1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 34
25 câu hỏi
Có thể điều chế quinidin bằng cách nào
Đồng phân hóa
methyl hóa
hyrdo hóa
demethyl hóa
Quinidin sulfat có PH bao nhiêu
5-5,8
2-2,8
3-3,8
6-6,8
Quinidin bisulfat có PH bao nhiêu
2,6-3,6
3,6-4,6
4,6-5,6
5,6-7,6
Cách nhanh chóng phân biệt quinidin bisulfat và quinidin sulfat
Thử PH
IR
HPLC
GC
Từ procain đã thay nhóm chức nào đã thành procanamid có T1/2 dài
amid
carboxylic
methyl
ete
Tác dụng phụ bị Lupus ban đỏ của procanamid thường qui cho nhóm nào
Amin thơm
amid
Amin bậc 3
nhánh alkyl
Nhóm nào giúp Tocaninide chuyển hóa chậm giúp sinh khả dụng đường uống tuyệt hảo
alpha methyl
amid
amin bậc 1
vòng thơm
Chất có cấu trúc kháng vitamin K, ngoại trừ:
Phenylindanedion
Dicoumarin
Monocoumarin
Indan-dion
Antraquinon
Vitamin A là tên chung của một số chất có cấu trúc hóa học và hoạt tính tương tự nhau, ngoại trừ:
Arotinoid
3-dehydroretinol
Chromanoid
Retinol
Acid retinoid
Phản ứng phân biệt pyridoxol với pyridoxal và pyridoxamin:
Tác dụng với 2,6-dicloroquinon clorimid
Tác dụng acid boric tạo ester vững bền
Tạo tủa với H2SO4
Tác dụng với muối diazoni/ZnCl2
Tác dụng FeCl3 tạo muối phức có màu
Vitamin C là dẫn xuất của nhân
Furan
Pyrol
Thiophen
Benzimidazol
Thiazol
Cấu trúc của acid folic bao gồm các phần, ngoại trừ:
Acid glutamic
Acid pteroic
Acid p-aminobenzoic
Liên kết peptid
Acid aspartic
Tretinoin và alitretinoin là dẫn chất của vitamin A ứng dụng trong điều trị ung thư tác động trên thụ thể retinoid. Thụ thể retinoid nằm tại vị trí:
Bên trong tế bào
Tế bào chất
Bên trong nhân
Khoảng gian bào
Màng tế bào
Tác dụng của vitamin D: ngoài sử dụng trong điều trị loãng xương, còn được sử dụng cho các chỉ định sau, ngoại trừ:
Cảm cúm
Tăng cường sức đề kháng
Viêm gan B và C
Còi xương ở trẻ em
Liều sử dụng calci và vitamin D được khuyến cáo phòng ngừa và điều trị loãng xương:
1200mg calci và 800UI vitamin D
600mg calci và 800UI vitamin D
1000mg calci và 800UI vitamin
1600mg calci và 400UI vitamin D
Khi uống lâu dài, dầu parafin ngăn cản sự hấp thu của:
Vitamin B9
Vitamin E
Vitamin C
vitaminB1
có thể dùng phản ứng tạo thiocrom để định lượng vitamin B1 không:
được, bằng cách đo mật độ quang
được , bằng cách đo cường độ phát quang
được, bằng cách đo màu
không được, vì thiocrom không bền
vitamin A dạng acid được chỉ định trong trường hợp:
khô mắt quáng gà
da khô tróc vảy
đục thủy tinh thể
mụn trứng cá
số nguyên tử C ở mạch chính của vitamin E cho hoạt tính mạnh nhất:
5
9
13
17
Acid ascorbic có thể tác dụng được với các thuốc thử nào sau đây
Fehling
Bạc nitrat
2,6-diclorophenol indophenol
Tất cả
Câu nào sau đây sai:
Tạp quan trọng nhất của vitamin C là acid oxalic
Thiocrom tan được trong nước
Định lượng vitamin C bằng phương pháp Iod
Màu của các retinoid do hệ liên hợp trong cấu trúc quyết định
Công thức chống kết tập tiểu cầu sau đây là của chất nào:
Ticlopidin
Dipyridamol
Flurbiprofen
Acid acetyl salicylic
Năng suất quay cực là tiêu chuẩn quan trọng trong kiểm nghiệm
Naproxen
Diflunisal
Indomethacin
Nimesulid
Propacetamol [4-(acetylamino)phenyl(diethylamino)acetat] là chất:
Lỏng, khó tan trong nước
Rắn, khó tan trong nước
Lỏng, dễ tan trong nước
Rắn, dễ tan trong nước
Công thức chất chống kết tập tiểu cầu sau đây là của chất :
Flubiprofen
Ticlodipin
Dipyridamol
Aspirin
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








