHỌN CÂU SAI:
Làm tăng lực bóp cơ tim
Giãn mạch thận --> tăng lượng máu tới thận
Làm tăng nhịp tim
Dùng trong suy tim còn đáp ứng digitalis.
Chọn đáp án C
DIGITOXIN được chỉ định trong trường hợp:
Suy tim nhạy cảm digitalis
Suy tim không nhạy cảm digitalis
Suy tim do nhiễm độc cấp
Suy tim do xơ vữa động mạch
Chọn đáp án A
Các digitalis không hiệu qủa trong trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:
Suy tim do tăng HA kéo dài.
Suy tim do xơ vữa động mạch
Suy tim đáp ứng digitalis
Suy tim do nhiễm độc cấp
Chọn đáp án C
Phương pháp định lượng DIGITOXIN:
Đo quang.
HPLC
Acid-base
Đo nitrit
Chọn đáp án B
Phương pháp định tính DIGITOXIN:
Phổ IR
Sắc ký
Chế phẩm/ acid acetic khan có FeCl3 + H2SO4 đậm đặc: màu xanh.
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Biểu hiện của ngộ độc digitalis:
Loạn nhịp thất hoặc nhĩ, trụy tim. Hạ mức kali/máu
Ù tai, mờ mắt loạn màu
Ức chế tim; đau đầu, hoảng loạn
Tăng co bóp tử cung.
Chọn đáp án A
Biện pháp giải ngộ độc digitalis:
Dùng thuốc chống loạn nhịp tim
Uống KCl để bù kali.
Uống bù Canxi
a, b đúng
Chọn đáp án D
Thuốc nào dùng giải ngộ độc nhẹ digitalis:
quinidin
lidocain
edetat natri
b, c đúng
Chọn đáp án B
Thuốc nào dùng giải ngộ độc nặng digitalis:
Lidocain
Quinidin
Proccainnamid
Digoxin
Chọn đáp án C
Chống chỉ định khi dùng DIGOXIN, CHỌN CÂU SAI:
Nhịp tim chậm
Suy tim nhạy cảm digitalis
Rối loạn nhĩ-thất
Viêm cơ tim
Chọn đáp án B
Nguồn gốc QUINIDIN:
Chiết thẳng từ vỏ cây Cinchona
BTH từ quinin
a,b đúng
a,b sai
Chọn đáp án C
Thuốc trợ tim nguồn gốc tổng hợp hóa học, CHỌN CÂU SAI:
Khắc phục nhược điểm của glycosid tim.
Có tác dụng tăng lực bóp cơ tim kèm giãn mạch.
Chỉ định trong trường hợp Suy tim cấp
Dùng bằng đường uống được
Chọn đáp án C
Các nhóm thuốc dùng điều trị đau thắt ngực:
Các nitrat hữu cơ
Thuốc chẹn kênh canxi
Thuốc ức chế β-adrenergic
Tất cả đúng
Chọn đáp án D
Thuốc trị đau thắt ngực cấp:
Verapamid
Isosorbid dinitrat
Digoxin
Atenolol
Chọn đáp án B
Các nitrat hữu cơ dùng trong đau thắt ngực bao gồm:
Nitroglycerin
Isosorbid dinitrat
Isosorbid mononitrat
Tất cả đúng
Chọn đáp án D
Cơ chế tác dụng của các Nitrat hữu cơ:
Ức chế enzym phosphodiesterase không chọn lọc, làm tăng AMPvòng gây giãn mạch
Gây giãn trực tiếp tĩnh mạch
Vào cơ thể giải phóng NO trực tiếp làm giãn mạch.
Thuốc ức chế dòng Ca++ /cơ trơn --> giãn mạch
Chọn đáp án C
Cấu trúc dưới đây là của thuốc nào
Nitroglycerin
Isosorbid dinitrat
Isosorbid mononitrat
Nitrogen oxid
Chọn đáp án A
Nitroglycerin được chỉ định trong trường hợp:
Cơn đau thắt ngực cấp, Phòng cơn đau trước khi vận động thể lực
Tăng huyết áp
Suy tim
Loạn nhịp tim
Chọn đáp án A
Dạng dùng của ISOSORBID DINITRAT, NGOẠI TRỪ:
Ngậm dưới lưỡi
Nhai
Xịt
Tiêm tĩnh mạch
Chọn đáp án B
CHỌN PHÁT BIỂU SAI:
Isosorbid mononitrat có tác dụng nhanh hơn Isosorbid dinitrat vì là chất chuyển hóa cáo hoạt tính của Isosorbid dinitrat
Xịt nitroglycerin hiệu qủa hơn xịt khí dung isosorbid dinitrat.
Isosorbid dinitrat phát huy tác dụng nhanh, ngắn
Các nitrat hữu cơ dùng trị đau thắt ngực cấp hoặc phòng cơn đau
Chọn đáp án A
Tác dụng phụ của NITROGLYCERIN, NGOẠI TRỪ:
Đau đầu
Đỏ mặt
Hạ HA
Suy tim
Chọn đáp án D
Đặc điểm ISOSORBID DINITRAT, CHỌN CÂU SAI:
Làm giãn mạch (vành) do giải phóng NO trong cơ thể.
Isosorbid dinitrat là chất chuyển hóa của Isosorbid mononitrat
Phát huy tác dụng chậm, kéo dài
Hấp thu trực tiếp khi nhai hoặc đặt dưới môi
Chọn đáp án B








