1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 18
25 câu hỏi
Các phương pháp định tính DEXTROMETHORPHAN HYDROBROMID:
Phổ IR
SKLM
Phản ứng của ion bromid
Tất cả đúng
Phương pháp định lượng DEXTROMETHORPHAN HYDROBROMID:
Đo quang
HPLC
Acid-base trong CH3COOH khan; HClO4 0,1 M; đo điện thế.
Acid-base/ethanol 96%; NaOH 0,1 M; đo điện thế.
Tác dụng nào sau đây ĐÚNG của DEXTROMETHORPHAN:
Giảm ho do ức chế thụ thể gây ho ở phế quản
Không giảm đau và ít gây lệ thuộC.
Gây lệ thuốc nặng vì là Opioid
Tác dụng giảm đau > giảm ho
DEXTROMETHORPHAN được chỉ định trong trường hợp:
Giảm đau
Ho do nhiều nguyên nhân
Chuẩn bị cho soi phế quản.
b,c đúng
Thuốc có tác dụng làm lỏng dịch nhầy khô quánh bám ở đường hô hấp:
Codein
Dextromethorphan
Acetylcystein
Noscapin
Thuốc có tác dụng làm lỏng dịch nhầy khô quánh bám ở đường hô hấp, NGOẠI TRỪ:
Acetylcystein
Bromhexin
Dextromethorphan
Guaifenesin
Các phương pháp định tính BROMHEXIN HYDROCLORID, CHỌN CÂU SAI:
Phản ứng của amin thơm I
Phản ứng ion Br-.
Phổ IR
SKLM
Phương pháp định lượng BROMHEXIN HYDROCLORID:
Acid-base/ethanol 96%; NaOH 0,1 M; đo điện thế.
Acid-base/acid acetic khan; HClO4 0,1 M ; đo điện thế.
Đo iod, dựa vào tính khử của dẫn chất -SH.
Đo quang
Tác dụng nào sau đây của BROMHEXIN:
Làm lỏng dịch tiết phế quản dễ long đờm, dịu ho.
Cắt cầu disulphua (-S-S-) của mucoprotein, làm lỏng dịch nhầy.
Kích thích chọn lọc thụ thể β- 2 gây giãn phế quản.
Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW
BROMHEXIN vào cơ thể sẽ chuyển hóa thành:
Guaifenesin
Terpin hydrat
Ambroxol
Acetylcystein
Cấu trúc sau là của hoạt chất nào:

Bromhexin
Acetylcystein
Codein
Histamin
Phương pháp định lượng ACETYLCYSTEIN:
Acid-base/ethanol 96%; NaOH 0,1 M; đo điện thế.
Acid-base/acid acetic khan; HClO4 0,1 M ; đo điện thế.
Đo iod, dựa vào tính khử của dẫn chất -SH.
Đo quang
Tác dụng nào sau đây của ACETYLCYSTEIN:
Làm lỏng dịch tiết phế quản dễ long đờm, dịu ho.
Cắt cầu disulphua (-S-S-) của mucoprotein, làm lỏng dịch nhầy.
Kích thích chọn lọc thụ thể β- 2 gây giãn phế quản.
Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW
Chất đối kháng tác dụng paracetamol dùng giải độc paracetamol:
Terpin hydrat
Bromhexin
Acetylcystein
Guaifenesin
Chỉ định KHÔNG ĐÚNG của ACETYLCYSTEIN:
Khô mắt
Ngộ độc paracetamol
Ho khó long đờm
Đau dạ dày
Chống chỉ định khi sử dụng ACETYLCYSTEIN:
Hen
Ho có đờm
Ngộ độc paracetamol
Khô mắt
Các phương pháp định tính ACETYLCYSTEIN:
IR
UV
Sắc ký
a,c đúng
Tác dụng phụ của ACETYLCYSTEIN:
Gây co thắt phế quản
Buồn ngủ
Lạm dụng có thể dẫn đến quen thuốc
Đau đầu
Thuốc giãn cơ trơn phế quản do kích thích thụ thể β-2 :
Ipratropium bromid.
Salbutamol
Aminophylin
Theophyllin
Thuốc giãn cơ trơn phế quản do kích thích thụ thể β-2 , NGOẠI TRỪ:
Terbutalin
Salbutamol
isoprenalin
Ipratropium bromid
Thuốc corticoid dùng trong điều trị hen:
Beclomethason
Flunisolid
Prednisolon
Tất cả đúng
Tác dụng nào sau đây của SALBUTAMOL:
Làm lỏng dịch tiết phế quản dễ long đờm, dịu ho.
Cắt cầu disulphua (-S-S-) của mucoprotein, làm lỏng dịch nhầy.
Kích thích chọn lọc thụ thể β- 2 gây giãn phế quản.
Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW
Tác dụng nào sau đây của TERBUTALIN:
Làm lỏng dịch tiết phế quản dễ long đờm, dịu ho
Cắt cầu disulphua (-S-S-) của mucoprotein, làm lỏng dịch nhầy.
Kích thích chọn lọc thụ thể β- 2 gây giãn phế quản.
Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW
Tác dụng phụ của SALBUTAMOL:
Giãn mạch hạ HA
Tăng nhịp tim
Xịt khí dung có thể gây đờ phổi, giảm tuần hoàn gây phù
Tất cả đúng
Thuốc có tác dụng phòng và trị hen cấp:
Terbutalin
Prednisolon
Acetylcystein
Bromhexin
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








