1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 23
25 câu hỏi
DEXAMETHASON được chỉ định trong trường hợp:
Dùng ngoài phối hợp với thuốc kháng khuẩn trị nhiễm khuẩn da
Viêm mũi dị ứng
Phù não
Tất cả đúng
Corticoid nào sau đây có tác dụng chống viêm mạnh nhất:
Cortison
Prednison
Dexamethason
Triamcinolon
Tác dụng của ADRENALIN:
Co mạch máu, làm tăng HA
Giãn mạch
Tăng lực co bóp cơ tim
Giảm co bóp cơ tim
Tác dụng của DOBUTAMIN:
Co mạch máu, làm tăng HA
Giãn mạch
Tăng lực co bóp cơ tim
Giảm co bóp cơ tim
ADRENALIN được chỉ định trong trường hợp:
Shock phản vệ
Tiêm cùng thuốc tê, co mạch kéo dài thời gian tê
Glaucom
Tất cả đúng
Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về NOR-ADRENALIN:
Cấp cứu suy tim cấp do Shock
Gây co mạch như adrenalin
Có thể hoại tử chỗ tiêm
Thời hạn tác dụng khoảng 2 phút.
Thuốc nào dùng cấp cứu suy tim cấp do Shock,nhồi máu cơ tim:
Dobutamin
Adrenalin
Nor-Adrenalin
a,b đúng
Hormon tuyến giáp T-4 có tên là:
Thyroxin
Liothyronin
Tyrosin
Thiamazole
Hormon tuyến giáp T-3 có tên là:
Thyroxin
Liothyronin
Tyrosin
Thiamazole
Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về HORMON TUYẾN GIÁP:
Quá trình tổng hợp hormon giáp xảy ra tại tuyến giáp
Hoạt tính: T-4 >>> T-3
Dùng diều trị bệnh thiểu năng tuyến giáp
Tại tuyến giáp tổng hợp chủ yếu T4 và 20% T3
Các phản ứng định tính LEVOTHYROXIN NATRI:
Trộn chất thử với H2SO4 trong chén sứ, đốt: Hơi màu tím I2 bay lên
Tro sau nung cho phản ứng ion Na+
a,b đúng
a,b sai
Phương pháp định lượng LEVOTHYROXIN NATRI:
Phổ IR
HPLC
Acid-Base
Đo Iod
LEVOTHYROXIN NATRI được chỉ định trong trường hợp:
Bướu cổ
Cường giáp
Thiểu năng giáp
a,c đúng
THIAMAZOL được chỉ định trong trường hợp:
Bướu cổ
Cường giáp
Thiểu năng giáp
a,c đúng
Tác dụng phụ khi dùng các thuốc kháng giáp kéo dài:
Suy giáp
Bướu cổ
Cường giáp
a,b đúng
Tác dụng phụ khi dùng LEVOTHYROXIN NATRI kéo dài:
Suy giáp
Bướu cổ
Cường giáp
a,b đúng
Thuốc kháng giáp, NGOẠI TRỪ:
Carbimazole
Levothyroxin
Thiamazole
Propylthiouracil
Thuốc ức chế tổng hợp thyroxin ở tuyến giáp, có tác dụng kháng giáp:
Thiamazole
Levothyroxin
Liothyronin
Tyrosin
Tác dụng của các thuốc kháng giáp:
Ức chế iodo hóa tyrosin thành thyroxin
Ức chế chuyển hóa thyroxin thành liothyronin ở ngoại vi
Làm giảm lượng I2 trong máu
a,b đúng
Thuốc trị đái tháo đường kích thích tế bào β tăng tiết insulin:
Glibenclamid
Metformin
Rosiglitazon
Acarbose
Thuốc trị đái tháo đường có tác dụng tăng tiêu thụ glucose/máu làm hạ đường huyết:
Glibenclamid
Metformin
Rosiglitazon
Acarbose
Thuốc trị đái tháo đường có tác dụng giảm tính kháng insulin ở tổ chức ngoại vi và gan:
Glibenclamid
Metformin
Rosiglitazon
Acarbose
Thuốc trị đái tháo đường có tác dụng ức chế enzym phân giải carbonhydrat:
Glibenclamid
Metformin
Rosiglitazon
Acarbose
Thuốc trị đáo tháo đường không thuộc nhóm sulfonylurê:
Glipizid
Glibenclamid
Repaglinid
Tolbutamid
Thuốc trị đái tháo đường nhóm sulfonylurê thế hệ II:
Glipizid
Tolbutamid
Tolazamid
Chlopropamid








