1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 16
25 câu hỏi
PRIMAQUIN được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:
Sốt do P. falciparum
Sốt do P.vivax
Sốt do P. malariae
Sốt do P.ovale
Tác dụng của PYRIMETHAMIN:
Diệt thể hoa cúc, thể phân liệt. nhạy cảm nhất định với thể giao tử.
Diệt thể giao tử , thể ngoại hồng cầu P. vivax, P. falciparum.
Chỉ diệt thể phân liệt P. falciparum, P. vivax
Nhạy cảm: P. falciparum < P. vivax.
Tỷ lệ phối hợp tối ưu: Pyrimethamin / sulfadoxin:
1 : 20
20: 1
1:10
10:1
Tác dụng ARTEMISININ:
Diệt thể hoa cúc, thể phân liệt. nhạy cảm nhất định với thể giao tử.
Diệt thể giao tử , thể ngoại hồng cầu P. vivax, P. falciparum.
Diệt thể phân liệt P. falciparum, P. vivax
Diệt thể phân liệt P. malariae
ARTEMISININ được chỉ định trong trường hợp:
Cắt cơn sốt do P. falciparum và P. vivax
Phòng ngừa trước khi vào vùng sốt rét
Chống lây lan
Chống tái phát
Các dẫn chất của ARTEMISININ:
Artesunat
Artemether
Artemotil
Tất cả đúng
Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về ARTEMISININ:
Cắt cơn sốt chậm
Dễ vào TKTW, hiệu qủa với sốt rét ác tính
Tái phát nhanh
Thời hạn tác dụng ngắn.
Cấu trúc sau là của hoạt chất nào:

Quinin
Cloroquin
Artemisinin
Primaquin
Pyrimethamin phối hợp với sulfadoxin để phòng và trị sốt rét trong chế phẩm có tên biệt dược là:
Bactrim
Co-trimoxazol
Fansidar
Tất cả đều sai
Kháng sinh có tác dụng diệt giun:
Pyrantel pamoat
Ivermectin
Mebendazole
Diethylcarbamazin
Thuốc tẩy giun thuộc dẫn chất benzimidazole:
Pyrantel pamoat
Piperazin
Albendazole
Ivermectin
Thuốc tẩy giun thuộc dẫn chất benzimidazole, NGOẠI TRỪ:
Pyrantel pamoat
Flubendazole
Albendazole
Mebendazole
Thuốc trị giun phổ rộng vừa diệt giun lòng ruột và giun di trú tổ chức, NGOẠI TRỪ:
Mebendazole
Pyrantel pamoat
Ivermectin
Diethylcarbamazin
Thuốc diệt giun còn có tác dụng diệt sán nang:
Ivermectin
Piperazin
Albendazole
Mebendazole
MEBENDAZOL được chỉ định trong trường hợp:
Nhiễm giun lòng ruột, giun xoắn cơ
Nhiễm giun lòng ruột, giun xoắn cơ, sán nang
Nhiễm giun chỉ mù sông, giun chỉ bạch huyết
Nhiễm sán dây
IVERMECTIN được chỉ định trong trường hợp:
Nhiễm giun lòng ruột, giun xoắn cơ
Nhiễm giun lòng ruột, giun xoắn cơ, sán nang
Nhiễm giun chỉ mù sông, giun chỉ bạch huyết
Nhiễm sán dây
ALBENDAZOL được chỉ định trong trường hợp:
Nhiễm giun lòng ruột, giun xoắn cơ
Nhiễm giun lòng ruột, giun xoắn cơ, sán nang
Nhiễm giun chỉ mù sông, giun chỉ bạch huyết
Nhiễm sán dây
Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về IVERMECTIN:
Diệt ấu trùng giun chỉ bạch huyết
Không có hiệu lực với giun chỉ mù sông
Không hiệu qủa trị giun móc
Tác dụng nhất định trên giun lòng ruột: giun kim, giun đũA. ..
Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về ALBENDAZOL:
Diệt giun lòng ruột, giun di trú tổ chức
Uống cùng thức ăn giàu mỡ sẽ tăng hấp thu
Diệt sán nang.
Diệt sán dãy
Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về MEBENDAZOL:
Hấp thu rất kém ở ruột, tăng hấp thu trong thức ăn chứa mỡ
Tẩy được giun lòng ruột; giun xoắn cơ.
Hiệu lực cao với giun chỉ
Chống chỉ đinh phụ nữ có thai, trẻ em < 2 tuổi
Thuốc chỉ có tác dụng diệt giun di trú tổ chức:
Mebendazole
Diethylcarbamazin
Pyrantel pamoat
Ivermectin
Thuốc chỉ có tác dụng tẩy giun trong lòng ruột:
Piperazin
Albendazole
Flubendazole
Mebendazole
Thuốc KHÔNG có tác dụng diệt sán:
Albendazole
Mebendazole
Niclosamid
Praziquantel
Tác dụng nào sau đây của NICLOSAMID:
Diệt sán và ấu trùng trong và ngoài lòng ruột
Diệt hầu hết sán dây ký sinh lòng ruột
Diệt sán lá gan lớn: gồm sán trưởng thành và ấu trùng; sán lá phổi
Diệt sán nang
Tác dụng nào sau đây của PRAZIQUANTEL:
Diệt sán và ấu trùng trong và ngoài lòng ruột
Diệt hầu hết sán dây ký sinh lòng ruột
Diệt sán lá gan lớn: gồm sán trưởng thành và ấu trùng; sán lá phổi
Diệt sán nang
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








