1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 17
25 câu hỏi
Tác dụng nào sau đây của TRICLABENDAZOL:
Diệt sán và ấu trùng trong và ngoài lòng ruột
Diệt hầu hết sán dây ký sinh lòng ruột
Diệt sán lá gan lớn: gồm sán trưởng thành và ấu trùng; sán lá phổi
Diệt sán nang
Cách dùng thuốc NICLOSAMID:
Ngậm dần cho tan viên thuốc
Nhai nát viên thuốc trước khi nuốt; uống kèm magnesi sulfat để dễ tống sán ra ngoài.
Uống trước bữa ăn sáng 30 phút
a,c đúng
NICLOSAMID được chỉ định trong các trường hợp, NGOẠI TRỪ:
Tẩy sán bò, sán cá
Tẩy sán lợn
Tẩy sán lùn
Tẩy sán máng
PRAZIQUANTEL dùng đặc trị trong trường hợp:
Nhiễm sán dây
Nhiễm sán lá, sán máng
Nhiễm sán nang
Tất cả đúng
Cách dùng PRAZIQUANTEL:
Nhai trước khi uống
Ngậm cho tan từ từ
Không được phép bẻ viên thuốc nhỏ ra
Có thể cắt nhỏ viên thuốc cho dễ uống, nhưng không nhai
TRICLABENDAZOL được chỉ định trong trường hợp:
Trị sán lá gan lớn, sán lá phổi cấp và mạn tính
Trị sán sán dây (lợn, bò, chó)
Trị sán máng
Trị sán nang
Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về PRAZIQUANTEL:
Có thể cắt nhỏ viên thuốc cho dễ uống, nhưng không nhai
Uống thuốc cùng thức ăn
Hấp thu rất ít ở ruột.
Gây co rút mạnh các sợi cơ làm liệt sán.
Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về NICLOSAMID:
Hấp thu nhanh và hoàn toàn khi uống
Đặc trị sán dây kí sinh lòng ruột
Ức chế hấp thu glucose khi thuốc tiếp xúc với đầu sán.
Cần nhai nát viên thuốc trước khi nuốt
Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về TRICLABENDAZOL:
Thuốc diệt giun nhóm d/c Benzimidazol
Chống chỉ định người đang vận hành máy, lái xe
Thuốc trị sán lá
Diệt được sán trưởng thành và ấu trùng
Thuốc trị Lỵ amid, NGOẠI TRỪ:
Flubendazole
Metronidazole
Secnidazole
Tinidazole
TINIDAZOL được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:
Lỵ amip
Loét dạ dày-tá tràng do H. pylori
Nhiễm khuẩn do VK yếm khí
Nhiễm giun
Tác dụng KHÔNG ĐÚNG của METRONIDAZOL:
Tẩy được giun lòng ruột; giun xoắn cơ
Diệt lỵ amip
Diệt trùng roi sinh dục
Diệt VK yếm khí
Chọn phát biểu ĐÚNG về METRONIDAZOL:
Diệt giun phổ rộng bao gồm giun lòng ruột và giun di trú tổ chức
Phối hợp trị viêm loét dạ dày-tá tràng do H. pylori, đau răng
Không diệt được VK yếm khí
Không diệt lỵ amip
Thuốc có tác dụng diệt lỵ amid và vi khuẩn yếm khí:
Metronidazole
Secnidazole
Mebendazole
a,b đúng
Thuốc có tác dụng diệt lỵ amid và vi khuẩn yếm khí:
Mebendazole
Metronidazole
Flubendazole
Albendazole
Thuốc giảm ho do ức chế trung tâm ho ở thần kinh trung ương:
Dextromethorphan
Benzonatat
Clofedanol
Terpin hydrat
Thuốc giảm ho do ức chế trung tâm ho ở thần kinh trung ương,NGOẠI TRỪ:
Dextromethorphan
Noscapin
Codein
Natri benzoat
Thuốc giảm ho do ức chế ức chế thụ thể gây ho ở phế quản, phổi:
Codein
Acetylcystein
Natri benzoat
Dextromethorphan
Thuốc giảm ho do ức chế ức chế thụ thể gây ho ở phế quản, phổi, NGOẠI TRỪ:
Benzonatat
Clofedanol
Natri benzoat
Hydrocodon
Phương pháp định tính CODEIN PHOSPHAT, CHỌN CÂU SAI:
Sắc ký
Phản ứng màu
PO43-: Kết tủa màu vàng với amoni molypdat.
SO42-: Kết tủa trắng với BaCl2
Phương pháp định lượng CODEIN PHOSPHAT:
Đo quang
HPLC
Acid-base trong CH3COOH khan; HClO4 0,1 M; đo điện thế.
a,b đúng
Tác dụng nào sau đây ĐÚNG của CODEIN:
Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW
Giảm ho do ức chế thụ thể gây ho ở phế quản, phổi làm giảm ho.
An thần, gây ngủ
a,c đúng
CODEIN thường được kết hợp với thuốc nào để giảm ho:
Terpin hydrat
Bromhexin
Acetylcystein
Dextromethorphan
Tác dụng phụ nào sau đây của CODEIN, NGOẠI TRỪ:
Táo bón, khô miệng
Lạm dụng cũng gây quen thuốC.
Đau dạ dày
Liều cao ức chế trung tâm hô hấp
CODEIN được chỉ định trong trường hợp sau:
Ho khan
Ho khó long đờm
Ho ở người suy hô hấp
Trẻ em < 1 tuổi
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








