1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 4
26 câu hỏi
Kháng Opioid nào dùng để củng cố cai nghiện:
Naltrexon
Naloxon
Nalorphin
Morphin
Chọn đáp án A
Kháng Opioid nào dùng để Giải độc opioid:
Naloxon
Naltrexon
Nalorphin
a,c đúng
Chọn đáp án A
Chỉ định của Morphin , NGOẠI TRỪ:
Đau phẫu thuật
Ung thư giai đoạn cuối
Đau do chấn thương
Nhức đầu
Chọn đáp án D
Chống chỉ định Morphin, NGOẠI TRỪ:
Phụ nữ mang thai và kỳ cho con bú
Suy hô hấp
Tổn thương hoặc phẫu thuật sọ não.
Cơn đau nặng, dữ dội
Chọn đáp án D
Các phương pháp định tính Morphin:
Với Kali fericyanid --> ferocyanid, tạo màu xanh lơ với Fe3+
Phản ứng của ion Cl-
Hấp thụ UV, Sắc ký hoặc phổ IR
Tất cả đúng
Chọn đáp án D
Tác dụng KHÔNG ĐÚNG của PETHIDIN:
A. Giảm đau: < morphin 6-8 lần, ít gây ngủít co cơ trơn
B. Co cơ trơn mạnh
C. Dùng được khi đau do bệnh lý tụy, mật và ống dẫn mật.
D. Sản phẩm chuyển hóa Norpethidin còn hoạt tính và tích luỹ
Chọn đáp án B
Các phương pháp định tính PETHIDIN:
Phản ứng Cl-.
Hấp thụ UV
Phổ IR hoặc sắc ký
Tất cả đúng
Chọn đáp án D
Chỉ định đúng của PETHIDIN:
Thay thế morphin chống cơn đau dữ dội.
Thiểu năng gan, thận; phụ nữ kỳ cho con bú.
Người đang dùng thuốc ức chế TKTW.
Đau mạn tính.
Chọn đáp án A
Phát biểu KHÔNG ĐÚNG về DEXTROPROPOXYPHEN:
Hiệu lực giảm đau trung bình.
Hiệu lực giảm ho < levopropoxyphene
Phối hợp với paracetamol hoặc aspirine tăng hiệu lực giảm đau.
Chỉ định trong trường hợp đau nặng
Chọn đáp án D
Phát biểu KHÔNG ĐÚNG về METHADON:
Methadon có tác dụng giảm đau kèm đối kháng opioid
Tác dụng kéo dài, tích luỹ thuốC.
Bản thân methadon không gây quen thuốc
Dùng trong cơn đau nặng và cai nghiện
Chọn đáp án C
Cách sử dụng Naloxon:
Tiêm tĩnh mạch
Uống
Tiêm bắp
Tiêm dưới da
Chọn đáp án A
Cách sử dụng Naltrexon:
Tiêm tĩnh mạch
Uống
Tiêm bắp
Tiêm dưới da
Chọn đáp án B
Opioid nào dùng trong đau nặng và cai nghiện:
Fentanyl
Methadon
Pethidin
Oxycodon
Chọn đáp án B
Tác dụng nào sau đây là của Heroin:
Giảm đau, gây nghiện > Morphin
Giảm đau, gây nghiện = Morphin
Giảm đau, gây nghiện >>> Morphin, nhưng hiện nay không còn sử dụng
Giảm đau, gây nghiện < Morphin , còn có tác dụng giảm ho
Chọn đáp án C
Thuốc Opioid có tác dụng giảm đau mạnh, NGOẠI TRỪ
Alfentanil
Fentanyl
Pethidin
Dextropropoxyphen
Chọn đáp án D
Định lượng Morphin dùng phương pháp:
Acid-base/CH3COOH; HClO4 0,1M; đo điện thế.
Acid-base/Et-OH 96%; NaOH 0,1M; đo thế.
Quang phổ UV
HPLC
Chọn đáp án A
Thuốc nào sau đây là thuốc giảm đau trung ương:
Morphin và dẫn chất
NSAID
Paracetamol
Aspirin
Chọn đáp án A
Morphin là alcaloid đầu tiên được chiết suất từ:
Nhựa quả cây Anh túc
Nhựa quả cây thuốc lá
Nhựa quả cây Thuốc phiện
a,c đúng
Chọn đáp án C
Các Opioid bán tổng hợp, NGOẠI TRỪ:
Pethidin
Codein
Heroin
Oxymorphon
Chọn đáp án A
Định lượng PETHIDIN dùng phương pháp:
Acid-base/CH3COOH; HClO4 0,1M; đo điện thế.
Acid-base/Et-OH 96%; NaOH 0,1M; đo thế.
Quang phổ UV
HPLC
Chọn đáp án A
Thuốc giảm đau là dẫn chất anilin:
Paracetamol
Ibuprofen
Diclofenac natri
Methyl salicylat
Chọn đáp án A
Thuốc giảm đau là dẫn chất acid salicylic:
Methyl salicylat
Nimesulid
Ibuprofen
Paracetamol
Chọn đáp án A
Biện pháp làm giảm nguy cơ trên hệ tiêu hóa khi dùng NSAID, NGOẠI TRỪ
Dùng thuốc khi no
Uống nhiều nước
Uống khi nằm
Kết hợp thuốc: Misoprotol
Chọn đáp án C
Các NSAID có tác dụng ức chế COX1 = COX2, NGOẠI TRỪ:
Diclofenac
ibuprofen
Indomethacin
Rofecoxid
Chọn đáp án D
Các NSAID có tác dụng ức chế COX2 GẤP 5-50 LẦN COX1, NGOẠI TRỪ:
Nimesulid
Diclofenac
Celecoxid
Meloxicam
Chọn đáp án B
Tác dụng KHÔNG ĐÚNG của PETHIDIN:
Giảm đau: < morphin 6-8 lần, ít gây ngủ ít co cơ trơn
Co cơ trơn mạnh
Dùng được khi đau do bệnh lý tụy, mật và ống dẫn mật.
Sản phẩm chuyển hóa Norpethidin còn hoạt tính và tích luỹ
Chọn đáp án B








