2048.vn

1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 28
Đề thi

1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 28

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp6 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng phụ điển hình của LINCOMYCIN:

Viêm gan

Tiêu chảy do viêm ruột kết màng giả

Độc thận

Độc tai

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kháng sinh nhóm MACROLID nhạy cảm đặc hiệu với H. pylori:

Erythromycin

Azithromycin

Clarithromycin

Spiramycin

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kháng sinh nhóm MACROLID trị nhiễm khuẩn tủy răng, niếu:

Erythromycin

Azithromycin

Clarithromycin

Spiramycin

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kháng sinh nhóm nào có thể dùng thay thế cho nhóm Penicilin:

Aminosid

Macrolid

Cloramphenicol

Cephalosporin

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kháng sinh nhóm POLYPEPTID:

Polymycin

Colistin

Vancomycin

a,b đúng

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Kháng sinh nhóm Glycopeptid:

Polymycin

Colistin

Vancomycin

a,b đúng

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phổ tác dụng của POLYMYCIN B:

Nhạy cảm chủ yếu VK gram (-)

Nhạy cảm chủ yếu VK gram (+)

Nhạy cảm chủ yếu VK yếm khí

Phổ rộng VK gram (-), VK gram (+), và VK yếm khí

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

POLYMYCIN B có thể dùng thay thế cho kháng sinh nào:

Vancomycin

Aminosid

Penicilin

Macrolid

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phổ tác dụng của VANCOMYCIN:

Nhạy cảm chủ yếu VK gram (-)

Nhạy cảm chủ yếu VK gram (+)

Nhạy cảm chủ yếu VK yếm khí

Nhạy cảm VK gram (+), và VK Clostridium difficile

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Kháng sinh nào dùng trị Viêm ruột kết màng giả do Clostridium difficile:

Polymixin

Rifampicin

Vancomycin

Penicilin G

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Kháng sinh nào dùng đặc hiệu trị trực khuẩn lao và trực khuẩn phong:

Polymixin

Rifampicin

Vancomycin

Penicilin G

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng phụ khi dùng VANCOMYCIN, CHỌN CÂU SAI:

Truyền tốc độ nhanh gây đỏ mặt và cổ

Gây hư thận

Thoát mạch khi tiêm tĩnh mạch sẽ gây hoại tử chỗ tiêm.

Suy tủy

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng kháng khuẩn của các Sulfamid là do:

Cạnh tranh PABA trong sinh tổng hợp acid folic của vi khuẩn, tạo acid folic giả

Ức chế sự tổng hợp thành (vách) tế bào vi khuẩn

Ức chế tổng hợp A. nucleic

Ức chế tổng hợp Protein

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Sulfamid không hấp thu ở ruột; dùng điều trị nhiễm khuẩn ruột hiệu qủa cao:

Sulfaguanidin

Sulfadoxin

Sulfacetamid

Sulfamethoxazol

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Sulfamid dùng trong điều trị sốt rét:

Sulfaguanidin

Sulfadoxin

Sulfacetamid

Sulfamethoxazol

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Sulfamid tác dụng kéo dài dùng trị nhiễm khuẩn toàn thân:

Sulfaguanidin

Sulfadoxin

Sulfacetamid

Sulfamethoxazol

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Sulfamid làm dung dịch tra dung dịch tra mắt trị nhiễm khuẩn mắt:

Sulfaguanidin

Sulfadoxin

Sulfacetamid

Sulfamethoxazol

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp địnht tính SULFAMETHOXAZOL:

Với CuSO4: Màu xanh ngọc bền

Với CuSO4: Tạo tủa màu đỏ

Với CuSO4: Tạo tủa màu nâu

Với CuSO4: Tạo tủa màu xanh rêu bền

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp định lượng SULFAMETHOXAZOL:

Acid-Base

Đo Ceri

Đo iod

Đo nitrit do nhóm amin thơm I

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng phụ của SULFAGUANIDIN:

Rối loạn hệ vi khuẩn ruột.

Kết tinh ở đường tiết niệu gây sỏi thận

Rối loạn công thức máu

Gây xót mắt

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Sulfamid chống nhiễm khuẩn tiết niệu:

Sulfaguanidin

Sulfacetamid

Sulfamethizol

Ag-sulfadiazin

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại Sulfamid kết hợp tác dụng kháng khuẩn của sulfamid và bạc trị nhiễm khuẩn ngoài da:

Sulfaguanidin

Sulfacetamid

Sulfamethizol

Ag-sulfadiazin

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỷ lệ phối hợp Sulfamethoxazol-Trimethoprim hiệu quả cao nhất:

5:1

4:1

6:1

10:1

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp định tính SULFACETAMID:

Với CuSO4: Màu xanh ngọc bền

Với CuSO4: Tạo tủa màu đỏ

Với CuSO4: Tạo tủa màu nâu

Với CuSO4: Tạo tủa màu xanh rêu bền

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc đầu tiên trong nhóm quinolon trị nhiễm trùng tiểu:

Ofloxacin

Ciprofloxacin

Acid nalidixic

Norfloxacin

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack