2048.vn

1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 23
Đề thi

1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 23

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp4 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

DEXAMETHASON được chỉ định trong trường hợp:

Dùng ngoài phối hợp với thuốc kháng khuẩn trị nhiễm khuẩn da

Viêm mũi dị ứng

Phù não

Tất cả đúng

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Corticoid nào sau đây có tác dụng chống viêm mạnh nhất:

Cortison

Prednison

Dexamethason

Triamcinolon

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng của ADRENALIN:

Co mạch máu, làm tăng HA

Giãn mạch

Tăng lực co bóp cơ tim

Giảm co bóp cơ tim

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng của DOBUTAMIN:

Co mạch máu, làm tăng HA

Giãn mạch

Tăng lực co bóp cơ tim

Giảm co bóp cơ tim

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

ADRENALIN được chỉ định trong trường hợp:

Shock phản vệ

Tiêm cùng thuốc tê, co mạch kéo dài thời gian tê

Glaucom

Tất cả đúng

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về NOR-ADRENALIN:

Cấp cứu suy tim cấp do Shock

Gây co mạch như adrenalin

Có thể hoại tử chỗ tiêm

Thời hạn tác dụng khoảng 2 phút.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc nào dùng cấp cứu suy tim cấp do Shock,nhồi máu cơ tim:

Dobutamin

Adrenalin

Nor-Adrenalin

a,b đúng

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hormon tuyến giáp T-4 có tên là:

Thyroxin

Liothyronin

Tyrosin

Thiamazole

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hormon tuyến giáp T-3 có tên là:

Thyroxin

Liothyronin

Tyrosin

Thiamazole

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về HORMON TUYẾN GIÁP:

Quá trình tổng hợp hormon giáp xảy ra tại tuyến giáp

Hoạt tính: T-4 >>> T-3

Dùng diều trị bệnh thiểu năng tuyến giáp

Tại tuyến giáp tổng hợp chủ yếu T4 và 20% T3

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phản ứng định tính LEVOTHYROXIN NATRI:

Trộn chất thử với H2SO4 trong chén sứ, đốt: Hơi màu tím I2 bay lên

Tro sau nung cho phản ứng ion Na+

a,b đúng

a,b sai

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp định lượng LEVOTHYROXIN NATRI:

Phổ IR

HPLC

Acid-Base

Đo Iod

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

LEVOTHYROXIN NATRI được chỉ định trong trường hợp:

Bướu cổ

Cường giáp

Thiểu năng giáp

a,c đúng

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

THIAMAZOL được chỉ định trong trường hợp:

Bướu cổ

Cường giáp

Thiểu năng giáp

a,c đúng

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng phụ khi dùng các thuốc kháng giáp kéo dài:

Suy giáp

Bướu cổ

Cường giáp

a,b đúng

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng phụ khi dùng LEVOTHYROXIN NATRI kéo dài:

Suy giáp

Bướu cổ

Cường giáp

a,b đúng

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc kháng giáp, NGOẠI TRỪ:

Carbimazole

Levothyroxin

Thiamazole

Propylthiouracil

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc ức chế tổng hợp thyroxin ở tuyến giáp, có tác dụng kháng giáp:

Thiamazole

Levothyroxin

Liothyronin

Tyrosin

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng của các thuốc kháng giáp:

Ức chế iodo hóa tyrosin thành thyroxin

Ức chế chuyển hóa thyroxin thành liothyronin ở ngoại vi

Làm giảm lượng I2 trong máu

a,b đúng

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc trị đái tháo đường kích thích tế bào β tăng tiết insulin:

Glibenclamid

Metformin

Rosiglitazon

Acarbose

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc trị đái tháo đường có tác dụng tăng tiêu thụ glucose/máu làm hạ đường huyết:

Glibenclamid

Metformin

Rosiglitazon

Acarbose

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc trị đái tháo đường có tác dụng giảm tính kháng insulin ở tổ chức ngoại vi và gan:

Glibenclamid

Metformin

Rosiglitazon

Acarbose

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc trị đái tháo đường có tác dụng ức chế enzym phân giải carbonhydrat:

Glibenclamid

Metformin

Rosiglitazon

Acarbose

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc trị đáo tháo đường không thuộc nhóm sulfonylurê:

Glipizid

Glibenclamid

Repaglinid

Tolbutamid

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc trị đái tháo đường nhóm sulfonylurê thế hệ II:

Glipizid

Tolbutamid

Tolazamid

Chlopropamid

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack