1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 36
25 câu hỏi
Ngoài chỉ định chống nôn, metoclopramid còn được chỉ định
Chống hồi lưu dạ dày – thực quản
Viêm thực quản do hồi lưu
Cầm tiêu chảy
A&B
B&C
Chọn đáp án D
Tác dụng phụ của metoclopramid
Buồn ngủ
Rối loạn nội tiết (tăng prolactin huyết)
Methemoglobin huyết thuận nghịch ở trẻ sơ sinh
Ngoại tháp
A,B &C
Chọn đáp án E
Thuốc có tác dụng gây nôn
Apomorphin (giống dopamin, ko có td giảm đau, k thích D1 mạnh, D2 yếu, tđ ngắn)
Domperidon (chống nôn)
CuSO4 (0.3%), ZnSO4 (0.3-1%) (kích thích ngoại biên)
A &C
A,B,C
Chọn đáp án D
Thuốc dùng để giải độc Apomorphin:
Naloxon
Carbenoxolol
Allopurinol
Barbituric
Strychnin
Chọn đáp án A
Chất nào gây kích thích tiết hormon cholecystokinin làm tăng nhu động ruột
MgSO4
Dầu thầu dầu
Dầu Olive
A&B
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án E
MgSO4 có tác dụng nhuận tràng do:
Kích ứng ruột
Làm trơn thành ruột
Thẩm thấu
Làm sinh hơi ở ruột
Tạo điều kiện cho vi khuẩn phát triển
Chọn đáp án C
Bisarcodyl có tác dụng nhuận tràng do:
Kích ứng ruột (tăng nhu động, tăng tiết dịch khi tiếp xúc trực tiếp vs ruột)
Làm trơn thành ruột
Thẩm thấu
Làm sinh hơi ở ruột
Tạo điều kiện cho vi khuẩn phát triển
Chọn đáp án A
Ngoài chỉ định chính làm thuốc nhuận tràng, lactulose còn được dùng trong:
Bệnh não gan mạn tính (do làm giảm sự hấp thu amoniac vào máu)
Nghẽn ruột
Viêm ruột già
Suy gan
Tấ cả đều đúng
Chọn đáp án A
Dầu vaselin ít dùng làm thuốc nhuận tràng do:
Mùi vị khó chịu
Dễ bị hít vào khí quản
Ngăn cản hấp thu vitamin tan trong dầu
A&C
A,B&C
Chọn đáp án E
Các tính chất sau là của dầu thầu dầu:
Triglicerid cùa acid ricinoleic
Thủy phân thành glycerol và acid ricinoleic có hoạt tính
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C
Thành phần công thức của DIARSED gồm:
Diphenoxylat + atropin
Loperamid + atropin
Diphenoxylat + acetylcholin
Loperamid + acetylcholin
Cao Opium + atropin
Chọn đáp án A
Acid ursodeoxycholic làm tan sỏi mật do:
Tạo thuận lợi cho sự hòa tan của cholesterol trong mật
Ức chế sinh tổng hợp cholesterol
Gây co thắt và tháo sạch túi mật
A và B
A,B và C
Chọn đáp án D
Các tính chất sau là của thuốc thông mật:
Gây co thắt và tháo sạch túi mật
Kích thích tiết cholecystokinin hay pancreatozinin ở tá tràng gây co thắt và tăng tiết enzym tiêu hóa của tụy
Tạo thuận lợi cho sự hòa tan của cholesterol trong mật
Ức chế sinh tổng hợp cholesterol
A và B
Chọn đáp án E
Acid folic kết hợp với sắt được khuyên dùng:
Cho phụ chuẩn bị có thai và 3 tháng đầu thai kì
Cho phụ nữ có thai từ tuần lễ thứ 1 đến 12 của thai kì
Cho phụ nữ 3 tháng đầu thai kì
Cho phụ nữ có thai từ tuần lễ thứ 13 của thai kì
Chọn đáp án A
Công thức của chất chống kết tập tiểu cầu sau đây là chất nào?
Ticlopidin
Dipyridamol
Flurbiprofen
Acid acetyl salicylic
Chọn đáp án D
Dạng sắt ít gặp tác dụng phụ và ít gây tương tác thuốc – thức ăn:
Sắt gluconat
Sắt protein succinylate
Sắt fumarat
Sắt glycin sulfat
Chọn đáp án B
Chọn thuốc có tác dụng hạ triglycerid/máu và tăng HDL tốt nhất:
Clofibrat
Atorvastatin
Rosuvastatin
Muối mật
Chọn đáp án A
Các statin tác động theo cơ chế:
Tạo phức với cholesterol và triglycerid
Tạo phức với acetylcholine esterase
Tạo phức với enzym glucose-6-phosphate-dehydrogenase
Cạnh tranh vị trí gắn với 6-hydroxymethyl glutanyl CoA reductase ở gan
Chọn đáp án D
Cơ chế tác động của Clopidogrel:
Thay đổi cấu trúc glycoprotein tiểu cầu
Ức chế thành lập thromboxan A2
Ức chế kết tập tiểu cầu
Ly giải huyết khổi
Chọn đáp án A
Cấu trúc của acid folic bao gồm các phần, ngoại trừ:
Liên kết peptid
Acid p-anminobenzoic
Acid glutamic
Pteroylaspartic
Acid phteroic
Chọn đáp án D
Phương pháp định lượng Vitamin K1 theo BP 2013 là:
Phổ UV
IR
Sắc ký lỏng
Sắc ký lớp mỏng
Chọn đáp án C
Phương pháp định lượng acid tranexamic theo BP 2013 là:
Môi trường khan: acid acetic khan, acid percloric, điện thế kế
Môi trường khan: acid acetic khan, điện thế kế
Môi trường khan: acid acetic khan, acid percloric
Môi trường khan: acid acetic khan
Chọn đáp án A
Để giải độc cyanid có thể dùng vitamin B12 dạng nào?
Cyanocobalamin
Hydroxobalamin
Có thể dùng cả hai loại
Không dùng vitamin B12 để giải độc cyanid
Chọn đáp án B
Phương pháp định lượng Aprotinin theo BP 2013 là:
UV
IR
Sắc ký lỏng
Đo khả năng ức chế enzym trypsin
Chọn đáp án D
Phương pháp định tính Dextran 70 theo BP 2013 là:
Năng suất quay cực
Phổ IR
Khối lượng trung bình
Cả ba phương án trên đều đúng
Chọn đáp án D








