2048.vn

1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 3
Đề thi

1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 3

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp4 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Các thuốc chống trầm cảm 3 vòng, NGOẠI TRỪ:

Imipramin

Desipramin

Clomipramin

Phenelzin

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc chống trầm cảm ức chế chọn lọc tái hấp thu serotonin, NGOẠI TRỪ:

Fluoxetin

Fluoxamin

Imipramin

Sertralin

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm thuốc chống trầm cảm nào có tác dụng phụ thấp; Tỷ lệ bệnh nhân đáp ứng thuốc cao:

TCA

SSRI

IMAO

Nhóm thuốc cấu trúc khác

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc chống trầm cảm nào có tác dụng trị đái dầm ở trẻ em và người già:

Imipramin

Phenelzin

Fluoxetin

Sertralin

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng của nhóm thuốc chống trầm cảm IMAO:

Phục hồi nor-adrenalin -->Tăng dẫn truyền TKTW, chống trầm cảm.

Ức chế men MAO -->Tăng dẫn truyền TKTW, chống trầm cảm.

Cản trở tái hấp thu serotonin -->Tăng dẫn truyền TKTW, chống trầm cảm.

Tất cả đúng

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng phụ của nhóm thuốc chống trầm cảm SSRI:

Độc cho gan

Kháng cholinergic gây khô miệng, táo bón, giảm thị lựC.

Rối loạn tiêu hoá

Gây tụt HA nặng

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

FLUOXETIN HYDROCHLORID chỉ định trong trường hợp:

Trầm cảm hoặc chứng dễ hoảng sợ.

Chứng đái dầm ở trẻ em và người già

Tâm thần hưng cảm

Kết hợp thuốc IMAO trị trầm cảm

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Acid hữu cơ có tác dụng chống động kinh:

Carbamazepin

Valproat natri

Phenobarbital

Clonazepam

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc chống động kinh là dẫn chất hydantoin:

Phenytoin

Ethosuximid

Carbamazepin

Primidon

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc chống động kinh nào ức chế phát triển tủy sống bào thai:

Ethosuximid

Phenobarbital

Carbamazepin

Valproat natri

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc chống động kinh có cấu trúc dị vòng:

Phenytoin

Ethosuximid

Carbamazepin

Primidon

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc hàng đầu trong điều trị Parkinson:

Levodopa

Carbidopa

Selegiline

Atropine

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỷ lệ phối hợp: Levodopa - carbidopa đúng:

4 : 1

10 : 1

5: 1

a, b đúng

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại sao khi sử dụng Levodopa lại phối hợp với carbidopa:

Carbidopa giúp bảo vệ levodopa / huyết tương và ngoại vi.

Làm tăng tác dụng của Levodopa

Làm giảm tác dụng phụ Levodopa ngoại vi

Tất cả đúng

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

DROTAVERIN dùng giãn cơ trong trường hợp:

Giãn cơ phẫu thuật

Đau do co thắt mật, tiết niệu, đường tiêu hóa; co thắt tử cung.

Co cơ vận động

Parkinson

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Opioid nguồn gốc tổng hợp hóa học:

Morphin

Codein

Fentanyl

Heroin

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Opioid nguồn gốc thiên nhiên:

Morphin

Pethidin

Oxycodon

Codein

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Các Opioid có khung cơ bản là:

Phenothiazin

Morphinan

Thioxanthen

1,4-benzodiazepin

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Morphin dược dụng thường dùng dưới dạng các muối:

Muối Clorid

Muối sulfat

Muối tartrat

Tất cả đúng

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng nào KHÔNG ĐÚNG của Morphin:

Ức TKTW làm giảm hoặc mất cảm giác đau

Kích thích nhu động ruột gây tiêu chảy

Liều cao: Ức chế trung tâm hô hấp và tuần hoàn

Lạm dụng dẫn đến tình trạng lệ thuộc thuốc

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng nào sau đây là của Codein:

Giảm đau, gây nghiện > Morphin

Giảm đau, gây nghiện = Morphin

Hiện nay không còn sử dụng

Giảm đau, gây nghiện < Morphin , còn có tác dụng giảm ho

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng phụ khi sử dụng Morphin, NGOẠI TRỪ:

Gây nghiện

Táo bón

Nôn

Kích thích hô hấp

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc Opioid có tác dụng giảm đau trung bình:

Dextropropoxyphen

Fentanyl

Pethidin

Alfentanil

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc đối kháng opioid, NGOẠI TRỪ:

Naltrexon

Naloxon

Tramadol

Nalorphin

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về chỉ định các Opioid tổng hợp hóa học:

Thuốc giảm đau mạnh: Cơn đau dữ dội; tiền mê

Thuốc giảm đau trung bình: Phối hợp với paracetamol, aspirin.

Giảm đau + đối kháng opioid: Đau nhẹ; tiền mê; phối hợp cai nghiện.

Codein: giảm ho

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack