1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 35
25 câu hỏi
Hai tạp quan trọng được kiểm trong chuyên luận Proparacetamol hydroclorid :
Paracetamol và HCL
Paracetamol và 4-aminophenol
4-aminophenol và N,N-diethyl glycin
4-aminophenol và HCl
Thuốc thử được sử dụng để định tính acetat hoặc nhóm acetyl (dùng để định tính acetaminophen) :
FeCl3
NaNO2/HCl
Lanthan nitrat/I2/NH4OH
Kalidicromat
Dẫn chất sau là cấu trúc của NSAIDs nhóm:
“coxibs” với tác dụng kháng viêm mạnh nhất khi nhóm –NH nối với dị vòng thơm
“sulides” với tác dụng kháng viêm mạnh nhất khi nhóm –NH nối với vòng thơm
“oxicam” với tác dụng kháng viêm mạnh nhất khi nhóm –NH nối với dị vòng thơm
“oxicam” với tác dụng kháng viêm mạnh nhất khi nhóm –NH nối với –CH3
Aspirin có tác dụng ức chế kết tập tiểu cầu là do cơ chế :
Ức chế thành lập acid arachidonic
Ức chế enzym lipooxigenase nên không tạo được prostaglandin
Ức chế enzym cyclooxigenase nên không tạo được prostaglandin
Ức chế prostaglandin
Phương pháp định lượng Diclofenac natri:
Chuẩn độ bằng dd HCl, chỉ thị phenolptalein
Chuẩn độ môi trường khan, dd chuẩn độ methylat natri
Chuẩn độ môi trường khan, dd chuẩn độ acid percloric
Chuẩn độ bằng dd KOH, dd chuẩn độ phenolptalein
Nimesulid có thể định lượng bằng phương pháp chuẩn độ:
Môi trường nước với dd chuẩn độ là HCl
Môi trường nước với dd chuẩn độ là NaOH
Môi trường khan với dd chuẩn độ là HClO3
Môi trường khan với dd chuẩn độ là HCl
Môi trường nước với dd chuẩn độ là methylat natri
Tạp liên quan trong kiểm nghiệm colchicin có nguồn gốc từ sự tiếp xúc với ánh sáng là:
3-O.demethyl colchicin
Beta-Lumicolchicin
Colchicosid
N-deacetyl-N-formycolchicin
Colchicein
Phương pháp có thể sử dụng để định lượng Allopurinol lactam?
(i): Quang phổ UV
(ii): Môi trường khan/dd chuẩn độ là acid percloric
(iii): Môi trường khan/dd chuẩn độ là tetrabutylammodium hydroxid
(i) và (ii)
(i)
(ii)
(iii)
(i) và (iii)
Meloxicam có thể định lượng bằng phương pháp
Môi trường nước với dd chuẩn độ là HCl
Môi trường nước với dd chuẩn độ là NaOH
Môi trường khan với dd chuẩn độ là HClO3
Môi trường khan với dd chuẩn độ là HCl
Môi trường nước với dd chuẩn độ là methylat natri
Dẫn chất của para cetamol có thể dùng đường tiêm là :
4-acetamidophenyl diethylaminoacetat và propacetamol HCl
Acetaminophen
Propacetamol HCl
4-acetamidophenyl diethylaminoacetat
Propacetamol
Thuốc ức chế bơm proton là dẫn xuất của
Benzofuran
Benzimidazol
Benzylisoqinon
Nitrofuran
Cyclohexanon
Cơ chế tác động của omeprazol
Ức chế luồng Na+
Ức chế dòng Ca2+
Ức chế H+/K+ ATPase
Gắn vào nhóm –SH
C và D đúng
Tác dụng phụ của nhôm hydorxyd
Táo bón
Mất Ca2+ của cơ thể
Mất PO43- của cơ thể
A,C đúng
A, B đúng
Misoprostol có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày do:
Là prostaglandin thiên nhiên nên không gây dị ứng
Kích thích tạo chất nhầy
Gây giảm co thắt nên mau lành sẹo
Trung hòa acid dư
Gia tăng sự tưới máu
Sắp xếp thứ tự giảm dần về mặt tương tác thuốc của cimetindin (I), ranitidin (II), famotidin (III)
I > II> III
I> III> II
II> I > III
II> III > I
III> II >I
Nhân nào sau đây là thành phần trong phân tử cimetidin
Pyridin
Pyrimidin
Imidazol
Furan
Thiazolin
Dựa vào cấu trúc chung của các thuốc đối kháng tại thụ thể H2, sự hiện diện của S trong mạch cacbon có tác dụng
Tăng hoạt tính của phân tử
Tăng tính tấm qua màng để có thể uống
Làm chậm sự đào thải.
Làm giảm độc tính trên gan
Làm giảm độc tính trên thận
Thuốc trung hòa acid nào sau đây được hấp thu vào máu hơn 20%
NaHCO3
CaCO3
Al(OH)3
AlPO4
Mg(OH)2
Omeprazol có tác động
Ngay sau khi tiếp xúc với niêm mạc dạ dày lúc uống.
Sau khi được chuyển hóa ở gan thành dạng có hoạt tính.
Khi liên kết với protein huyết tương.
Sau khi được phóng thích khỏi protein huyết tương
Sau khi được tiết vào vùng ống của tế bào viền
Phương pháp định lượng Omeprazol
Phương pháp Acid – base
Chuẩn độ Na EDTA
Môi trường khan
Không nào đúng
Thuốc ít qua hàng rào máu não, có ái lực trên thu thể dopamin ở ngoại biên, tăng tốc độ làm rỗng dạ dày có tác động chống hồi lưu:
Cisaprid
Domperidon (tăng tốc độ làm rỗng dạ dày, ngoài ra còn có tác dụng chống nôn)
Phosphalugel
Alginat (d thấp, sơ nước nên không thấm dịch vị, tránh tổn hại thành thực quản)
Maalox
Phương pháp định lượng Domperidon
Chuẩn độ trong MT nước (chất ch độ NaOH)
Chuẩn độ trong MT khan (chất ch độ HclO4) (có nhiều N mang tính baso yếu)
Chuẩn độ bằng amonicerisulfat
Phương pháp iodid – iodat
Chuẩn độ trong MT khan (Methylat Na)
Tác dụng phụ của domperidon:
Rối loạn ngoại tháp (hiếm: 1 phần triệu)
Xuất huyết
Thủng dạ dày
Xoắn đỉnh
Co giật
Cơ chế chung của thuốc chống nôn
Tăng vận động ống tiêu hóa
Tạo thành lớp gel nhầy bảo vệ ống tiêu hóa đôi với acid
Trung hòa acid dạ dày
Ức chế đường truyền vào tr tâm nôn thông qua việc ức chế các chất trung gian hóa học (Dopamin, Serotonin, Histamin, Acetylcholin)
Kích thích ngoại biên
Phương pháp định lượng metoclopramid
Chuẩn độ trong MT nước (chất ch độ NaOH)
Chuẩn độ trong MT khan (chất ch độ HclO4) (có 3N mang tính bazo)
Chuẩn độ bằng amonicerisulfat
Phương pháp iodid – iodat
Chuẩn độ trong MT khan (Methylat Na)
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








