1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 24
25 câu hỏi
Thuốc nào sau đây hiệu qủa với đái tháo đường typ I:
Metformin
Rosiglitazon
Glibenclamid
Insulin
Chọn đáp án D
Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về thuốc hạ đường huyết nhóm sulfonylurê:
Lạm dụng thuốc sẽ suy kiệt tuyến tụy, mất khả năng hồi phục
Ít gây tác dụng phụ hạ đường huyết quá mức so với các thuốc khác
Thuốc thế hệ II có tác dụng phụ thấp hơn thuốc thế hệ I.
Hiệu quả với người bị tiểu đường type II
Chọn đáp án B
Thuốc nào sau đây hiệu qủa với đái tháo đường typ II:
Insulin
Rosiglitazon
Glibenclamid
Tất cả đúng
Chọn đáp án D
Cách dùng Insulin hiệu quả nhất:
Uống
Tiêm bắp
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm dưới da
Chọn đáp án D
Chọn phát biểu ĐÚNG về Insulin:
Giúp duy trì ổn định nồng độ glucose/ máu
Cấp cứu dùng loại tác dụng nhanh
Duy trì dùng loại tác dụng kéo dài.
Tất cả đúng
Chọn đáp án D
Thuốc trị đái tháo đường nhóm sulfonylurê thế hệ II, NGOẠI TRỪ:
Glipizid
Repaglinid
Glibenclamid
Glimepirid
Chọn đáp án B
Chỉ định nào KHÔNG ĐÚNG của GLIPIZID:
Đái tháo đường typ I
Đái đường typ II
Phối hợp với metformin để tăng tác dụng hạ đường huyết
Uống trước ăn
Chọn đáp án A
Chọn phát biểu ĐÚNG về GLIBENCLAMID:
Trị đái tháo đường typ II
Làm tăng chuyển hóa glucose tại tế bào
Tác dụng ngắn
Không có cấu trúc sulfonylurê
Chọn đáp án A
Chọn phát biểu ĐÚNG về GLIPIZID:
Tác dụng phụ hạ đường huyết quá mức thấp
Trị đái tháo đường typ I
Tác dụng ngắn
Thuộc nhóm sulfonylurê thế hệ 1
Chọn đáp án A
Chọn phát biểu ĐÚNG về REPAGLINID:
Kích thích tế bào tuyến tụy tăng tiết insulin
Làm tăng chuyển hóa glucose tại tế bào
Giảm tính kháng insulin ở tổ chức ngoại vi và gan.
Ức chế enzym phân giải carbonhydrat
Chọn đáp án A
Tác dụng phụ của REPAGLINID:
Hạ đường huyết qúa mức
Đau khớp
Tăng men gan
Tất cả đúng
Chọn đáp án D
Tác dụng phụ của METFORMIN:
Kích ứng cơ vân
Ức chế phức "yếu tố nội-vitamin B12", gây thiếu máu
Tăng lipid/máu
Tất cả đúng
Chọn đáp án B
ROSIGLITAZON được chỉ định trong trường hợp:
Đái tháo đường typ I
Suy tim
Đái tháo đường typ II
Tăng nhãn áp
Chọn đáp án C
Cấu trúc của Insulin:
Steroid
Carbohydrat
Gồm hai chuỗi peptit A và B, liên kết qua hai cầu disulfit
Polymer
Chọn đáp án C
HORMON thùy sau tuyến Yên:
Adrenalin
Nor-Adrenalin
Oxytocin
Thyroxin
Chọn đáp án C
Hoạt tính sinh học của OXYTOCIN:
Gây lợi tiểu
Ức chế tuyến sữa tiết sữa
Co cơ tử cung, cao nhất vào cuối kỳ mang thai
Gây giãn mạch
Chọn đáp án C
OXYTOCIN KHÔNG chỉ định trong trường hợp:
Thúc đẻ
Kiểm soát chảy máu tử cung sau đẻ
Gây sẩy thai khi thai chết lưu
Suy thai hoặc thai nằm sai vị trí
Chọn đáp án D
Lưu ý khi sử dụng OXYTOCIN:
Dùng đường uống
Tiêm bắp
Tiêm truyền tĩnh mạch chậm
Tiêm truyền tĩnh mạch nhanh
Chọn đáp án C
Tác dụng phụ của OXYTOCIN, NGOẠI TRỪ:
Co tử cung dữ dội
Loạn nhịp tim thai nhi
Trẻ sơ sinh bị vàng da
Chảy máu không cầm được
Chọn đáp án C
Cấu trúc cơ bản của các PENICILLIN gồm:
Vòng β-lactam + thiazolidin
Vòng β-lactam + dihydrothiazin
Vòng β-lactam + azetidin-2-on
Chỉ vòng β-lactam
Chọn đáp án A
Nếu từ khung Penam, biến đổi thay S bằng O thì được khung gì:
Carbapenam
Oxapenam
Oxacephem
Carbacephem
Chọn đáp án B
Nếu từ khung Penam, biến đổi thay S bằng C thì được khung gì:
Carbapenam
Oxapenam
Oxacephem
Carbacephem
Chọn đáp án D
Quá trình bán tổng hợp PENICILLIN xảy ra theo các giai đoạn:
Thủy phân penicillin G thu A6AP
Acyl hoá A6AP
Ester hoá A6AP
a,b đúng
Chọn đáp án D
Penicillin thiên nhiên được ly trích từ Nấm:
Penicilin G
Meticillin
Amoxicilin
Ticarcilin
Chọn đáp án A
Penicillin thiên nhiên được ly trích từ Nấm:
Penicilin V
Carbenicilin
Ampicilin
Oxacillin
Chọn đáp án A








