1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 15
25 câu hỏi
Thuốc trị HIV nào dùng cho người mang thai nhiễm HIV:
Stavudine
Nevirapin
Lamivudine
Tất cả đúng
Thuốc điều trị nhiễm Herpes simplex virus da và niêm mạc:
Acyclovir
Oseltamivir
Rimantadin
Zidovudin
Các thuốc dùng điều trị nhiễm HERPES VIRUS,NGOẠI TRỪ:
Acyclovir
Idoxuridin
Ganciclovir
Oseltamivir
Chỉ định KHÔNG ĐÚNG của ACYCLOVIR:
Viêm gan siêu vi
Bệnh Zona
Viêm não do Herpes.
Phòng, điều trị thủy đậu
Dạng dùng của thuốc IDOXURIDIN:
Uống
Thuốc nhỏ mắt
Thuốc mỡ tra mắt
Tất cả đúng
Chọn phát biểu ĐÚNG về ACYCLOVIR:
Thuốc qua bào thai và sữa mẹ.
Dùng trị nhiễm HIV
Uống, tiêm đều không hiệu qủA.
Không ảnh hưởng hoạt động tủy xương
Thuốc dùng điều trị cúm:
Rimantadin
Acyclovir
Adefovir
Stavudine
Thuốc dùng điều trị cúm, NGOẠI TRỪ:
Ribavirin
Amantadin
Oseltamivir
Idoxuridin
Biệt dược Tamiflu điều trị nhiễm virus cúm A có hoạt chất là:
Ribavirin
Amantadin
Oseltamivir
Rimantadin
Tác dụng nào sau đây của RIBAVIRIN:
Hoạt tính cao với virus cúm typ A và
Kìm hãm phát triển của các virus cúm, đặc biệt cúm Typ A
Nhạy cảm virus: Cúm, sởi, quai bị và các virus đường hô hấp khác
Tất cả đúng
Tác dụng nào sau đây của OSELTAMIVIR:
Hoạt tính cao với virus cúm typ A và
Kìm hãm phát triển của các virus cúm, đặc biệt cúm Typ A
Nhạy cảm virus: Cúm, sởi, quai bị và các virus đường hô hấp khác
Tất cả đúng
Tác dụng nào sau đây của RIMANTADIN:
Hoạt tính cao với virus cúm typ A và
Kìm hãm phát triển của các virus cúm, đặc biệt cúm Typ A
Nhạy cảm virus: Cúm, sởi, quai bị và các virus đường hô hấp khác
Tất cả đúng
Thuốc có tác dụng điều trị viêm gan B:
Adefovir
Acyclovir
Oseltamivir
Oseltamivir
Thuốc có tác dụng điều trị viêm gan B, NGOẠI TRỪ:
Lamivudine
Adefovir
Ribavirin
Rimantadin
Thuốc vừa có tác dụng điều trị cúm vừa có tác dụng trị viêm gan B:
Lamivudine
Adefovir
Ribavirin
Rimantadin
Chọn phát biểu đúng về ADEFOVIR:
Có cấu trúc nucleoside
Phong bế sinh tổng hợp AND virus viêm gan B
Liều cao chống HIV.
Tất cả đúng
Các phương pháp định tính QUININ SULFAT, CHỌN CÂU SAI:
Phổ IR hoặc sắc ký
P/ư Thaleoquinin: : Màu hồng -->xanh lục.
Quinin/ H2SO4 loãng (acid có oxy); soi đèn UV --> Huỳnh quang xanh lơ.
PO43-: Dung dịch nước cho kết tủa màu vàng với amoni molypdat.
Phương pháp định lượng QUININ SULFAT:
Đo quang
Acid-base/acid acetic khan; HClO4 0,1 M; đo điện thế
HPLC
Tất cả đúng
Tác dụng của QUININ SULFAT, CHỌN CÂU SAI:
Diệt thể phân liệt P. falciparum và P. vivax
Diệt thể giao tử P. vivax và P. malariae
Diệt thể hoa cúc
Diệt thể giao tử P. malariae
Tác dụng phụ của QUININ SULFAT:
Truyền tĩnh mạch nhanh dễ gây hoảng loạn; tăng co bóp tử cung (nữ).
Thiếu máu tan huyết, giảm bạch cầu
Giảm thị lực tạm thời, ù tai, nhức đầu.
Tất cả đúng
Các phương pháp định tính CLOROQUIN PHOSPHAT, CHỌN CÂU SAI:
Phổ IR
P/ư Thaleoquinin: : Màu hồng -->xanh lụC.
Hấp thụ UV
PO43-: Dung dịch nước cho kết tủa màu vàng với amoni molypdat.
Tác dụng của CLOROQUIN:
Diệt thể phân liệt P. falciparum, P. vivax
Không diệt được thể giao tử P. vivax
Diệt được thể hoa cúc
Diệt được thể ở ẩn gan
CLOROQUIN được chỉ định trong trường hợp:
Dự phòng trước khi vào vùng sốt rét
Phối hợp với mefloquin
Phối hợp với quinin
Dùng đồng thời với thuốc chống loạn nhịp tim.
Chống chỉ định của CLOROQUIN, NGOẠI TRỪ:
Dùng đồng thời với thuốc chống loạn nhịp tim.
Phối hợp với mefloquin
Phối hợp với quinin
Cắt cơn sốt rét
Tác dụng của PRIMAQUIN PHOSPHAT:
Chỉ diệt thể giao tử P. vivax, P. falciparum
Chỉ diệt thể ngoại hồng cầu P. vivax, P. falciparum.
Diệt thể giao tử, thể ngoại hồng cầu P. vivax, P. falciparum.
Không tác dụng trên ký sinh trùng sốt rét P. vivax và P. falciparum
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








