2048.vn

1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 26
Đề thi

1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 26

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp5 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Các CEPHALOSPORIN hiện nay được chia làm mấy thế hệ:

4

3

2

5

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

CEPHALOSPORIN thiên nhiên được ly trích từ nấm:

Cefadroxil

Cephalosporin C1

Cefaclor

Cefoxitin

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

CEPHALOSPORIN thế hệ I:

Cephalexin

Cefepim

Cefaclor

Cefixim

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

CEPHALOSPORIN thế hệ II:

Cephalexin

Cefepim

Cefaclor

Cefixim

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

CEPHALOSPORIN thế hệ III:

Cephalexin

Cefepim

Cefaclor

Cefixim

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

CEPHALOSPORIN thế hệ IV:

Cephalexin

Cefepim

Cefaclor

Cefixim

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm Các CEPHALOSPORIN thế hệ I, CHỌN CÂU SAI:

Bị β-lactamase phân hủy

Nhạy cảm với VK gram (+): Staphylococcus; hoạt lực < penicillin

Nhạy cảm với VK gram (-): E. coli, Klebciella pneumoniae, Salmonella.

Nhạy cảm TK mủ xanh (Ps. aeruginosa).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kháng sinh nhóm CEPHALOSPORIN thế hệ II dùng đường uống:

Cefuroxim

Cefprozil

Cefoxitin

Cefamandol

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phổ tác dụng CEPHALOSPORIN thế hệ II, CHỌN CÂU SAI:

VK gram (-): CS II > CS I

VK gram (+): Hoạt lực với tụ cầu vàng thấp hơn CS I.

Không kháng β-lactamase

Kháng tự nhiên: TK mủ xanh

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

CEPHALOSPORIN thế hệ III hiệu lực ưu thế với Enterobacter;bị Ps. aeruginosa kháng, NGOẠI TRỪ:

Cefotaxim

Ceftazidim

Ceftriaxon

Ceftizoxim

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

CEPHALOSPORIN thế hệ III hiệu lực cao hơn với Ps. aeruginosa; hiệu lực thấp với Enterobacter:

Ceftazidim

Cefotaxime

Cefotiam

Cefpirom

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hóa tính các CEPHALOSPORIN:

Bị Kiềm, alcol phá vòng β-lactam

Có tính base

Có tính lưỡng tính

Bền với acid: Cephalosporin < Penicillin

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chỉ định của các CEPHALOSPORIN thế hệ II:

Nhiễm VK gram (-): Lậu, tiêu hóa do Enterobacter , tiết niệu…

Nhiễm đa khuẩn, bao gồm đường tiêu hóa; nhiễm TK mủ xanh

Nhiễm VK gram (-) và (+): NK hô hấp, Lậu, NK phẫu thuật

a,b,c đúng

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chỉ định của các CEPHALOSPORIN thế hệ III:

Nhiễm VK gram (-): Lậu, tiêu hóa do Enterobacter , tiết niệu…

Nhiễm đa khuẩn, bao gồm đường tiêu hóa; nhiễm TK mủ xanh

Nhiễm VK gram (-) và (+): NK hô hấp, Lậu, NK phẫu thuật

a,b,c đúng

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng phụ của các CEPHALOSPORIN, CHỌN CÂU SAI:

Tiêm IM rất đau, nguy cơ hoại tử cơ chỗ tiêm

Độc tính với thận

Thường xuyên như các penicillin

Độc dây thần kinh thính giác

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

CEPHALOSPORIN bị chống chỉ đinh khi:

Uống

Tiêm tĩnh mạch (IV)

Tiêm Bắp (IM)

Tất cả đúng

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phổ tác dụng của CEPHALOTHIN:

Chủ yếu Vi khuẩn gram (+)

Chủ yếu Vi khuẩn gram (-)

Chủ yếu Vi khuẩn yếm khí

Vi khuẩn gram (+) , Gram (-), một phần Vi khuẩn yếm khí

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phổ tác dụng của CEFOTAXIM:

VK gram (-) ; hiệu lực cao với Enterobacter

Chủ yếu Vi khuẩn gram (+)

Chủ yếu Vi khuẩn yếm khí

Phổ rộng cả Vi khuẩn gram (+) , Gram (-)

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Phổ tác dụng của CEFEPIM:

Phổ rộng cả Vi khuẩn gram (+) , Gram (-)

Không nhạy cảm với Trực khuẩn mủ xanh.

Chủ yếu vi khuẩn yếm khí

Nhạy cảm với vi khuẩn gram (-) chủ yếu,TK mủ xanh.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp định tính CEFUROXIM:

Phản ứng màu phân biệt: Vàng nhạt/vàng đậm

Phản ứng phân biệt : Nâu nhạt/nâu đỏ

Phản ứng màu phân biệt: Đỏ/đỏ nâu

Phản ứng màu phân biệt: Vàng sáng/nâu

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp định tính CEPHALOTHIN:

Phản ứng màu phân biệt: Vàng nhạt/vàng đậm

Phản ứng phân biệt : Nâu nhạt/nâu đỏ

Phản ứng màu phân biệt: Đỏ/đỏ nâu

Phản ứng màu phân biệt: Vàng sáng/nâu

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp định tính CEPHALEXIN:

Phản ứng màu phân biệt: Vàng nhạt/vàng đậm

Phản ứng phân biệt : Nâu nhạt/nâu đỏ

Phản ứng màu phân biệt: Đỏ/đỏ nâu

Phản ứng màu phân biệt: Vàng sáng/nâu

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Độc tính của aminosid, NGOẠI TRỪ:

Tổn thương thần kinh thính giác

Hoại tử ống thận gây bí đái, phù

Dị ứng thuốc, giảm thị lựC. ..

Gây vàng răng vĩnh viễn ở trẻ sơ sinh

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Aminosid chủ yếu gây độc trên tiền đình:

Streptomycin

Amikacin

Gentamycin

Netilmicin

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Aminosid chủ yếu gây độc trên ốc tai:

Streptomycin

Amikacin

Gentamycin

Netilmicin

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack