1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 33
25 câu hỏi
Tính chất dược lý của tetracyclin:
Có tác dụng kiềm khuẩn ngoại trừ minoxiclin diệt khuẩn
Kết dính với tiểu thể 30s của ribosom gây ức chế sinh tổng hợp protein
Phổ kháng khuẩn hẹp chủ yếu trên gram dương và mầm nội bào
A & B đúng
B & C đúng
Chọn đáp án D
Kháng sinh thuộc họ tetracyclin có thể dùng uống trong bữa ăn & trong công thức có nhiều hơn 1 nhóm thế N-N- dimethylamin so với các tetracyclin khác đó là:
Minocyclin
Doxycyclin
Demecyclin
Clotetracyclin
Metacyclin
Chọn đáp án A
Nhóm chức có cấu dạng có ảnh hưởng tác dụng gia tăng của cyclin:
Vòng A/B cis, C12a mang nhóm OH hướng α
Nhóm N (CH3)2 ở vị trí C4 hướng trụC.
Nhóm CH3(α ) và OH (β) ở vị trí C6
A& B đúng
A, B& C đúng
Chọn đáp án E
Chỉ định đặc biệt của doxycycline
Loét dd do nhiễm H.Pilori
Viêm ruột kết màng giả do nhiểm clostridium difficile
Hội chứng tả do nhiễm tụ cầu staphylococcus aureus
Viêm màng bồ đào mắt do nhiễm P.aegurinosa
Tiêu chảy do du lịch
Chọn đáp án E
Chất nào sau đây không có cấu trúc tương tự nucloeosid kiểu purin:
Didanosin ( trị HIV) (PURIN)
Lamivudin (PURIN)
Zalcitabin
Zidovudin (PURIN)
Chọn đáp án B
Các penicillin nhóm III có phổ mở rộng sang VK gram – khi thế trên Cα nhóm chức sau, ngoại trừ:
–SO2NH2 (sulfonilic)
–OH (hydroxyl)
–NH2 (amin)
COO- (or COOH) (carboxylic)
COOR ( ester)
Chọn đáp án B
Ampicillin là KS có nguồn gốc
Xạ khuẩn
Nấm penicillin notatum
Tổng hợp hóa học toàn phần
Bán tổng hợp
Dẫn chất ester đôi từ?
Chọn đáp án D
THUỐC TÁC ĐỘNG LÊN HỆ GC ba chất trên là thuốc cường giao cảm thuộc:

nhóm imidazole, tác động trên thụ thể alpha
nhóm imidazole, tác động chọn lọc trên thụ thể alpha 1
nhóm phenylethylamine, tác động trên thụ thể alpha
nhóm phenylethylamine, tác động chọn lọc trên thụ thể alpha1
Chọn đáp án D
Các chất trên thuộc nhóm:

cường giao cảm
cường đối giao cảm
liệt giao cảm
liệt đối giao cảm
Chọn đáp án A
Trong phản ứng với beta-naphtoquinon-4-natri sulfonate:
phenylephrine dương tính vì là amin bậc 1, metaraminol âm tính vì là amin bậc 2
phenylephrine dương tính vì là amin bậc 2, metaraminol âm tính vì là amin bậc 1
phenylephrine âm tính vì là amin bậc 1, metaraminol dương tính vì là amin bậc 2
phenylephrine âm tính vì là amin bậc 2, metaraminol dương tính vì là amin bậc 1
Chọn đáp án A
chọn ý đúng về chất có công thức trên:

bền với MAO, bền với COMT, có phản ứng tạo phức với CuSO4
bền với MAO, không bền với COMT, có phản ứng tạo phức với CuSO4
bền với MAO, bền với COMT, không có phản ứng tạo phức với CuSO4
không bền với MAO, không bền với COMT,không có phản ứng tạo phức với CuSO4
Chọn đáp án B
Dược chính quy 2012

