2048.vn

1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 20
Đề thi

1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 20

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp4 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp định lượng OMEPRAZOL:

Acid-Base

Đo quang

Phương pháp complexon

Đo nitrit

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp định lượng RANITIDIN:

Acid-Base

Đo quang

Phương pháp complexon

Đo nitrit

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

OMEPRAZOL được chỉ định trong trường hợp:

Phối hợp diệt vi khuẩn H.pylori

Loét dạ dày- tá tràng

Trào ngược dạ dày -thực quản

Tất cả đúng

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc nhuận tràng thẩm thấu:

Bisacodyl

Dầu parafin

Oresol

Sorbitol

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc nhuận tràng do kích thích nhu động ruột:

Bisacodyl

Dầu parafin

Oresol

Sorbitol

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc làm trơn trực tràng, NGOẠI TRỪ:

Lactulose

Mật ong

Dầu thực vật

Dầu parafin

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc nhuận tràng thẩm thấu, NGOẠI TRỪ:

Magnesi sulfat

Lactulose

Sorbitol

Muối docusat

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phương pháp định tính MAGNESI SULFAT:

SO42-: Kết tủa trắng với BaCl2.

Thêm 0,2 ml D. D. titan vàng 0,1% vào dịch Mg++ trung tính: xuất hiện tủa màu đỏ.

a,b đúng

a,b sai

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp định lượng MAGNESI SULFAT:

Phương pháp complexon

Acid-Base

Đo quang

Tất cả đúng

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng nào sau đây của MAGNESI SULFAT:

Kích thích màng nhầy, tăng nhu động ruột, gây nhuận.

Làm trơn trực tràng để dễ dàng tống phân ra ngoài

Tạo áp lực thẩm thấu cao trong ruột, giữ nước làm mềm phân.

Làm gia tăng khối lượng phân

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

MAGNESI SULFAT được chỉ định trong trường hợp,NGOẠI TRỪ:

Táo bón

Phối hợp tẩy giun

Tiêu chảy

Co giật do thiếu Mg++

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về MAGNESI SULFAT :

Nhuận tràng ở liều thấp

Tẩy ở liều cao.

Thuốc tiêm có tác dụng chống co giật do thiếu magnesi.

Chỉ định trong trường hợp mất nước; bệnh cấp tính ở đường tiêu hóA.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng nào sau đây của BISACODYL:

Kích thích màng nhầy, tăng nhu động ruột, gây nhuận.

Làm trơn trực tràng để dễ dàng tống phân ra ngoài

Tạo áp lực thẩm thấu cao trong ruột, giữ nước làm mềm phân.

Làm gia tăng khối lượng phân

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phương pháp định tính BISACODYL:

Hấp thụ UV, IR

-OH phenol: thêm FeCl3: Màu xanh tím

Tính khử: thêm AgNO3: Tủa Ag

Tất cả đúng

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp định lượng BISACODYL:

Acid-base

Quang phổ UV

Phương pháp complexon

a,b đúng

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

BISACODYL chỉ định trong trường hợp:

Táo bón, làm sạch ruột trước phẫu thuật ổ bụng

Tiêu chảy

Tắc ruột

Co giật do thiếu Mg++

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi sử dụng BISACODYL thường xuyên có thể gây:

Tắc ruột

Co giật do thiếu Mg++

Làm đại tràng giảm hoặc mất trương lựC.

Tất cả đúng

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng nào sau đây của SORBITOL:

Kích thích màng nhầy, tăng nhu động ruột, gây nhuận.

Làm trơn trực tràng để dễ dàng tống phân ra ngoài

Tạo áp lực thẩm thấu cao trong ruột, giữ nước làm mềm phân.

Làm gia tăng khối lượng phân

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về SORBITOL:

Uống: Tạo áp lực thẩm thấu cao trong ruột, giữ nước làm mềm phân.

Tiêm IV: truyền gây lợi tiểu do thải nhanh qua thận kéo theo nướC.

Trị táo bón:uống vào buổi sáng, lúc đói

Trị táo bón:uống sau khi ăn no

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc chữa táo bón:

Loperamid

Bisacodyl

Diphenoxylat

a,c đúng

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc chữa tiêu chảy:

Bisacodyl

Sorbitol

Dầu parafin

Loperamid

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng nào sau đây của LOPERAMID:

Tăng hấp thu nước và chất điện giải qua niêm mạc ruột.

Giảm nhu động ruột, giảm tiết dịch đường tiêu hóA.

Bù nước và điện giải

a,b đúng

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng phụ của LOPERAMID:

Táo bón

Tiêu chảy

Đau bụng

b,c đúng

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về DIPHENOXYLAT:

Thuốc vào được sữa mẹ.

Giảm nhu động ruột

Phối hợp với atropin sulfat trị đau bụng, tiêu chảy

Kích thích nhu động ruột

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng nào sau đây của ORESOL:

Tăng hấp thu nước và chất điện giải qua niêm mạc ruột.

Giảm nhu động ruột, giảm tiết dịch đường tiêu hóA.

Bù nước và điện giải

Kích thích nhu động ruột

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack