1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 27
25 câu hỏi
Aminosid ít gây độc trên ốc tai nhất:
Streptomycin
Amikacin
Gentamycin
Netilmicin
Aminosid gây độc trên cả ốc tai và tiền đình :
Streptomycin
Amikacin
Gentamycin
Netilmicin
Phổ tác dụng của kháng sinh nhóm Aminosid :
Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn gram (+)
Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn yếm khí
Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn gram (-)
Phổ rộng cả gram (-) và gram (+)
Aminosid dùng phối hợp điều trị lao:
Streptomycin
Gentamicin
Paramomycin
Spectinomycin
Aminosid chỉ định trị nhiễm TK mủ xanh, tụ cầu vàng:
Streptomycin
Gentamicin
Paramomycin
Spectinomycin
Aminosid hiệu lực cao với lậu cầu :
Streptomycin
Gentamicin
Paramomycin
Spectinomycin
Aminosid hiệu lực cao với lậu cầu :
Streptomycin
Gentamicin
Paramomycin
Spectinomycin
Aminosid có tác dụng diệt amip và tẩy sán ruột:
Streptomycin
Gentamicin
Paramomycin
Spectinomycin
TOBRAMYCIN KHÔNG được chỉ định trong trường hợp:
Nhiễm khuẩn toàn thân: Tiêm IM hoặc truyền
Nhiễm TK mủ xanh
Nhiễm khuẩn mắt
Phối hợp các Aminosid khác
Các phương định tính GENTAMICIN SULFAT:
Cho màu tím với ninhydrin
Phản ứng của ion SO42-
Sắc ký
Tất cả đúng
Nguyên tắc sử dụng kháng sinh aminosid, chọn câu SAI:
Không tiêm liều cao, liên tục thời gian dài
Theo dõi thính lực và lượng nước tiểu khi tiêm aminosid
Dẫn chất thế 4,5 deoxy-2 streptamin dùng đường tiêm
Không phối hợp với các thuốc có cùng độc tính thận
Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về NEOMYCIN SULFAT:
Phối hợp với gramicidin, nystatin điều trị đa nhiễm da
Dùng đường tiêm
Làm sạch ruột trước phẫu thuật ổ bụng
Nhạy cảm VK gram (-)
Phổ tác dụng của kháng sinh nhóm TETRACYCLIN:
Vi khuẩn gram (+)
Vi khuẩn gram (-)
Vi khuẩn yếm khí
a,b,c đúng
Tác dụng phụ KHÔNG PHẢI của kháng sinh nhóm TETRACYCLIN:
Xỉn màu răng, hư men răng
Cản trở phát triển xương, trẻ em chậm lớn
Gây dị ứng nặng,phải thử (test) trước khi sử dụng
Gây sạm vùng da hở
Phương pháp định tính TETRACYCLIN HYDROCLORID, chọn câu SAI:
Phát huỳnh quang vàng dưới đèn UV
Tạo màu với FeCl3 và H2SO4 đậm đặc
Sắc ký, so với chuẩn
Phổ IR
Kháng sinh nhóm TETRACYCLIN dùng trị tiêu chảy du lịch:
Clotetracyclin
Doxycyclin
Minocyclin
Tetracyclin
Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về DOXYCYCLIN:
Ít ảnh hưởng đến sự phát triển xương và răng của trẻ
Hiệu lực kháng khuẩn cao hơn Tetracyclin 2 lần
Thời hạn tác dụng kéo dài
Phổ hẹp
Phương pháp định tính CLORAMPHENICOL:
Phát huỳnh quang xanh lơ dưới tia UV
Phản ứng của nhóm Nitrophenyl và Clo hữu cơ
Phản ứng tạo phức với CuSO4
Phản ứng tạo phức với FeCl3
Phương pháp định lượng CLORAMPHENICOL:
Quang phổ UV
Đo Iod
Acid-Base
Chuẩn độ tạo phức
Phổ tác dụng của CLORAMPHENICOL:
Phổ hẹp chủ yếu VK gram (+)
Chủ yếu vi khuẩn yếm khí
Phổ rộng, nhưng đặc hiệu VK gram (-)
Phổ hẹp chủ yếu VK gram (-)
Tác dụng phụ điển hình của CLORAMPHENICOL:
Xỉn màu răng, hư men răng
Độc cho tai
Suy tủy khó hồi phục
Gây dị ứng thường xuyên và nặng
Biến đổi cấu trúc CLORAMPHENICOL về dạng Ester tao thành các chất có đặc điểm:
Tác dụng chậm, nhưng kéo dài
Mất vị đắng
Thay đổi độ tan trong nước
a,b,c đúng
MACROLID có vòng lacton 16 nguyên tử:
Erythromycin
Roxithromycin
Clarithromycin
Spiramycin
Phổ tác dụng của kháng sinh MACROLID :
Phổ rộng, Chủ yếu vi khuẩn gram (+)
Phổ rộng, Chủ yếu vi khuẩn gram (-)
Phổ hẹp
Không nhạy cảm vi khuẩn yếm khí
Phương pháp định tính ERYTHROMYCIN:
Phản ứng tạo màu với HCl đặc đậm
Phát huỳnh quang xanh lơ dưới tia UV
Phản ứng của nhóm Nitrophenyl và Clo hữu cơ
Phản ứng tạo phức với CuSO4
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