Công thức nào có tác dụng chọn lọc trên beta 2:
1 và 3
2
2 và 3
1 và 2
Chọn đáp án C
Tạp nào cần kiểm đối với cả 3 chất trên:

aminoceton
catechol
catecholamine
ethanol
Chọn đáp án A
Tạp quan trọng cần kiểm đối với dopamine?
4-O-methyldopamine
3-O-methyldopamine
3,4-dimethoxidopamine
3,5-dimethoxidopamine
Chọn đáp án B
Câu nào sau đây là đúng về tác dụng của ephedrine và pseudoephedrine:
ephedrine có tác dụng trực tiếp, pseudoephedrine có tác động gián tiếp kích thích hệ giao cảm
ephedrine có tác dụng gián tiếp, pseudoephedrine có tác động trực tiếp kích thích hệ giao cảm
ephedrine có tác dụng trực tiếp và gián tiếp, pseudoephedrine có tác động gián tiếp kích thích hệ giao cảm
cả ephedrine và pseudoephedrine đều chỉ có tác động gián tiếp lên hệ giao cảm
Chọn đáp án C
Có thể phân biệt naphazoline và xylometazoline bằng:
phản ứng tạo phức với CuSO4
phản ứng Pesez
thử pH
phản ứng phát huỳnh quang
Chọn đáp án B
Cho các công thức sau, nhận định nào sau đây là ĐÚNG?

Cả ba chất đều tác động chọn lọc trên thụ thể Muscarin.
Chỉ (2) và (3) cho tác động chọn lọc trên thụ thể Muscarin.
Chỉ (1) và (2) cho tác động chọn lọc trên thụ thể Muscarin.
Chỉ có (3) tác động chọn lọc trên thụ thể Muscarin.
Chọn đáp án B
Câu nào sau đây về Bethanechol là KHÔNG ĐÚNG?
Là chất chủ vận Muscarinic mạnh.
Không bền, chỉ sử dụng dạng thuốc nhỏ mắt trị glaucom.
Không bị mất tác dụng khi sấy autoclave ở 120oC/ 20 phút.
Nếu tiêm, chỉ tiêm dưới da, không được tiêm IV hoặc IM.
Chọn đáp án B
Câu nào sau đây về Pilocarpin là KHÔNG ĐÚNG?
Đồng phân hóa tạo isopilocarpin vẫn còn tác động.
Dễ bị thủy phân tạo acid pilocarpic mất tác động.
Không bền, nhỏ mắt trị glaucom phải dùng nhiều lần trong ngày.
Định lượng bằng phương pháp môi trường khan.
Chọn đáp án A
Cho các công thức sau, chất nào có thể sử dụng để điều trị Alzheimer?

(2) và (3).
(3).
(1).
(1) và (3).
Chọn đáp án D
Cơ chế ức chế acetylcholinesterase không thuận nghịch của Malathion?
Acetyl hóa acid amin serin của acetylcholinesterase.
Carbamoyl hóa acid amin serin của acetylcholinesterase.
Phosphoryl hóa acid amin serin của acetylcholinesterase.
Metyl hóa acid amin serin của acetylcholinesterase.
Chọn đáp án C
Cho công thức chung chất đối vận Muscarinic tổng hợp:

Nhận định nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG?
X phải là nối ester mới có tác động.
R3 là -OH hoặc -CH2OH cho tác động tốt hơn.
R1 và R2 là vòng thơm hoặc vòng no.
Các chất dùng để điều trị Parkinson có N bậc Câu .
Chọn đáp án A
Câu nào sau đây về Tubocurarin là KHÔNG ĐÚNG?
Cho phản ứng với FeClCâu .
Có hai chức amin liên quan tới tác động.
Cho phản ứng với thuốc thử của alkaloiD.
Tác động chủ vận trên thụ thể NicotiniC.
Chọn đáp án D
Thuốc nào sau đây có thể dùng cho bệnh nhân bị bệnh gan và thận?
Pancuronium.
Atracurium.
Vecuronium.
Pipecuronium.
Chọn đáp án B
Phát biểu nào sau đây về Succinylcholin là ĐÚNG?
Chất đối chủ vận trên thụ thể NicotiniC.
Bền trong dung dịch.
Thời gian tác động dài.
Không bị chuyển hóa bởi acetylcholinesterase synap.
Chọn đáp án D








