1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 28
25 câu hỏi
Tác dụng phụ điển hình của LINCOMYCIN:
Viêm gan
Tiêu chảy do viêm ruột kết màng giả
Độc thận
Độc tai
Kháng sinh nhóm MACROLID nhạy cảm đặc hiệu với H. pylori:
Erythromycin
Azithromycin
Clarithromycin
Spiramycin
Kháng sinh nhóm MACROLID trị nhiễm khuẩn tủy răng, niếu:
Erythromycin
Azithromycin
Clarithromycin
Spiramycin
Kháng sinh nhóm nào có thể dùng thay thế cho nhóm Penicilin:
Aminosid
Macrolid
Cloramphenicol
Cephalosporin
Kháng sinh nhóm POLYPEPTID:
Polymycin
Colistin
Vancomycin
a,b đúng
Kháng sinh nhóm Glycopeptid:
Polymycin
Colistin
Vancomycin
a,b đúng
Phổ tác dụng của POLYMYCIN B:
Nhạy cảm chủ yếu VK gram (-)
Nhạy cảm chủ yếu VK gram (+)
Nhạy cảm chủ yếu VK yếm khí
Phổ rộng VK gram (-), VK gram (+), và VK yếm khí
POLYMYCIN B có thể dùng thay thế cho kháng sinh nào:
Vancomycin
Aminosid
Penicilin
Macrolid
Phổ tác dụng của VANCOMYCIN:
Nhạy cảm chủ yếu VK gram (-)
Nhạy cảm chủ yếu VK gram (+)
Nhạy cảm chủ yếu VK yếm khí
Nhạy cảm VK gram (+), và VK Clostridium difficile
Kháng sinh nào dùng trị Viêm ruột kết màng giả do Clostridium difficile:
Polymixin
Rifampicin
Vancomycin
Penicilin G
Kháng sinh nào dùng đặc hiệu trị trực khuẩn lao và trực khuẩn phong:
Polymixin
Rifampicin
Vancomycin
Penicilin G
Tác dụng phụ khi dùng VANCOMYCIN, CHỌN CÂU SAI:
Truyền tốc độ nhanh gây đỏ mặt và cổ
Gây hư thận
Thoát mạch khi tiêm tĩnh mạch sẽ gây hoại tử chỗ tiêm.
Suy tủy
Tác dụng kháng khuẩn của các Sulfamid là do:
Cạnh tranh PABA trong sinh tổng hợp acid folic của vi khuẩn, tạo acid folic giả
Ức chế sự tổng hợp thành (vách) tế bào vi khuẩn
Ức chế tổng hợp A. nucleic
Ức chế tổng hợp Protein
Sulfamid không hấp thu ở ruột; dùng điều trị nhiễm khuẩn ruột hiệu qủa cao:
Sulfaguanidin
Sulfadoxin
Sulfacetamid
Sulfamethoxazol
Sulfamid dùng trong điều trị sốt rét:
Sulfaguanidin
Sulfadoxin
Sulfacetamid
Sulfamethoxazol
Sulfamid tác dụng kéo dài dùng trị nhiễm khuẩn toàn thân:
Sulfaguanidin
Sulfadoxin
Sulfacetamid
Sulfamethoxazol
Sulfamid làm dung dịch tra dung dịch tra mắt trị nhiễm khuẩn mắt:
Sulfaguanidin
Sulfadoxin
Sulfacetamid
Sulfamethoxazol
Phương pháp địnht tính SULFAMETHOXAZOL:
Với CuSO4: Màu xanh ngọc bền
Với CuSO4: Tạo tủa màu đỏ
Với CuSO4: Tạo tủa màu nâu
Với CuSO4: Tạo tủa màu xanh rêu bền
Phương pháp định lượng SULFAMETHOXAZOL:
Acid-Base
Đo Ceri
Đo iod
Đo nitrit do nhóm amin thơm I
Tác dụng phụ của SULFAGUANIDIN:
Rối loạn hệ vi khuẩn ruột.
Kết tinh ở đường tiết niệu gây sỏi thận
Rối loạn công thức máu
Gây xót mắt
Sulfamid chống nhiễm khuẩn tiết niệu:
Sulfaguanidin
Sulfacetamid
Sulfamethizol
Ag-sulfadiazin
Loại Sulfamid kết hợp tác dụng kháng khuẩn của sulfamid và bạc trị nhiễm khuẩn ngoài da:
Sulfaguanidin
Sulfacetamid
Sulfamethizol
Ag-sulfadiazin
Tỷ lệ phối hợp Sulfamethoxazol-Trimethoprim hiệu quả cao nhất:
5:1
4:1
6:1
10:1
Phương pháp định tính SULFACETAMID:
Với CuSO4: Màu xanh ngọc bền
Với CuSO4: Tạo tủa màu đỏ
Với CuSO4: Tạo tủa màu nâu
Với CuSO4: Tạo tủa màu xanh rêu bền
Thuốc đầu tiên trong nhóm quinolon trị nhiễm trùng tiểu:
Ofloxacin
Ciprofloxacin
Acid nalidixic
Norfloxacin
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








