2048.vn

1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 17
Đề thi

1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 17

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp4 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng nào sau đây của TRICLABENDAZOL:

Diệt sán và ấu trùng trong và ngoài lòng ruột

Diệt hầu hết sán dây ký sinh lòng ruột

Diệt sán lá gan lớn: gồm sán trưởng thành và ấu trùng; sán lá phổi

Diệt sán nang

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách dùng thuốc NICLOSAMID:

Ngậm dần cho tan viên thuốc

Nhai nát viên thuốc trước khi nuốt; uống kèm magnesi sulfat để dễ tống sán ra ngoài.

Uống trước bữa ăn sáng 30 phút

a,c đúng

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

NICLOSAMID được chỉ định trong các trường hợp, NGOẠI TRỪ:

Tẩy sán bò, sán cá

Tẩy sán lợn

Tẩy sán lùn

Tẩy sán máng

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

PRAZIQUANTEL dùng đặc trị trong trường hợp:

Nhiễm sán dây

Nhiễm sán lá, sán máng

Nhiễm sán nang

Tất cả đúng

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách dùng PRAZIQUANTEL:

Nhai trước khi uống

Ngậm cho tan từ từ

Không được phép bẻ viên thuốc nhỏ ra

Có thể cắt nhỏ viên thuốc cho dễ uống, nhưng không nhai

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

TRICLABENDAZOL được chỉ định trong trường hợp:

Trị sán lá gan lớn, sán lá phổi cấp và mạn tính

Trị sán sán dây (lợn, bò, chó)

Trị sán máng

Trị sán nang

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về PRAZIQUANTEL:

Có thể cắt nhỏ viên thuốc cho dễ uống, nhưng không nhai

Uống thuốc cùng thức ăn

Hấp thu rất ít ở ruột.

Gây co rút mạnh các sợi cơ làm liệt sán.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về NICLOSAMID:

Hấp thu nhanh và hoàn toàn khi uống

Đặc trị sán dây kí sinh lòng ruột

Ức chế hấp thu glucose khi thuốc tiếp xúc với đầu sán.

Cần nhai nát viên thuốc trước khi nuốt

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về TRICLABENDAZOL:

Thuốc diệt giun nhóm d/c Benzimidazol

Chống chỉ định người đang vận hành máy, lái xe

Thuốc trị sán lá

Diệt được sán trưởng thành và ấu trùng

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc trị Lỵ amid, NGOẠI TRỪ:

Flubendazole

Metronidazole

Secnidazole

Tinidazole

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

TINIDAZOL được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:

Lỵ amip

Loét dạ dày-tá tràng do H. pylori

Nhiễm khuẩn do VK yếm khí

Nhiễm giun

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng KHÔNG ĐÚNG của METRONIDAZOL:

Tẩy được giun lòng ruột; giun xoắn cơ

Diệt lỵ amip

Diệt trùng roi sinh dục

Diệt VK yếm khí

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu ĐÚNG về METRONIDAZOL:

Diệt giun phổ rộng bao gồm giun lòng ruột và giun di trú tổ chức

Phối hợp trị viêm loét dạ dày-tá tràng do H. pylori, đau răng

Không diệt được VK yếm khí

Không diệt lỵ amip

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc có tác dụng diệt lỵ amid và vi khuẩn yếm khí:

Metronidazole

Secnidazole

Mebendazole

a,b đúng

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc có tác dụng diệt lỵ amid và vi khuẩn yếm khí:

Mebendazole

Metronidazole

Flubendazole

Albendazole

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc giảm ho do ức chế trung tâm ho ở thần kinh trung ương:

Dextromethorphan

Benzonatat

Clofedanol

Terpin hydrat

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc giảm ho do ức chế trung tâm ho ở thần kinh trung ương,NGOẠI TRỪ:

Dextromethorphan

Noscapin

Codein

Natri benzoat

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc giảm ho do ức chế ức chế thụ thể gây ho ở phế quản, phổi:

Codein

Acetylcystein

Natri benzoat

Dextromethorphan

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc giảm ho do ức chế ức chế thụ thể gây ho ở phế quản, phổi, NGOẠI TRỪ:

Benzonatat

Clofedanol

Natri benzoat

Hydrocodon

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp định tính CODEIN PHOSPHAT, CHỌN CÂU SAI:

Sắc ký

Phản ứng màu

PO43-: Kết tủa màu vàng với amoni molypdat.

SO42-: Kết tủa trắng với BaCl2

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp định lượng CODEIN PHOSPHAT:

Đo quang

HPLC

Acid-base trong CH3COOH khan; HClO4 0,1 M; đo điện thế.

a,b đúng

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng nào sau đây ĐÚNG của CODEIN:

Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW

Giảm ho do ức chế thụ thể gây ho ở phế quản, phổi làm giảm ho.

An thần, gây ngủ

a,c đúng

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

CODEIN thường được kết hợp với thuốc nào để giảm ho:

Terpin hydrat

Bromhexin

Acetylcystein

Dextromethorphan

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng phụ nào sau đây của CODEIN, NGOẠI TRỪ:

Táo bón, khô miệng

Lạm dụng cũng gây quen thuốC.

Đau dạ dày

Liều cao ức chế trung tâm hô hấp

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

CODEIN được chỉ định trong trường hợp sau:

Ho khan

Ho khó long đờm

Ho ở người suy hô hấp

Trẻ em < 1 tuổi

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack