2048.vn

1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 16
Đề thi

1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 16

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp4 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PRIMAQUIN được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:

Sốt do P. falciparum

Sốt do P.vivax

Sốt do P. malariae

Sốt do P.ovale

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng của PYRIMETHAMIN:

Diệt thể hoa cúc, thể phân liệt. nhạy cảm nhất định với thể giao tử.

Diệt thể giao tử , thể ngoại hồng cầu P. vivax, P. falciparum.

Chỉ diệt thể phân liệt P. falciparum, P. vivax

Nhạy cảm: P. falciparum < P. vivax.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỷ lệ phối hợp tối ưu: Pyrimethamin / sulfadoxin:

1 : 20

20: 1

1:10

10:1

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng ARTEMISININ:

Diệt thể hoa cúc, thể phân liệt. nhạy cảm nhất định với thể giao tử.

Diệt thể giao tử , thể ngoại hồng cầu P. vivax, P. falciparum.

Diệt thể phân liệt P. falciparum, P. vivax

Diệt thể phân liệt P. malariae

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

ARTEMISININ được chỉ định trong trường hợp:

Cắt cơn sốt do P. falciparum và P. vivax

Phòng ngừa trước khi vào vùng sốt rét

Chống lây lan

Chống tái phát

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Các dẫn chất của ARTEMISININ:

Artesunat

Artemether

Artemotil

Tất cả đúng

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về ARTEMISININ:

Cắt cơn sốt chậm

Dễ vào TKTW, hiệu qủa với sốt rét ác tính

Tái phát nhanh

Thời hạn tác dụng ngắn.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu trúc sau là của hoạt chất nào:

Quinin

Cloroquin

Artemisinin

Primaquin

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Pyrimethamin phối hợp với sulfadoxin để phòng và trị sốt rét trong chế phẩm có tên biệt dược là:

Bactrim

Co-trimoxazol

Fansidar

Tất cả đều sai

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Kháng sinh có tác dụng diệt giun:

Pyrantel pamoat

Ivermectin

Mebendazole

Diethylcarbamazin

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc tẩy giun thuộc dẫn chất benzimidazole:

Pyrantel pamoat

Piperazin

Albendazole

Ivermectin

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc tẩy giun thuộc dẫn chất benzimidazole, NGOẠI TRỪ:

Pyrantel pamoat

Flubendazole

Albendazole

Mebendazole

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc trị giun phổ rộng vừa diệt giun lòng ruột và giun di trú tổ chức, NGOẠI TRỪ:

Mebendazole

Pyrantel pamoat

Ivermectin

Diethylcarbamazin

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc diệt giun còn có tác dụng diệt sán nang:

Ivermectin

Piperazin

Albendazole

Mebendazole

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

MEBENDAZOL được chỉ định trong trường hợp:

Nhiễm giun lòng ruột, giun xoắn cơ

Nhiễm giun lòng ruột, giun xoắn cơ, sán nang

Nhiễm giun chỉ mù sông, giun chỉ bạch huyết

Nhiễm sán dây

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

IVERMECTIN được chỉ định trong trường hợp:

Nhiễm giun lòng ruột, giun xoắn cơ

Nhiễm giun lòng ruột, giun xoắn cơ, sán nang

Nhiễm giun chỉ mù sông, giun chỉ bạch huyết

Nhiễm sán dây

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

ALBENDAZOL được chỉ định trong trường hợp:

Nhiễm giun lòng ruột, giun xoắn cơ

Nhiễm giun lòng ruột, giun xoắn cơ, sán nang

Nhiễm giun chỉ mù sông, giun chỉ bạch huyết

Nhiễm sán dây

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về IVERMECTIN:

Diệt ấu trùng giun chỉ bạch huyết

Không có hiệu lực với giun chỉ mù sông

Không hiệu qủa trị giun móc

Tác dụng nhất định trên giun lòng ruột: giun kim, giun đũA. ..

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về ALBENDAZOL:

Diệt giun lòng ruột, giun di trú tổ chức

Uống cùng thức ăn giàu mỡ sẽ tăng hấp thu

Diệt sán nang.

Diệt sán dãy

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về MEBENDAZOL:

Hấp thu rất kém ở ruột, tăng hấp thu trong thức ăn chứa mỡ

Tẩy được giun lòng ruột; giun xoắn cơ.

Hiệu lực cao với giun chỉ

Chống chỉ đinh phụ nữ có thai, trẻ em < 2 tuổi

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc chỉ có tác dụng diệt giun di trú tổ chức:

Mebendazole

Diethylcarbamazin

Pyrantel pamoat

Ivermectin

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc chỉ có tác dụng tẩy giun trong lòng ruột:

Piperazin

Albendazole

Flubendazole

Mebendazole

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc KHÔNG có tác dụng diệt sán:

Albendazole

Mebendazole

Niclosamid

Praziquantel

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng nào sau đây của NICLOSAMID:

Diệt sán và ấu trùng trong và ngoài lòng ruột

Diệt hầu hết sán dây ký sinh lòng ruột

Diệt sán lá gan lớn: gồm sán trưởng thành và ấu trùng; sán lá phổi

Diệt sán nang

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng nào sau đây của PRAZIQUANTEL:

Diệt sán và ấu trùng trong và ngoài lòng ruột

Diệt hầu hết sán dây ký sinh lòng ruột

Diệt sán lá gan lớn: gồm sán trưởng thành và ấu trùng; sán lá phổi

Diệt sán nang

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack