1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 20
25 câu hỏi
Phương pháp định lượng OMEPRAZOL:
Acid-Base
Đo quang
Phương pháp complexon
Đo nitrit
Phương pháp định lượng RANITIDIN:
Acid-Base
Đo quang
Phương pháp complexon
Đo nitrit
OMEPRAZOL được chỉ định trong trường hợp:
Phối hợp diệt vi khuẩn H.pylori
Loét dạ dày- tá tràng
Trào ngược dạ dày -thực quản
Tất cả đúng
Thuốc nhuận tràng thẩm thấu:
Bisacodyl
Dầu parafin
Oresol
Sorbitol
Thuốc nhuận tràng do kích thích nhu động ruột:
Bisacodyl
Dầu parafin
Oresol
Sorbitol
Thuốc làm trơn trực tràng, NGOẠI TRỪ:
Lactulose
Mật ong
Dầu thực vật
Dầu parafin
Thuốc nhuận tràng thẩm thấu, NGOẠI TRỪ:
Magnesi sulfat
Lactulose
Sorbitol
Muối docusat
Các phương pháp định tính MAGNESI SULFAT:
SO42-: Kết tủa trắng với BaCl2.
Thêm 0,2 ml D. D. titan vàng 0,1% vào dịch Mg++ trung tính: xuất hiện tủa màu đỏ.
a,b đúng
a,b sai
Phương pháp định lượng MAGNESI SULFAT:
Phương pháp complexon
Acid-Base
Đo quang
Tất cả đúng
Tác dụng nào sau đây của MAGNESI SULFAT:
Kích thích màng nhầy, tăng nhu động ruột, gây nhuận.
Làm trơn trực tràng để dễ dàng tống phân ra ngoài
Tạo áp lực thẩm thấu cao trong ruột, giữ nước làm mềm phân.
Làm gia tăng khối lượng phân
MAGNESI SULFAT được chỉ định trong trường hợp,NGOẠI TRỪ:
Táo bón
Phối hợp tẩy giun
Tiêu chảy
Co giật do thiếu Mg++
Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về MAGNESI SULFAT :
Nhuận tràng ở liều thấp
Tẩy ở liều cao.
Thuốc tiêm có tác dụng chống co giật do thiếu magnesi.
Chỉ định trong trường hợp mất nước; bệnh cấp tính ở đường tiêu hóA.
Tác dụng nào sau đây của BISACODYL:
Kích thích màng nhầy, tăng nhu động ruột, gây nhuận.
Làm trơn trực tràng để dễ dàng tống phân ra ngoài
Tạo áp lực thẩm thấu cao trong ruột, giữ nước làm mềm phân.
Làm gia tăng khối lượng phân
Các phương pháp định tính BISACODYL:
Hấp thụ UV, IR
-OH phenol: thêm FeCl3: Màu xanh tím
Tính khử: thêm AgNO3: Tủa Ag
Tất cả đúng
Phương pháp định lượng BISACODYL:
Acid-base
Quang phổ UV
Phương pháp complexon
a,b đúng
BISACODYL chỉ định trong trường hợp:
Táo bón, làm sạch ruột trước phẫu thuật ổ bụng
Tiêu chảy
Tắc ruột
Co giật do thiếu Mg++
Khi sử dụng BISACODYL thường xuyên có thể gây:
Tắc ruột
Co giật do thiếu Mg++
Làm đại tràng giảm hoặc mất trương lựC.
Tất cả đúng
Tác dụng nào sau đây của SORBITOL:
Kích thích màng nhầy, tăng nhu động ruột, gây nhuận.
Làm trơn trực tràng để dễ dàng tống phân ra ngoài
Tạo áp lực thẩm thấu cao trong ruột, giữ nước làm mềm phân.
Làm gia tăng khối lượng phân
Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về SORBITOL:
Uống: Tạo áp lực thẩm thấu cao trong ruột, giữ nước làm mềm phân.
Tiêm IV: truyền gây lợi tiểu do thải nhanh qua thận kéo theo nướC.
Trị táo bón:uống vào buổi sáng, lúc đói
Trị táo bón:uống sau khi ăn no
Thuốc chữa táo bón:
Loperamid
Bisacodyl
Diphenoxylat
a,c đúng
Thuốc chữa tiêu chảy:
Bisacodyl
Sorbitol
Dầu parafin
Loperamid
Tác dụng nào sau đây của LOPERAMID:
Tăng hấp thu nước và chất điện giải qua niêm mạc ruột.
Giảm nhu động ruột, giảm tiết dịch đường tiêu hóA.
Bù nước và điện giải
a,b đúng
Tác dụng phụ của LOPERAMID:
Táo bón
Tiêu chảy
Đau bụng
b,c đúng
Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về DIPHENOXYLAT:
Thuốc vào được sữa mẹ.
Giảm nhu động ruột
Phối hợp với atropin sulfat trị đau bụng, tiêu chảy
Kích thích nhu động ruột
Tác dụng nào sau đây của ORESOL:
Tăng hấp thu nước và chất điện giải qua niêm mạc ruột.
Giảm nhu động ruột, giảm tiết dịch đường tiêu hóA.
Bù nước và điện giải
Kích thích nhu động ruột
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








