1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 25
25 câu hỏi
Penicilin G còn có tên gọi khác là:
Benzylpenicillin
Phenoxybenzylpenicillin
Amoxicillin
Ampicilin
Penicilin V còn có tên gọi khác là:
Benzylpenicillin
Phenoxybenzylpenicillin
Amoxicillin
Ampicilin
Đặc điểm của các Penicillin thiên nhiên:
Phổ tác dụng rộng gồm hầu hết vi khuẩn gram (-) và gram (+)
Bị β-lactamase phá hủy
Penicillin G bền trong môi trường acid, có thể uống được
Penicillin V: Không bền với acid, chỉ tiêm IM hoặc IV.
Đặc điểm KHÔNG PHẢI của các Penicillin thiên nhiên:
Gây dị ứng thường xuyên và nặng, phải thử (test) trước khi tiêm đủ liều
Bị β-lactamase phá hủy
Phổ tác dụng rộng gồm hầu hết vi khuẩn gram (-) và gram (+)
Tiêm bắp đau; tiêm tĩnh mạch có thể viêm mạch máu.
Penicillin có khả năng kháng β-lactamase:
Piperacillin
Amoxicillin
Ampicilin
Meticillin
Penicillin nào dễ bị β-lactamase phá hủy:
Meticillin
Oxacillin
Cloxacillin
Penicilin G
Độc tính khi sử dụng Meticilin:
Độc gan
Gây viêm thận
Thường xuyên dị ứng
Loét dạ dày tá tràng
Đặc điểm KHÔNG ĐÚNG của các Penicilin kháng β-lactamase:
Bị β-lactamase phá hủy
Trừ meticillin cần tiêm IM; các penicillin kháng acid uống được
Có phổ tác dụng hẹp chủ yếu trên vi khuẩn gram (+)
Dùng thay thế penicillin thiên nhiên đã bị vi khuẩn kháng.
Penicillin có phổ tác dụng rộng:
Penicilin G
Amoxicilin
Penicilin V
Oxacillin
Penicillin có tác dụng kháng Pseudomonas aeruginosa:
Ticarcillin
Ampicilin
Meticillin
Oxacillin
Penicillin có tác dụng kháng Pseudomonas aeruginosa, NGOẠI TRỪ:
Ticarcillin
Carbenicilin
Piperacillin
Oxacillin
Kháng sinh nào bền trong môi trường acid có thể dùng bằng đường uống:
Penicilin G
Penicilin V
Meticillin
Ticarcillin
HÓA TÍNH PENICILLIN, Chọn câu ĐÚNG:
Vòng β-lactam không bền bị mở vòng bởi kiềm
Vòng β-lactam bền vững không bị mở vòng bởi kiềm
Có tính chất lưỡng tính
Có tính chất base
Nguồn gốc PENICILLIN G:
Bán tổng hợp
Tổng hợp
Nuôi cấy nấm Penicillium notatum hoặc Penicillium kháC.
Ly trích từ virus
Phổ tác dụng của PENICILLIN G:
Chủ yếu vi khuẩn yếm khí
Chủ yếu trên gram (+). VK gram (-): Lậu cầu, màng não cầu
Chủ yếu vi khuẩn gram (-)
Đề kháng tự nhiên trên gram (+)
PENICILLIN G được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:
Nhiễm khuẩn: Vết thương, hô hấp và phổi
Lậu, giang mai
Viêm màng não, nhiễm trùng máu
Nhiễm Pseudomonas aeruginosa
Phổ tác dụng của CLOXACILLIN:
Chủ yếu vi khuẩn yếm khí
Giống penicillin G; nhưng kháng β-lactamase
Chủ yếu vi khuẩn gram (-)
Phổ rộng hầu hết trên gram (+) và gram (-)
CLOXACILLIN được chỉ định trong trường hợp:
THay thế penicillin G khi vi khuẩn đề kháng
Nhiễm Pseudomonas aeruginosa
NHiễm vi khuẩn yếm khí
Nhiễm trùng vi khuẩn gram (-)
Phổ tác dụng của AMOXICILLIN:
Chủ yếu vi khuẩn yếm khí
Giống penicillin G; nhưng kháng β-lactamase
Chủ yếu vi khuẩn gram (-)
Phổ rộng hầu hết trên gram (+) và gram (-), Nhạy cảm với H. pylori
AMOXICILLIN được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:
Loét dạ dày-tá tràng do H. pylori
Nhiễm Pseudomonas aeruginosa
Nhiễm khuẩn hô hấp
Nhiễm khuẩn mật, viêm màng trong tim
Kháng sinh nào không bền trong môi trường acid chỉ dùng đường tiêm:
Amoxicilin
Penicilin V
Oxacilin
Ticarcillin
CHỌN PHÁT BIỂU ĐÚNG:
Tỉ lệ hấp thu Ampicilin cao đạt tới > 90%
Hiệu lực với H. pylori: Amoxicillin >> ampicillin
Tỉ lệ hấp thu Amoxcilin thấp đạt 30-40%
Amoxcilin, Ampicilin có khả năng kháng β-lactamase
Cách phối hợp nào sau đây thích hợp nhất:
Acid clavuclanic + Amoxicillin
Sulbactam + Amoxicillin
Acid clavuclanic + Oxacilin
Acid clavuclanic + Ampicillin
Chất ức chế β-lactamase bảo vệ cho các hoạt chất penicillin:
Sulfacetamid
Sulfadoxin
Sulbactam
Sulfaguanidin
Cấu trúc cơ bản của các CEPHALOSPORIN gồm:
Vòng β-lactam + thiazolidin
Vòng β-lactam + dihydrothiazin
Vòng β-lactam + azetidin-2-on
Chỉ vòng β-lactam








