2048.vn

1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 36
Đề thi

1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 36

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp5 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngoài chỉ định chống nôn, metoclopramid còn được chỉ định

Chống hồi lưu dạ dày – thực quản

Viêm thực quản do hồi lưu

Cầm tiêu chảy

A&B

B&C

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng phụ của metoclopramid

Buồn ngủ

Rối loạn nội tiết (tăng prolactin huyết)

Methemoglobin huyết thuận nghịch ở trẻ sơ sinh

Ngoại tháp

A,B &C

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc có tác dụng gây nôn

Apomorphin (giống dopamin, ko có td giảm đau, k thích D1 mạnh, D2 yếu, tđ ngắn)

Domperidon (chống nôn)

CuSO4 (0.3%), ZnSO4 (0.3-1%) (kích thích ngoại biên)

A &C

A,B,C

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc dùng để giải độc Apomorphin:

Naloxon

Carbenoxolol

Allopurinol

Barbituric

Strychnin

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào gây kích thích tiết hormon cholecystokinin làm tăng nhu động ruột

MgSO4

Dầu thầu dầu

Dầu Olive

A&B

Tất cả đều đúng

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

MgSO4 có tác dụng nhuận tràng do:

Kích ứng ruột

Làm trơn thành ruột

Thẩm thấu

Làm sinh hơi ở ruột

Tạo điều kiện cho vi khuẩn phát triển

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Bisarcodyl có tác dụng nhuận tràng do:

Kích ứng ruột (tăng nhu động, tăng tiết dịch khi tiếp xúc trực tiếp vs ruột)

Làm trơn thành ruột

Thẩm thấu

Làm sinh hơi ở ruột

Tạo điều kiện cho vi khuẩn phát triển

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngoài chỉ định chính làm thuốc nhuận tràng, lactulose còn được dùng trong:

Bệnh não gan mạn tính (do làm giảm sự hấp thu amoniac vào máu)

Nghẽn ruột

Viêm ruột già

Suy gan

Tấ cả đều đúng

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Dầu vaselin ít dùng làm thuốc nhuận tràng do:

Mùi vị khó chịu

Dễ bị hít vào khí quản

Ngăn cản hấp thu vitamin tan trong dầu

A&C

A,B&C

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Các tính chất sau là của dầu thầu dầu:

Triglicerid cùa acid ricinoleic

Thủy phân thành glycerol và acid ricinoleic có hoạt tính

Tất cả đều đúng

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần công thức của DIARSED gồm:

Diphenoxylat + atropin

Loperamid + atropin

Diphenoxylat + acetylcholin

Loperamid + acetylcholin

Cao Opium + atropin

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Acid ursodeoxycholic làm tan sỏi mật do:

Tạo thuận lợi cho sự hòa tan của cholesterol trong mật

Ức chế sinh tổng hợp cholesterol

Gây co thắt và tháo sạch túi mật

A và B

A,B và C

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Các tính chất sau là của thuốc thông mật:

Gây co thắt và tháo sạch túi mật

Kích thích tiết cholecystokinin hay pancreatozinin ở tá tràng gây co thắt và tăng tiết enzym tiêu hóa của tụy

Tạo thuận lợi cho sự hòa tan của cholesterol trong mật

Ức chế sinh tổng hợp cholesterol

A và B

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Acid folic kết hợp với sắt được khuyên dùng:

Cho phụ chuẩn bị có thai và 3 tháng đầu thai kì

Cho phụ nữ có thai từ tuần lễ thứ 1 đến 12 của thai kì

Cho phụ nữ 3 tháng đầu thai kì

Cho phụ nữ có thai từ tuần lễ thứ 13 của thai kì

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức của chất chống kết tập tiểu cầu sau đây là chất nào?

Ticlopidin

Dipyridamol

Flurbiprofen

Acid acetyl salicylic

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Dạng sắt ít gặp tác dụng phụ và ít gây tương tác thuốc – thức ăn:

Sắt gluconat

Sắt protein succinylate

Sắt fumarat

Sắt glycin sulfat

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn thuốc có tác dụng hạ triglycerid/máu và tăng HDL tốt nhất:

Clofibrat

Atorvastatin

Rosuvastatin

Muối mật

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Các statin tác động theo cơ chế:

Tạo phức với cholesterol và triglycerid

Tạo phức với acetylcholine esterase

Tạo phức với enzym glucose-6-phosphate-dehydrogenase

Cạnh tranh vị trí gắn với 6-hydroxymethyl glutanyl CoA reductase ở gan

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế tác động của Clopidogrel:

Thay đổi cấu trúc glycoprotein tiểu cầu

Ức chế thành lập thromboxan A2

Ức chế kết tập tiểu cầu

Ly giải huyết khổi

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu trúc của acid folic bao gồm các phần, ngoại trừ:

Liên kết peptid

Acid p-anminobenzoic

Acid glutamic

Pteroylaspartic

Acid phteroic

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp định lượng Vitamin K1 theo BP 2013 là:

Phổ UV

IR

Sắc ký lỏng

Sắc ký lớp mỏng

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp định lượng acid tranexamic theo BP 2013 là:

Môi trường khan: acid acetic khan, acid percloric, điện thế kế

Môi trường khan: acid acetic khan, điện thế kế

Môi trường khan: acid acetic khan, acid percloric

Môi trường khan: acid acetic khan

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Để giải độc cyanid có thể dùng vitamin B12 dạng nào?

Cyanocobalamin

Hydroxobalamin

Có thể dùng cả hai loại

Không dùng vitamin B12 để giải độc cyanid

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp định lượng Aprotinin theo BP 2013 là:

UV

IR

Sắc ký lỏng

Đo khả năng ức chế enzym trypsin

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp định tính Dextran 70 theo BP 2013 là:

Năng suất quay cực

Phổ IR

Khối lượng trung bình

Cả ba phương án trên đều đúng

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack