1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 37
25 câu hỏi
Tác động của Ezetimib trong giảm cholesterol máu là:
Giảm tổng hợp VLDL ở gan
Giảm hấp thu cholesterol ở ruột
Tạo phức không tan với acid mật
Cả ba cơ chế trên
Trong công thức của Dextran:
Liên kết ở mạch chính là 1α,4 – glucosid, liên kết ở mạch nhánh là 1α,3 và 1α,Câu
Liên kết ở mạch chính là 1α,6 – glucosid, liên kết ở mạch nhánh là 1α,Câu
Liên kết ở mạch chính là 1α,6 – glucosid, liên kết ở mạch nhánh là 1α,3 và 1α,Câu.
Liên kết ở mạch chính là 1α,4 – glucosid, liên kết ở mạch nhánh là 1α,Câu
Phân loại thuốc ho theo cách tác dụng, câu nào sai?
Ức chế trung tâm ho
Giảm ngưỡng của các vùng phản xạ ngoại biên
Làm ngưng tác động làm bộc phát cơn ho
Loại bỏ chất kích ứng bằng cách làm lỏng đàm, dễ di chuyển
Trung tâm hô hấp gồm
Tủy, cầu não, hành não
Trung tâm điều chỉnh/ức chế hô hấp, trung tấm hít vào/thở ra
Cơ lien sườn ngoài/trong, cơ hoành
Cả 3 câu trên đều đúng
Khi nồng độ H+ và CO2 trong máu tăng cao, vùng nào bị kích thích gây thay đổi về tần số và biên độ hô hấp?
Vùng hít vào
Vùng thở ra
Vùng ức chế
Vùng điều chỉnh
Các loại kích thích gây ho, chọn câu sai?
Lo lắng, thói quen, vật lạ, kích thích họng
Viêm phế quản, viêm phổi/phế quản
Bệnh tại xoang, họng, dị ứng, suy tim
Thuốc ACRIs
Chọn câu đúng
Ho mạn kéo dài >8 tuần
Ho mạn do các bệnh như lao, ung thư, hen suyễn, suy tim ứ huyết, viêm phế quản mạn
Ho khan do dị ứng hay nhiễm khuẩn
Ho có đàm do bị kích thích
Thuốc nào thuộc nhóm ức chế trung tâm ho
codein, dextromerthorphan, noscarpin
terpin hydrat, natri benzoate
ambroxol, bromhexin, N- acetylcystein, carbocistein
benzonatat, menthol, lidocain, bupivacaine
Thuốc làm ngưng tác động làm bộc phát cơn ho
dầu gió, gừng, húng chanh
terpin hydrat, natri benzoate
ambroxol, bromhexin, N- acetylcystein, carbocistein
benzonatat, menthol, lidocain, bupivacaine
Đâu không phải nhóm thuốc trị ho
Kháng sinh, kháng viêm
Kháng histamine, chống dị ứng
Kháng ký sinh trùng
Thuốc cường giao cảm
Chọn câu đúng
Chống chỉ định codein cho trẻ dưới 2 tuổi
Không khuyến các dung codein cho trẻ 12-18 tuổi có vấn đề về hô hấp
Salbutamol và Clenbuterol được phép dung trong chăn nuôi
Cả 3 câu đều đúng
Chọn câu sai về dextromethorphan
Ức chế trung tâm ho ở hành tủy
Không có tính giảm đau, không gây quen thuốc
Không dung chung với iMAO, quinine và các thuốc ức chế thần kinh trung ương khác
Nhiều tác dụng phụ hơn codein
Chỉ định của dextromethorphan nào không đúng
Ho do kích ứng, hít phải chất kích thích hay nhiễm khuẩn,
Ho do phản xạ sau khi phẫu thuật,cảm lạnh thông thường
Ho mạn tính
Ho có đờm
Chọn câu đúng về acetylcystein
Hay xảy ra tác dụng phụ trên tiêu hóa
Dùng được cho người có tiền sử hen suyễn
Không nên dùng chung với tetracyclin, nitroglycerin
Là 1 chất oxy hóa
Chọn câu sai
Hen thường xuất hiện bắt đầu từ phản ứng dị ứng
Hen phế quản là bệnh lý viêm mạn tính của phế quản
Trong bệnh hen, có sự giảm đáp ứng của phế quản
Không được ngưng thuốc trị hen đột ngột
Các nhóm thuốc trị hen
Thuốc giãn phế quản nhóm xanthin(theophylline), kháng cholin (atropine, ipratropium), kích thích β- adrenergic (salbutamol, cường giao cảm khác)
Thuốc kháng viêm corticoid, cromon
Thuốc kháng histamine, kháng leucotrien, kháng sinh
Cả 3 câu trên
Tính chất không phải của theophylline
Phản ứng với AgNO3 và Co(NO3)2 tạo các muối kết tủa tương ứng
Tan trong nước, cồn, dd hydroxid kiềm, ammoniac, acid vô cơ
Phản ứng murexit
Phản ứng ghép đôi với muối diazoni tạo phẩm màu azoic màu đỏ
Cơ chế tác động của theophylline, chọn câu sai
Giãn mạch, giảm co thắt, lợi tiểu
Ức chế men phosphodiesterase làm giảm cAMP
Làm thay đổi nồng độ calci tại cơ trơn, ức chế sự phóng thích histamine, leucotrien tại tế bào Mast
Ức chế prostaglandin, ức chế receptor adenosine
Các thuốc làm giảm nồng độ theophylline
macrolid, propanolol, thuốc ngừa thai đường uống, fluroquinolon
carbamazepin, isoproterenol, phenobarbital, phenyltoin, rifampicin
cimetidin, allopurinol, erythromycin
Cả 3 câu trên đều đúng
Chọn câu sai về ipratropium
Bán tổng hợp từ atropine bằng phản ứng methyl hóa với methyl bromid
Tác dụng kháng muscarin (cạnh tranh tại receptor cholinergic) làm giãn cơ trơn khí quản
Nên dùng riêng lẻ một mình
Cho phản ứng Vitali-Moren
Chống chỉ định-thận trọng dùng ipratropium trong trường hợp nào là không đúng
Nhạy cảm với alcaloid benladon
Glaucom góc mở
Phì đại tuyến tiền liệt
Phụ nữ có thai/cho con bú
Zafirlukast
Tác dụng đối kháng chọn lọc trên thụ thể cysteinyl leukotrien D4 và E4
Dùng trong cấp cứu cơn kịch phát cấp tính
Thức ăn làm tăng hấp thu zafirlukast do đó nên dùng thuốc trong bữa ăn
Phải tăng liều steroid khi dùng Zafirlukast Phần Câu . Câu hỏi ngắn
Các phát biểu sau đây khi so sánh giữa dẫn chất benzodiazepin và dẫn chất barbiturat lad đúng, ngoại trừ:
Benzodiazepin ít gây nghiện thuốc so với barbiturat
Benzodiazepin ít tương tác thuốc hơn so với barbiturat
Benzodiazepin không gây bất cứ tác dụng phụ không mong muốn nào
Benzodiazepin ức chế hô hấp ở mức độ nhẹ hơn so với barbiturat
Để có tác động chống động kinh tốt, nhóm thế ở C5 phải là nhóm:
Benzyl
Isopropyl
Phenyl
Benzoyl
Cơ chế tác động của thuốc chống động kinh, ngoại trừ:
Tăng cường hoạt động của GABA
Duy trì nồng độ GABA tại khe synap
Ức chế sự phân hủy glutamat
Ức chế cạnh tranh với glutamat trên thụ thể
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








