2048.vn

1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 34
Đề thi

1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 34

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp5 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Có thể điều chế quinidin bằng cách nào

Đồng phân hóa

methyl hóa

hyrdo hóa

demethyl hóa

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Quinidin sulfat có PH bao nhiêu

5-5,8

2-2,8

3-3,8

6-6,8

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Quinidin bisulfat có PH bao nhiêu

2,6-3,6

3,6-4,6

4,6-5,6

5,6-7,6

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách nhanh chóng phân biệt quinidin bisulfat và quinidin sulfat

Thử PH

IR

HPLC

GC

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ procain đã thay nhóm chức nào đã thành procanamid có T1/2 dài

amid

carboxylic

methyl

ete

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng phụ bị Lupus ban đỏ của procanamid thường qui cho nhóm nào

Amin thơm

amid

Amin bậc 3

nhánh alkyl

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm nào giúp Tocaninide chuyển hóa chậm giúp sinh khả dụng đường uống tuyệt hảo

alpha methyl

amid

amin bậc 1

vòng thơm

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất có cấu trúc kháng vitamin K, ngoại trừ:

Phenylindanedion

Dicoumarin

Monocoumarin

Indan-dion

Antraquinon

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Vitamin A là tên chung của một số chất có cấu trúc hóa học và hoạt tính tương tự nhau, ngoại trừ:

Arotinoid

3-dehydroretinol

Chromanoid

Retinol

Acid retinoid

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng phân biệt pyridoxol với pyridoxal và pyridoxamin:

Tác dụng với 2,6-dicloroquinon clorimid

Tác dụng acid boric tạo ester vững bền

Tạo tủa với H2SO4

Tác dụng với muối diazoni/ZnCl2

Tác dụng FeCl3 tạo muối phức có màu

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Vitamin C là dẫn xuất của nhân

Furan

Pyrol

Thiophen

Benzimidazol

Thiazol

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu trúc của acid folic bao gồm các phần, ngoại trừ:

Acid glutamic

Acid pteroic

Acid p-aminobenzoic

Liên kết peptid

Acid aspartic

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tretinoin và alitretinoin là dẫn chất của vitamin A ứng dụng trong điều trị ung thư tác động trên thụ thể retinoid. Thụ thể retinoid nằm tại vị trí:

Bên trong tế bào

Tế bào chất

Bên trong nhân

Khoảng gian bào

Màng tế bào

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng của vitamin D: ngoài sử dụng trong điều trị loãng xương, còn được sử dụng cho các chỉ định sau, ngoại trừ:

Cảm cúm

Tăng cường sức đề kháng

Viêm gan B và C

Còi xương ở trẻ em

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Liều sử dụng calci và vitamin D được khuyến cáo phòng ngừa và điều trị loãng xương:

1200mg calci và 800UI vitamin D

600mg calci và 800UI vitamin D

1000mg calci và 800UI vitamin

1600mg calci và 400UI vitamin D

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi uống lâu dài, dầu parafin ngăn cản sự hấp thu của:

Vitamin B9

Vitamin E

Vitamin C

vitaminB1

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

có thể dùng phản ứng tạo thiocrom để định lượng vitamin B1 không:

được, bằng cách đo mật độ quang

được , bằng cách đo cường độ phát quang

được, bằng cách đo màu

không được, vì thiocrom không bền

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

vitamin A dạng acid được chỉ định trong trường hợp:

khô mắt quáng gà

da khô tróc vảy

đục thủy tinh thể

mụn trứng cá

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

số nguyên tử C ở mạch chính của vitamin E cho hoạt tính mạnh nhất:

5

9

13

17

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Acid ascorbic có thể tác dụng được với các thuốc thử nào sau đây

Fehling

Bạc nitrat

2,6-diclorophenol indophenol

Tất cả

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào sau đây sai:

Tạp quan trọng nhất của vitamin C là acid oxalic

Thiocrom tan được trong nước

Định lượng vitamin C bằng phương pháp Iod

Màu của các retinoid do hệ liên hợp trong cấu trúc quyết định

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức chống kết tập tiểu cầu sau đây là của chất nào:

Ticlopidin

Dipyridamol

Flurbiprofen

Acid acetyl salicylic

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Năng suất quay cực là tiêu chuẩn quan trọng trong kiểm nghiệm

Naproxen

Diflunisal

Indomethacin

Nimesulid

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Propacetamol [4-(acetylamino)phenyl(diethylamino)acetat] là chất:

Lỏng, khó tan trong nước

Rắn, khó tan trong nước

Lỏng, dễ tan trong nước

Rắn, dễ tan trong nước

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức chất chống kết tập tiểu cầu sau đây là của chất :

Flubiprofen

Ticlodipin

Dipyridamol

Aspirin

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack