2048.vn

1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 11
Đề thi

1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 11

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp5 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Lợi tiểu MANNITOL được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:

Lợi tiểu giải độc

Suy tim

Tăng áp lực sọ não, tăng nhãn áp

Bí đái sau mổ, sau chấn thương

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu ĐÚNG về lợi tiểu MANNITOL:

Không tác dụng dược lí

Là thuốc lợi tiểu nhóm Thiazid

Tiêm IM và tiêm dưới da rất hiệu quả

Không làm mất cân bằng điện giải

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chống chỉ định khi sử dụng lợi tiểu SPIRONOLACTON, CHỌN CÂU SAI:

Vô niệu

Bệnh gout

Phối hợp với thuốc lợi tiểu thải kali

Phụ nữ mang thai và kỳ cho con bú.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Lợi tiểu nhóm xanthin gồm thuốc:

Theophyllin

Mannitol.

Amilorid

Indapamid

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Lợi tiểu ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- chủ yếu trên quai Henle:

Indapamid

Spironolacton

Furosemid

Acetazolamid

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân dẫn đến thiếu máu nhược sắc:

Thiếu Fe2+

Thiếu yếu tố nội hấp thu Fe

Thiếu các nguyên tố vi lượng như Cu, Mo, Co

Tất cả đúng

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ:

Thiếu Vitamin C

Thiếu vitamin B12 hoặc acid folic

Thiếu Fe2+

Tất cả đúng

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc điều trị thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ:

Fe(II) ascorbat

Acid folic kết hợp vitamin B12.

Fe(III) dextran

Fe(II) fumarat

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu SAI:

Fe2+ được cơ thể hấp thu trực tiếp.

Fe3+ phải chuyển thành Fe2+ trước khi được hấp thu

Các muối sắt (II) dùng đường tiêm IM, IV

Vitamin C là yếu tố nội giúp tăng hấp thu Fe2+

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc điều trị thiếu máu nhược sắc, thiếu sắt:

Fe(II) ascorbat

Acid folic

Vitamin B12.

b,c đúng

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc nào sau đây gây đông máu:

Vitamin K

Warfarin

Heparin

Streptokinase

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc nào sau đây làm tan cục máu đông:

Alteplase

Aspirin

Warfarin

Clopidogrel

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc nào sau đây có tác dụng chống kết dính tiểu cầu:

Clopidogrel

Urokinase

Antiviatmin K

Dicumarol

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc nào sau đây có tác dụng chống đông máu, NGOẠI TRỪ:

Heparin

Alteplase

Aspirin

Yếu tố VII, VIII, IX, XIII...

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Dịch truyền nào có thể dùng thay thế máu:

Glucose 5%

Ringer lactat

Albumin huyết tương người

Natri clorid 0,9%

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Mục đích sử dụng của dịch truyền đa acid amin:

Dùng khi mất máu nhiều

Bù lượng nước

Bù chất điện giải

Nuôi cơ thể khi không cho ăn được qua đường tiêu hóA.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Mục đích sử dụng của dịch truyền natri clorid 0,9%:

Dùng khi mất máu nhiều

Bù lượng nước và chất điện giải

Bù chất dinh dưỡng

Nuôi cơ thể khi không cho ăn được qua đường tiêu hóA.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng của dịch truyền DEXTRAN:

Thay thế được máu tạm thời

Cản trở tập kết tiểu cầu, chống huyết khối

Bù nước và điện giải

a, b đúng

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Để bù thiếu hụt protein huyết tương trong bệnh xơ gan cổ trướng, có thể dùng dịch truyền:

Ringer lactat

Dextran

Albumin huyết tương người

Glucose 5%

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Dịch truyền Albumin huyết tương người được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:

Phẫu thuật

Bỏng

Bệnh albumin niệu

Phù phổi

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phòng tắc động mạch sau phẫu thuật, có thể sử dụng loại truyền nào:

Ringer lactat

Dextran

Albumin huyết tương người

Glucose 5%

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Dịch truyền natri clorid 0,9% chống chỉ định trong trường hợp:

Người suy thận

Người mất nước nhiều

Người bị tiêu chảy

Người đang dùng thuốc lợi tiểu

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Định nghĩa Vitamin, CHỌN CÂU SAI:

Hầu hết cơ thể người và động vật không tự tổng hợp

Lượng cần thường rất lớn

Là nhân tố không thể thiếu để duy trì sự sống bền vững

NGuồn cung cấp chủ yếu từ thức ăn

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Vitamin nào tan trong trong dầu:

Thiamin

Menadion

Pyridoxin

Vitamin C

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Vitamin KHÔNG tan trong trong nước:

Acid folic

Vitamin PP

Cyanocobanlamin

α- tocoferol

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack